Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2012

Năm 2012 là năm con gì?

Năm 2012 — can chi Nhâm Thìn, con Rồng, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/2012. Sinh năm 2012 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2012

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2012 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2012

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Trường Lưu Thủy · Thủy
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán23/01/2012
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2012: Nhâm Thìn, con Rồng, mệnh Trường Lưu Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2012: 23/01/2012. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2012

Thứ hai, 23/01/2012 · Âm 01/01/2012

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2012

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2012.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Thìn (2012)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2013. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng23/01/201206/02/2012
Tháng 222/02/201207/03/2012
Tháng 322/03/201205/04/2012
Tháng 4 (+ nhuận)21/04/2012 · nhuận 21/05/201205/05/2012 · nhuận 04/06/2012
Tháng 519/06/201203/07/2012
Tháng 619/07/201202/08/2012
Tháng 717/08/201231/08/2012
Tháng 816/09/201230/09/2012
Tháng 915/10/201229/10/2012
Tháng 1014/11/201228/11/2012
Tháng 1113/12/201227/12/2012
Tháng Chạp12/01/201326/01/2013

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2012

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2012, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Tân Mão08/01/2012
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Thìn23/01/2012
RằmTháng Giêng Nhâm Thìn06/02/2012
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Thìn22/02/2012
RằmTháng 2 Nhâm Thìn07/03/2012
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Thìn22/03/2012
RằmTháng 3 Nhâm Thìn05/04/2012
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Thìn21/04/2012
RằmTháng 4 Nhâm Thìn05/05/2012
Mùng 1Tháng 4 nhuận Nhâm Thìn21/05/2012
RằmTháng 4 nhuận Nhâm Thìn04/06/2012
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Thìn19/06/2012
RằmTháng 5 Nhâm Thìn03/07/2012
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Thìn19/07/2012
RằmTháng 6 Nhâm Thìn02/08/2012
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Thìn17/08/2012
RằmTháng 7 Nhâm Thìn31/08/2012
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Thìn16/09/2012
RằmTháng 8 Nhâm Thìn30/09/2012
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Thìn15/10/2012
RằmTháng 9 Nhâm Thìn29/10/2012
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Thìn14/11/2012
RằmTháng 10 Nhâm Thìn28/11/2012
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Thìn13/12/2012
RằmTháng 11 Nhâm Thìn27/12/2012

Sự kiện trong năm 2012

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2012 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2012
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2012
Ông Táo về trờiThứ hai, 16/01/2012
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 23/01/2012
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 01/02/2012
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2012
Rằm tháng GiêngThứ hai, 06/02/2012
ValentineThứ ba, 14/02/2012
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2012
Tết Hàn thựcThứ bảy, 24/03/2012
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 31/03/2012
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2012 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2012 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2012
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2012
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 05/05/2012
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2012
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2012
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2012
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2012
Tết Đoan NgọThứ bảy, 23/06/2012
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2012
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2012
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2012
Lễ Thất TịchThứ năm, 23/08/2012
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 31/08/2012
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2012
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2012
Tết KatêChủ nhật, 16/09/2012 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 30/09/2012
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2012
Tết Trùng CửuThứ ba, 23/10/2012
HalloweenThứ tư, 31/10/2012
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2012
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 23/11/2012
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 28/11/2012
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2012
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2012

24 tiết khí năm 2012

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn05:38 ngày 06/01/2012
Đại Hàn23:01 ngày 20/01/2012
Lập Xuân17:17 ngày 04/02/2012
Vũ Thủy13:09 ngày 19/02/2012
Kinh Trập11:15 ngày 05/03/2012
Xuân Phân12:05 ngày 20/03/2012
Thanh Minh15:59 ngày 04/04/2012
Cốc Vũ23:04 ngày 19/04/2012
Lập Hạ09:13 ngày 05/05/2012
Tiểu Mãn22:09 ngày 20/05/2012
Mang Chủng13:19 ngày 05/06/2012
Hạ Chí06:04 ngày 21/06/2012
Tiểu Thử23:34 ngày 06/07/2012
Đại Thử16:57 ngày 22/07/2012
Lập Thu09:23 ngày 07/08/2012
Xử Thử00:03 ngày 23/08/2012
Bạch Lộ12:20 ngày 07/09/2012
Thu Phân21:46 ngày 22/09/2012
Hàn Lộ04:03 ngày 08/10/2012
Sương Giáng07:11 ngày 23/10/2012
Lập Đông07:18 ngày 07/11/2012
Tiểu Tuyết04:48 ngày 22/11/2012
Đại Tuyết00:13 ngày 07/12/2012
Đông Chí18:11 ngày 21/12/2012

Hiểu lịch năm 2012

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2012

Lịch vạn niên 2012 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2012: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2012 là năm con gì?

Năm 2012 là năm Nhâm Thìn — năm con Rồng.

Năm 2012 có bao nhiêu ngày?

Năm 2012 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2012 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2012 nhuận tháng 4.

Năm 2012 mệnh gì?

Nạp âm năm 2012 là Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2012 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2012 (/tuoi/2012) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2012 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2012 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2012 rơi vào Thứ hai, ngày 23/01/2012 (âm 01/01/2012).

Lịch âm 2012 khác lịch vạn niên 2012 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.