Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2011

Năm 2011 là năm con gì?

Năm 2011 — can chi Tân Mão, con Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 03/02/2011. Sinh năm 2011 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2011

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2011 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2011

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Tùng Bách Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán03/02/2011
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2011: Tân Mão, con Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2011: 03/02/2011. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2011

Thứ năm, 03/02/2011 · Âm 01/01/2011

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2011

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2011.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Mão (2011)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2012. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng03/02/201117/02/2011
Tháng 205/03/201119/03/2011
Tháng 303/04/201117/04/2011
Tháng 403/05/201117/05/2011
Tháng 502/06/201116/06/2011
Tháng 601/07/201115/07/2011
Tháng 731/07/201114/08/2011
Tháng 829/08/201112/09/2011
Tháng 927/09/201111/10/2011
Tháng 1027/10/201110/11/2011
Tháng 1125/11/201109/12/2011
Tháng Chạp25/12/201108/01/2012

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2011

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2011, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Canh Dần04/01/2011
RằmTháng Chạp Canh Dần18/01/2011
Mùng 1Tháng Giêng Tân Mão03/02/2011
RằmTháng Giêng Tân Mão17/02/2011
Mùng 1Tháng 2 Tân Mão05/03/2011
RằmTháng 2 Tân Mão19/03/2011
Mùng 1Tháng 3 Tân Mão03/04/2011
RằmTháng 3 Tân Mão17/04/2011
Mùng 1Tháng 4 Tân Mão03/05/2011
RằmTháng 4 Tân Mão17/05/2011
Mùng 1Tháng 5 Tân Mão02/06/2011
RằmTháng 5 Tân Mão16/06/2011
Mùng 1Tháng 6 Tân Mão01/07/2011
RằmTháng 6 Tân Mão15/07/2011
Mùng 1Tháng 7 Tân Mão31/07/2011
RằmTháng 7 Tân Mão14/08/2011
Mùng 1Tháng 8 Tân Mão29/08/2011
RằmTháng 8 Tân Mão12/09/2011
Mùng 1Tháng 9 Tân Mão27/09/2011
RằmTháng 9 Tân Mão11/10/2011
Mùng 1Tháng 10 Tân Mão27/10/2011
RằmTháng 10 Tân Mão10/11/2011
Mùng 1Tháng 11 Tân Mão25/11/2011
RằmTháng 11 Tân Mão09/12/2011
Mùng 1Tháng Chạp Tân Mão25/12/2011

Sự kiện trong năm 2011

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2011 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/2011
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/2011
Ông Táo về trờiThứ tư, 26/01/2011
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 03/02/2011
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/2011
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 12/02/2011
ValentineThứ hai, 14/02/2011
Rằm tháng GiêngThứ năm, 17/02/2011
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/2011
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/2011 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 05/04/2011
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 12/04/2011
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/2011 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/2011
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/2011
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/2011
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 17/05/2011
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/2011
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/2011
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/2011
Tết Đoan NgọThứ hai, 06/06/2011
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/2011
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/2011
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/2011
Lễ Thất TịchThứ bảy, 06/08/2011
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 14/08/2011
Tết KatêThứ hai, 29/08/2011 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/2011
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/2011
Tết Trung ThuThứ hai, 12/09/2011
Tết Trùng CửuThứ tư, 05/10/2011
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/2011
HalloweenThứ hai, 31/10/2011
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 05/11/2011
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 10/11/2011
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/2011
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/2011
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/2011

24 tiết khí năm 2011

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn23:49 ngày 05/01/2011
Đại Hàn17:12 ngày 20/01/2011
Lập Xuân11:27 ngày 04/02/2011
Vũ Thủy07:19 ngày 19/02/2011
Kinh Trập05:26 ngày 06/03/2011
Xuân Phân06:16 ngày 21/03/2011
Thanh Minh10:10 ngày 05/04/2011
Cốc Vũ17:15 ngày 20/04/2011
Lập Hạ03:25 ngày 06/05/2011
Tiểu Mãn16:20 ngày 21/05/2011
Mang Chủng07:31 ngày 06/06/2011
Hạ Chí00:16 ngày 22/06/2011
Tiểu Thử17:46 ngày 07/07/2011
Đại Thử11:09 ngày 23/07/2011
Lập Thu03:35 ngày 08/08/2011
Xử Thử18:15 ngày 23/08/2011
Bạch Lộ06:32 ngày 08/09/2011
Thu Phân15:57 ngày 23/09/2011
Hàn Lộ22:14 ngày 08/10/2011
Sương Giáng01:22 ngày 24/10/2011
Lập Đông01:29 ngày 08/11/2011
Tiểu Tuyết22:59 ngày 22/11/2011
Đại Tuyết18:23 ngày 07/12/2011
Đông Chí12:22 ngày 22/12/2011

Hiểu lịch năm 2011

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2011

Lịch vạn niên 2011 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2011: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2011 là năm con gì?

Năm 2011 là năm Tân Mão — năm con Mèo.

Năm 2011 có bao nhiêu ngày?

Năm 2011 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2011 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2011 không có tháng nhuận.

Năm 2011 mệnh gì?

Nạp âm năm 2011 là Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2011 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2011 (/tuoi/2011) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2011 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2011 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2011 rơi vào Thứ năm, ngày 03/02/2011 (âm 01/01/2011).

Lịch âm 2011 khác lịch vạn niên 2011 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.