Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2014

Năm 2014 là năm con gì?

Năm 2014 — can chi Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 9 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/2014. Sinh năm 2014 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2014

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2014 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 9

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2014

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán31/01/2014
Tháng nhuận âmTháng 9

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2014: Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2014: 31/01/2014. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2014

Thứ sáu, 31/01/2014 · Âm 01/01/2014

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2014

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2014.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Ngọ (2014)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2015. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng31/01/201414/02/2014
Tháng 201/03/201415/03/2014
Tháng 331/03/201414/04/2014
Tháng 429/04/201413/05/2014
Tháng 529/05/201412/06/2014
Tháng 627/06/201411/07/2014
Tháng 727/07/201410/08/2014
Tháng 825/08/201408/09/2014
Tháng 9 (+ nhuận)24/09/2014 · nhuận 24/10/201408/10/2014 · nhuận 07/11/2014
Tháng 1022/11/201406/12/2014
Tháng 1122/12/201405/01/2015
Tháng Chạp20/01/201503/02/2015

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2014

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2014, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Quý Tỵ01/01/2014
RằmTháng Chạp Quý Tỵ15/01/2014
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Ngọ31/01/2014
RằmTháng Giêng Giáp Ngọ14/02/2014
Mùng 1Tháng 2 Giáp Ngọ01/03/2014
RằmTháng 2 Giáp Ngọ15/03/2014
Mùng 1Tháng 3 Giáp Ngọ31/03/2014
RằmTháng 3 Giáp Ngọ14/04/2014
Mùng 1Tháng 4 Giáp Ngọ29/04/2014
RằmTháng 4 Giáp Ngọ13/05/2014
Mùng 1Tháng 5 Giáp Ngọ29/05/2014
RằmTháng 5 Giáp Ngọ12/06/2014
Mùng 1Tháng 6 Giáp Ngọ27/06/2014
RằmTháng 6 Giáp Ngọ11/07/2014
Mùng 1Tháng 7 Giáp Ngọ27/07/2014
RằmTháng 7 Giáp Ngọ10/08/2014
Mùng 1Tháng 8 Giáp Ngọ25/08/2014
RằmTháng 8 Giáp Ngọ08/09/2014
Mùng 1Tháng 9 Giáp Ngọ24/09/2014
RằmTháng 9 Giáp Ngọ08/10/2014
Mùng 1Tháng 9 nhuận Giáp Ngọ24/10/2014
RằmTháng 9 nhuận Giáp Ngọ07/11/2014
Mùng 1Tháng 10 Giáp Ngọ22/11/2014
RằmTháng 10 Giáp Ngọ06/12/2014
Mùng 1Tháng 11 Giáp Ngọ22/12/2014

Sự kiện trong năm 2014

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2014 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2014
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2014
Ông Táo về trờiThứ năm, 23/01/2014
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 31/01/2014
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2014
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 09/02/2014
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 14/02/2014
ValentineThứ sáu, 14/02/2014
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/2014
Tết Hàn thựcThứ tư, 02/04/2014
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/2014 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 09/04/2014
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/2014 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/2014
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/2014
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/2014
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 13/05/2014
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/2014
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/2014
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/2014
Tết Đoan NgọThứ hai, 02/06/2014
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/2014
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/2014
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/2014
Lễ Thất TịchThứ bảy, 02/08/2014
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 10/08/2014
Tết KatêThứ hai, 25/08/2014 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/2014
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/2014
Tết Trung ThuThứ hai, 08/09/2014
Tết Trùng CửuThứ năm, 02/10/2014
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/2014
HalloweenThứ sáu, 31/10/2014
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/2014
Tết Trùng ThậpThứ hai, 01/12/2014
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 06/12/2014
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/2014
Giáng sinhThứ năm, 25/12/2014

24 tiết khí năm 2014

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:18 ngày 05/01/2014
Đại Hàn10:40 ngày 20/01/2014
Lập Xuân04:56 ngày 04/02/2014
Vũ Thủy00:47 ngày 19/02/2014
Kinh Trập22:53 ngày 05/03/2014
Xuân Phân23:43 ngày 20/03/2014
Thanh Minh03:37 ngày 05/04/2014
Cốc Vũ10:41 ngày 20/04/2014
Lập Hạ20:50 ngày 05/05/2014
Tiểu Mãn09:45 ngày 21/05/2014
Mang Chủng00:55 ngày 06/06/2014
Hạ Chí17:40 ngày 21/06/2014
Tiểu Thử11:09 ngày 07/07/2014
Đại Thử04:33 ngày 23/07/2014
Lập Thu20:59 ngày 07/08/2014
Xử Thử11:40 ngày 23/08/2014
Bạch Lộ23:57 ngày 07/09/2014
Thu Phân09:23 ngày 23/09/2014
Hàn Lộ15:41 ngày 08/10/2014
Sương Giáng18:49 ngày 23/10/2014
Lập Đông18:57 ngày 07/11/2014
Tiểu Tuyết16:27 ngày 22/11/2014
Đại Tuyết11:52 ngày 07/12/2014
Đông Chí05:50 ngày 22/12/2014

Hiểu lịch năm 2014

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2014

Lịch vạn niên 2014 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2014: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2014 là năm con gì?

Năm 2014 là năm Giáp Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 2014 có bao nhiêu ngày?

Năm 2014 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2014 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2014 nhuận tháng 9.

Năm 2014 mệnh gì?

Nạp âm năm 2014 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2014 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2014 (/tuoi/2014) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2014 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2014 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2014 rơi vào Thứ sáu, ngày 31/01/2014 (âm 01/01/2014).

Lịch âm 2014 khác lịch vạn niên 2014 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.