Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2010

Năm 2010 là năm con gì?

Năm 2010 — can chi Canh Dần, con Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 14/02/2010. Sinh năm 2010 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2010

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2010 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)180
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2010

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Tùng Bách Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo180
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán14/02/2010
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2010: Canh Dần, con Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2010: 14/02/2010. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2010

Chủ nhật, 14/02/2010 · Âm 01/01/2010

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2010

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2010.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Dần (2010)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2011. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng14/02/201028/02/2010
Tháng 216/03/201030/03/2010
Tháng 314/04/201028/04/2010
Tháng 414/05/201028/05/2010
Tháng 512/06/201026/06/2010
Tháng 612/07/201026/07/2010
Tháng 710/08/201024/08/2010
Tháng 808/09/201022/09/2010
Tháng 908/10/201022/10/2010
Tháng 1006/11/201020/11/2010
Tháng 1106/12/201020/12/2010
Tháng Chạp04/01/201118/01/2011

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2010

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2010, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Sửu15/01/2010
RằmTháng Chạp Kỷ Sửu29/01/2010
Mùng 1Tháng Giêng Canh Dần14/02/2010
RằmTháng Giêng Canh Dần28/02/2010
Mùng 1Tháng 2 Canh Dần16/03/2010
RằmTháng 2 Canh Dần30/03/2010
Mùng 1Tháng 3 Canh Dần14/04/2010
RằmTháng 3 Canh Dần28/04/2010
Mùng 1Tháng 4 Canh Dần14/05/2010
RằmTháng 4 Canh Dần28/05/2010
Mùng 1Tháng 5 Canh Dần12/06/2010
RằmTháng 5 Canh Dần26/06/2010
Mùng 1Tháng 6 Canh Dần12/07/2010
RằmTháng 6 Canh Dần26/07/2010
Mùng 1Tháng 7 Canh Dần10/08/2010
RằmTháng 7 Canh Dần24/08/2010
Mùng 1Tháng 8 Canh Dần08/09/2010
RằmTháng 8 Canh Dần22/09/2010
Mùng 1Tháng 9 Canh Dần08/10/2010
RằmTháng 9 Canh Dần22/10/2010
Mùng 1Tháng 10 Canh Dần06/11/2010
RằmTháng 10 Canh Dần20/11/2010
Mùng 1Tháng 11 Canh Dần06/12/2010
RằmTháng 11 Canh Dần20/12/2010

Sự kiện trong năm 2010

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2010 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/2010
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/2010
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/2010
Ông Táo về trờiThứ bảy, 06/02/2010
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 14/02/2010
ValentineChủ nhật, 14/02/2010
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 23/02/2010
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 28/02/2010
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/2010
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/2010 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/2010 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 16/04/2010
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 23/04/2010
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/2010
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/2010
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/2010
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/2010
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 28/05/2010
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/2010
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/2010
Tết Đoan NgọThứ tư, 16/06/2010
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/2010
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/2010
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/2010
Lễ Thất TịchThứ hai, 16/08/2010
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 24/08/2010
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/2010
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/2010
Tết KatêThứ tư, 08/09/2010 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 22/09/2010
Tết Trùng CửuThứ bảy, 16/10/2010
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/2010
HalloweenChủ nhật, 31/10/2010
Tết Trùng ThậpThứ hai, 15/11/2010
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/2010
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 20/11/2010
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/2010
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/2010

24 tiết khí năm 2010

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn17:59 ngày 05/01/2010
Đại Hàn11:22 ngày 20/01/2010
Lập Xuân05:38 ngày 04/02/2010
Vũ Thủy01:30 ngày 19/02/2010
Kinh Trập23:36 ngày 05/03/2010
Xuân Phân00:27 ngày 21/03/2010
Thanh Minh04:22 ngày 05/04/2010
Cốc Vũ11:26 ngày 20/04/2010
Lập Hạ21:36 ngày 05/05/2010
Tiểu Mãn10:32 ngày 21/05/2010
Mang Chủng01:43 ngày 06/06/2010
Hạ Chí18:28 ngày 21/06/2010
Tiểu Thử11:58 ngày 07/07/2010
Đại Thử05:21 ngày 23/07/2010
Lập Thu21:47 ngày 07/08/2010
Xử Thử12:27 ngày 23/08/2010
Bạch Lộ00:44 ngày 08/09/2010
Thu Phân10:09 ngày 23/09/2010
Hàn Lộ16:26 ngày 08/10/2010
Sương Giáng19:33 ngày 23/10/2010
Lập Đông19:40 ngày 07/11/2010
Tiểu Tuyết17:10 ngày 22/11/2010
Đại Tuyết12:34 ngày 07/12/2010
Đông Chí06:32 ngày 22/12/2010

Hiểu lịch năm 2010

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2010

Lịch vạn niên 2010 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2010: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2010 là năm con gì?

Năm 2010 là năm Canh Dần — năm con Hổ.

Năm 2010 có bao nhiêu ngày?

Năm 2010 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2010 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2010 không có tháng nhuận.

Năm 2010 mệnh gì?

Nạp âm năm 2010 là Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2010 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2010 (/tuoi/2010) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2010 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2010 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2010 rơi vào Chủ nhật, ngày 14/02/2010 (âm 01/01/2010).

Lịch âm 2010 khác lịch vạn niên 2010 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.