Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1961

Năm 1961 là năm con gì?

Năm 1961 — can chi Tân Sửu, con Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 15/02/1961. Sinh năm 1961 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1961

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1961 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1961

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán15/02/1961
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1961: Tân Sửu, con Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1961: 15/02/1961. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1961

Thứ tư, 15/02/1961 · Âm 01/01/1961

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1961

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1961.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Sửu (1961)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1962. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng15/02/196101/03/1961
Tháng 217/03/196131/03/1961
Tháng 315/04/196129/04/1961
Tháng 414/05/196128/05/1961
Tháng 513/06/196127/06/1961
Tháng 613/07/196127/07/1961
Tháng 711/08/196125/08/1961
Tháng 810/09/196124/09/1961
Tháng 910/10/196124/10/1961
Tháng 1008/11/196122/11/1961
Tháng 1108/12/196122/12/1961
Tháng Chạp06/01/196220/01/1962

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1961

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1961, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Canh Tý01/01/1961
Mùng 1Tháng Chạp Canh Tý17/01/1961
RằmTháng Chạp Canh Tý31/01/1961
Mùng 1Tháng Giêng Tân Sửu15/02/1961
RằmTháng Giêng Tân Sửu01/03/1961
Mùng 1Tháng 2 Tân Sửu17/03/1961
RằmTháng 2 Tân Sửu31/03/1961
Mùng 1Tháng 3 Tân Sửu15/04/1961
RằmTháng 3 Tân Sửu29/04/1961
Mùng 1Tháng 4 Tân Sửu14/05/1961
RằmTháng 4 Tân Sửu28/05/1961
Mùng 1Tháng 5 Tân Sửu13/06/1961
RằmTháng 5 Tân Sửu27/06/1961
Mùng 1Tháng 6 Tân Sửu13/07/1961
RằmTháng 6 Tân Sửu27/07/1961
Mùng 1Tháng 7 Tân Sửu11/08/1961
RằmTháng 7 Tân Sửu25/08/1961
Mùng 1Tháng 8 Tân Sửu10/09/1961
RằmTháng 8 Tân Sửu24/09/1961
Mùng 1Tháng 9 Tân Sửu10/10/1961
RằmTháng 9 Tân Sửu24/10/1961
Mùng 1Tháng 10 Tân Sửu08/11/1961
RằmTháng 10 Tân Sửu22/11/1961
Mùng 1Tháng 11 Tân Sửu08/12/1961
RằmTháng 11 Tân Sửu22/12/1961

Sự kiện trong năm 1961

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1961 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1961
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1961
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1961
Ông Táo về trờiThứ tư, 08/02/1961
ValentineThứ ba, 14/02/1961
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 15/02/1961
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 24/02/1961
Rằm tháng GiêngThứ tư, 01/03/1961
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1961
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1961 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1961 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 17/04/1961
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 24/04/1961
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1961
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1961
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1961
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1961
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 28/05/1961
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1961
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1961
Tết Đoan NgọThứ bảy, 17/06/1961
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1961
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1961
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1961
Lễ Thất TịchThứ năm, 17/08/1961
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 25/08/1961
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1961
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1961
Tết KatêChủ nhật, 10/09/1961 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 24/09/1961
Tết Trùng CửuThứ tư, 18/10/1961
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1961
HalloweenThứ ba, 31/10/1961
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 17/11/1961
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1961
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 22/11/1961
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1961
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1961

24 tiết khí năm 1961

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn20:30 ngày 05/01/1961
Đại Hàn13:53 ngày 20/01/1961
Lập Xuân08:12 ngày 04/02/1961
Vũ Thủy04:10 ngày 19/02/1961
Kinh Trập02:25 ngày 06/03/1961
Xuân Phân03:25 ngày 21/03/1961
Thanh Minh07:30 ngày 05/04/1961
Cốc Vũ14:46 ngày 20/04/1961
Lập Hạ01:06 ngày 06/05/1961
Tiểu Mãn14:11 ngày 21/05/1961
Mang Chủng05:29 ngày 06/06/1961
Hạ Chí22:19 ngày 21/06/1961
Tiểu Thử15:51 ngày 07/07/1961
Đại Thử09:13 ngày 23/07/1961
Lập Thu01:35 ngày 08/08/1961
Xử Thử16:09 ngày 23/08/1961
Bạch Lộ04:17 ngày 08/09/1961
Thu Phân13:32 ngày 23/09/1961
Hàn Lộ19:38 ngày 08/10/1961
Sương Giáng22:34 ngày 23/10/1961
Lập Đông22:32 ngày 07/11/1961
Tiểu Tuyết19:53 ngày 22/11/1961
Đại Tuyết15:10 ngày 07/12/1961
Đông Chí09:04 ngày 22/12/1961

Hiểu lịch năm 1961

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1961

Lịch vạn niên 1961 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1961: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1961 là năm con gì?

Năm 1961 là năm Tân Sửu — năm con Trâu.

Năm 1961 có bao nhiêu ngày?

Năm 1961 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1961 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1961 không có tháng nhuận.

Năm 1961 mệnh gì?

Nạp âm năm 1961 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1961 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1961 (/tuoi/1961) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1961 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1961 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1961 rơi vào Thứ tư, ngày 15/02/1961 (âm 01/01/1961).

Lịch âm 1961 khác lịch vạn niên 1961 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.