Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2013

Năm 2013 là năm con gì?

Năm 2013 — can chi Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 10/02/2013. Sinh năm 2013 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2013

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2013 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2013

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Trường Lưu Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán10/02/2013
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2013: Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2013: 10/02/2013. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2013

Chủ nhật, 10/02/2013 · Âm 01/01/2013

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2013

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2013.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Tỵ (2013)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2014. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng10/02/201324/02/2013
Tháng 212/03/201326/03/2013
Tháng 310/04/201324/04/2013
Tháng 410/05/201324/05/2013
Tháng 508/06/201322/06/2013
Tháng 608/07/201322/07/2013
Tháng 707/08/201321/08/2013
Tháng 805/09/201319/09/2013
Tháng 905/10/201319/10/2013
Tháng 1003/11/201317/11/2013
Tháng 1103/12/201317/12/2013
Tháng Chạp01/01/201415/01/2014

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2013

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2013, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Thìn12/01/2013
RằmTháng Chạp Nhâm Thìn26/01/2013
Mùng 1Tháng Giêng Quý Tỵ10/02/2013
RằmTháng Giêng Quý Tỵ24/02/2013
Mùng 1Tháng 2 Quý Tỵ12/03/2013
RằmTháng 2 Quý Tỵ26/03/2013
Mùng 1Tháng 3 Quý Tỵ10/04/2013
RằmTháng 3 Quý Tỵ24/04/2013
Mùng 1Tháng 4 Quý Tỵ10/05/2013
RằmTháng 4 Quý Tỵ24/05/2013
Mùng 1Tháng 5 Quý Tỵ08/06/2013
RằmTháng 5 Quý Tỵ22/06/2013
Mùng 1Tháng 6 Quý Tỵ08/07/2013
RằmTháng 6 Quý Tỵ22/07/2013
Mùng 1Tháng 7 Quý Tỵ07/08/2013
RằmTháng 7 Quý Tỵ21/08/2013
Mùng 1Tháng 8 Quý Tỵ05/09/2013
RằmTháng 8 Quý Tỵ19/09/2013
Mùng 1Tháng 9 Quý Tỵ05/10/2013
RằmTháng 9 Quý Tỵ19/10/2013
Mùng 1Tháng 10 Quý Tỵ03/11/2013
RằmTháng 10 Quý Tỵ17/11/2013
Mùng 1Tháng 11 Quý Tỵ03/12/2013
RằmTháng 11 Quý Tỵ17/12/2013

Sự kiện trong năm 2013

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2013 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/2013
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/2013
Ông Táo về trờiChủ nhật, 03/02/2013
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/2013
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 10/02/2013
ValentineThứ năm, 14/02/2013
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 19/02/2013
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 24/02/2013
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2013
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2013 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 12/04/2013
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2013 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 19/04/2013
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2013
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2013
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2013
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2013
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 24/05/2013
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2013
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2013
Tết Đoan NgọThứ tư, 12/06/2013
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2013
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2013
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2013
Lễ Thất TịchThứ ba, 13/08/2013
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 21/08/2013
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2013
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2013
Tết KatêThứ năm, 05/09/2013 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 19/09/2013
Tết Trùng CửuChủ nhật, 13/10/2013
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2013
HalloweenThứ năm, 31/10/2013
Tết Trùng ThậpThứ ba, 12/11/2013
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 17/11/2013
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2013
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2013
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2013

24 tiết khí năm 2013

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn11:28 ngày 05/01/2013
Đại Hàn04:51 ngày 20/01/2013
Lập Xuân23:06 ngày 03/02/2013
Vũ Thủy18:58 ngày 18/02/2013
Kinh Trập17:04 ngày 05/03/2013
Xuân Phân17:54 ngày 20/03/2013
Thanh Minh21:48 ngày 04/04/2013
Cốc Vũ04:52 ngày 20/04/2013
Lập Hạ15:01 ngày 05/05/2013
Tiểu Mãn03:57 ngày 21/05/2013
Mang Chủng19:07 ngày 05/06/2013
Hạ Chí11:52 ngày 21/06/2013
Tiểu Thử05:21 ngày 07/07/2013
Đại Thử22:45 ngày 22/07/2013
Lập Thu15:11 ngày 07/08/2013
Xử Thử05:52 ngày 23/08/2013
Bạch Lộ18:09 ngày 07/09/2013
Thu Phân03:34 ngày 23/09/2013
Hàn Lộ09:52 ngày 08/10/2013
Sương Giáng13:00 ngày 23/10/2013
Lập Đông13:08 ngày 07/11/2013
Tiểu Tuyết10:38 ngày 22/11/2013
Đại Tuyết06:02 ngày 07/12/2013
Đông Chí00:01 ngày 22/12/2013

Hiểu lịch năm 2013

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2013

Lịch vạn niên 2013 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2013: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2013 là năm con gì?

Năm 2013 là năm Quý Tỵ — năm con Rắn.

Năm 2013 có bao nhiêu ngày?

Năm 2013 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2013 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2013 không có tháng nhuận.

Năm 2013 mệnh gì?

Nạp âm năm 2013 là Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2013 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2013 (/tuoi/2013) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2013 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2013 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2013 rơi vào Chủ nhật, ngày 10/02/2013 (âm 01/01/2013).

Lịch âm 2013 khác lịch vạn niên 2013 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.