Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1999

Năm 1999 là năm con gì?

Năm 1999 — can chi Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/1999. Sinh năm 1999 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1999

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1999 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1999

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Thành Đầu Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán16/02/1999
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1999: Kỷ Mão, con Mèo, mệnh Thành Đầu Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1999: 16/02/1999. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1999

Thứ ba, 16/02/1999 · Âm 01/01/1999

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1999

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1999.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Mão (1999)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2000. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng16/02/199902/03/1999
Tháng 218/03/199901/04/1999
Tháng 316/04/199930/04/1999
Tháng 415/05/199929/05/1999
Tháng 514/06/199928/06/1999
Tháng 613/07/199927/07/1999
Tháng 711/08/199925/08/1999
Tháng 810/09/199924/09/1999
Tháng 909/10/199923/10/1999
Tháng 1008/11/199922/11/1999
Tháng 1108/12/199922/12/1999
Tháng Chạp07/01/200021/01/2000

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1999

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1999, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Mậu Dần02/01/1999
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Dần17/01/1999
RằmTháng Chạp Mậu Dần31/01/1999
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Mão16/02/1999
RằmTháng Giêng Kỷ Mão02/03/1999
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Mão18/03/1999
RằmTháng 2 Kỷ Mão01/04/1999
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Mão16/04/1999
RằmTháng 3 Kỷ Mão30/04/1999
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Mão15/05/1999
RằmTháng 4 Kỷ Mão29/05/1999
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Mão14/06/1999
RằmTháng 5 Kỷ Mão28/06/1999
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Mão13/07/1999
RằmTháng 6 Kỷ Mão27/07/1999
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Mão11/08/1999
RằmTháng 7 Kỷ Mão25/08/1999
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Mão10/09/1999
RằmTháng 8 Kỷ Mão24/09/1999
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Mão09/10/1999
RằmTháng 9 Kỷ Mão23/10/1999
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Mão08/11/1999
RằmTháng 10 Kỷ Mão22/11/1999
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Mão08/12/1999
RằmTháng 11 Kỷ Mão22/12/1999

Sự kiện trong năm 1999

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1999 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1999
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1999
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1999
Ông Táo về trờiThứ hai, 08/02/1999
ValentineChủ nhật, 14/02/1999
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 16/02/1999
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 25/02/1999
Rằm tháng GiêngThứ ba, 02/03/1999
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1999
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1999 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1999 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 18/04/1999
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 25/04/1999
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1999
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1999
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1999
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1999
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 29/05/1999
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1999
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1999
Tết Đoan NgọThứ sáu, 18/06/1999
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1999
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1999
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1999
Lễ Thất TịchThứ ba, 17/08/1999
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 25/08/1999
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1999
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1999
Tết KatêThứ sáu, 10/09/1999 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 24/09/1999
Tết Trùng CửuChủ nhật, 17/10/1999
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1999
HalloweenChủ nhật, 31/10/1999
Tết Trùng ThậpThứ tư, 17/11/1999
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1999
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 22/11/1999
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1999
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1999

24 tiết khí năm 1999

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:54 ngày 06/01/1999
Đại Hàn19:17 ngày 20/01/1999
Lập Xuân13:33 ngày 04/02/1999
Vũ Thủy09:27 ngày 19/02/1999
Kinh Trập07:35 ngày 06/03/1999
Xuân Phân08:28 ngày 21/03/1999
Thanh Minh12:25 ngày 05/04/1999
Cốc Vũ19:32 ngày 20/04/1999
Lập Hạ05:44 ngày 06/05/1999
Tiểu Mãn18:42 ngày 21/05/1999
Mang Chủng09:55 ngày 06/06/1999
Hạ Chí02:40 ngày 22/06/1999
Tiểu Thử20:11 ngày 07/07/1999
Đại Thử13:34 ngày 23/07/1999
Lập Thu05:59 ngày 08/08/1999
Xử Thử20:38 ngày 23/08/1999
Bạch Lộ08:53 ngày 08/09/1999
Thu Phân18:15 ngày 23/09/1999
Hàn Lộ00:30 ngày 09/10/1999
Sương Giáng03:34 ngày 24/10/1999
Lập Đông03:40 ngày 08/11/1999
Tiểu Tuyết01:07 ngày 23/11/1999
Đại Tuyết20:30 ngày 07/12/1999
Đông Chí14:27 ngày 22/12/1999

Hiểu lịch năm 1999

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1999

Lịch vạn niên 1999 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1999: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1999 là năm con gì?

Năm 1999 là năm Kỷ Mão — năm con Mèo.

Năm 1999 có bao nhiêu ngày?

Năm 1999 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1999 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1999 không có tháng nhuận.

Năm 1999 mệnh gì?

Nạp âm năm 1999 là Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1999 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1999 (/tuoi/1999) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1999 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1999 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1999 rơi vào Thứ ba, ngày 16/02/1999 (âm 01/01/1999).

Lịch âm 1999 khác lịch vạn niên 1999 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.