Lịch vạn niên · Lịch năm
Lịch vạn niên 1999 — Kỷ Mão (năm con Mèo)
Lịch âm dương năm 1999: xem ngày tốt xấu từng ngày, mùng 1/rằm, Tết, ngày nghỉ và 24 tiết khí. Can chi năm: Kỷ Mão · Tết: Thứ ba, 16/02/1999 · Không có tháng nhuận Âm · Lịch vạn niên là gì?
Năm 1999 có gì?
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
12 tháng năm 1999
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 15 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1999
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1999
15 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1999
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1999
21 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1999
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1999
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1999
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1999
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1999
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1999
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1999
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1999
23 ngày làm việcTết Nguyên Đán 1999
Thứ ba, 16/02/1999 · Âm 01/01/1999
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1999
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1999.
- 01/01/1999 — Tết Dương lịch
- 15/02/1999 — Tất niên
- 16/02/1999 — Tết Nguyên Đán
- 17/02/1999 — Mùng 2 Tết
- 18/02/1999 — Mùng 3 Tết
- 19/02/1999 — Mùng 4 Tết
- 20/02/1999 — Mùng 5 Tết
- 25/04/1999 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1999 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1999 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1999 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm trong năm 1999
Bảng đối chiếu nhanh: tháng Âm → ngày Dương của Mùng 1 và Rằm. Xem thêm hub Mùng 1 · hub Rằm · bảng đầy đủ.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 16/02/1999 | 02/03/1999 |
| Tháng 2 | 18/03/1999 | 01/04/1999 |
| Tháng 3 | 16/04/1999 | 30/04/1999 |
| Tháng 4 | 15/05/1999 | 29/05/1999 |
| Tháng 5 | 14/06/1999 | 28/06/1999 |
| Tháng 6 | 13/07/1999 | 27/07/1999 |
| Tháng 7 | 11/08/1999 | 25/08/1999 |
| Tháng 8 | 10/09/1999 | 24/09/1999 |
| Tháng 9 | 09/10/1999 | 23/10/1999 |
| Tháng 10 | 08/11/1999 | 22/11/1999 |
| Tháng 11 | 08/12/1999 | 02/01/1999 |
| Tháng 12 | 17/01/1999 | 31/01/1999 |
Sự kiện trong năm 1999
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh. Hub sự kiện 1999 · Chủ đề sự kiện.
24 tiết khí năm 1999
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải dataset
- Tiểu Hàn · bắt đầu 01:54 ngày 06/01/1999
- Đại Hàn · bắt đầu 19:17 ngày 20/01/1999
- Lập Xuân · bắt đầu 13:33 ngày 04/02/1999
- Vũ Thủy · bắt đầu 09:27 ngày 19/02/1999
- Kinh Trập · bắt đầu 07:35 ngày 06/03/1999
- Xuân Phân · bắt đầu 08:28 ngày 21/03/1999
- Thanh Minh · bắt đầu 12:25 ngày 05/04/1999
- Cốc Vũ · bắt đầu 19:32 ngày 20/04/1999
- Lập Hạ · bắt đầu 05:44 ngày 06/05/1999
- Tiểu Mãn · bắt đầu 18:42 ngày 21/05/1999
- Mang Chủng · bắt đầu 09:55 ngày 06/06/1999
- Hạ Chí · bắt đầu 02:40 ngày 22/06/1999
- Tiểu Thử · bắt đầu 20:11 ngày 07/07/1999
- Đại Thử · bắt đầu 13:34 ngày 23/07/1999
- Lập Thu · bắt đầu 05:59 ngày 08/08/1999
- Xử Thử · bắt đầu 20:38 ngày 23/08/1999
- Bạch Lộ · bắt đầu 08:53 ngày 08/09/1999
- Thu Phân · bắt đầu 18:15 ngày 23/09/1999
- Hàn Lộ · bắt đầu 00:30 ngày 09/10/1999
- Sương Giáng · bắt đầu 03:34 ngày 24/10/1999
- Lập Đông · bắt đầu 03:40 ngày 08/11/1999
- Tiểu Tuyết · bắt đầu 01:07 ngày 23/11/1999
- Đại Tuyết · bắt đầu 20:30 ngày 07/12/1999
- Đông Chí · bắt đầu 14:27 ngày 22/12/1999
Hiểu lịch năm 1999
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 08/02/1999 — Ông Táo về trời
- 14/02/1999 — Valentine
- 27/02/1999 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 02/03/1999 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/1999 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1999 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1999 — Cá tháng Tư
- 07/05/1999 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1999 — Sinh nhật Bác Hồ
- 29/05/1999 — Lễ Phật Đản
- 01/06/1999 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 18/06/1999 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1999 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1999 — Cách mạng tháng Tám
- 25/08/1999 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1999 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 24/09/1999 — Tết Trung Thu
- 17/10/1999 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1999 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1999 — Halloween
- 20/11/1999 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1999 — Giáng sinh
- 31/12/1999 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1999
Lịch vạn niên 1999 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1999: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1999 là năm con gì?
Năm 1999 là năm Kỷ Mão — năm con Mèo.
Năm 1999 có bao nhiêu ngày?
Năm 1999 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1999 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1999 không có tháng nhuận.
Năm 1999 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1999 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1999 rơi vào Thứ ba, ngày 16/02/1999 (âm 01/01/1999).
Lịch âm 1999 khác lịch vạn niên 1999 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.