Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1962

Năm 1962 là năm con gì?

Năm 1962 — can chi Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/1962. Sinh năm 1962 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1962

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1962 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1962

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán05/02/1962
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1962: Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1962: 05/02/1962. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1962

Thứ hai, 05/02/1962 · Âm 01/01/1962

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1962

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1962.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Dần (1962)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1963. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng05/02/196219/02/1962
Tháng 206/03/196220/03/1962
Tháng 305/04/196219/04/1962
Tháng 404/05/196218/05/1962
Tháng 502/06/196216/06/1962
Tháng 602/07/196216/07/1962
Tháng 731/07/196214/08/1962
Tháng 830/08/196213/09/1962
Tháng 929/09/196213/10/1962
Tháng 1028/10/196211/11/1962
Tháng 1127/11/196211/12/1962
Tháng Chạp27/12/196210/01/1963

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1962

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1962, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Tân Sửu06/01/1962
RằmTháng Chạp Tân Sửu20/01/1962
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Dần05/02/1962
RằmTháng Giêng Nhâm Dần19/02/1962
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Dần06/03/1962
RằmTháng 2 Nhâm Dần20/03/1962
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Dần05/04/1962
RằmTháng 3 Nhâm Dần19/04/1962
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Dần04/05/1962
RằmTháng 4 Nhâm Dần18/05/1962
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Dần02/06/1962
RằmTháng 5 Nhâm Dần16/06/1962
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Dần02/07/1962
RằmTháng 6 Nhâm Dần16/07/1962
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Dần31/07/1962
RằmTháng 7 Nhâm Dần14/08/1962
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Dần30/08/1962
RằmTháng 8 Nhâm Dần13/09/1962
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Dần29/09/1962
RằmTháng 9 Nhâm Dần13/10/1962
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Dần28/10/1962
RằmTháng 10 Nhâm Dần11/11/1962
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Dần27/11/1962
RằmTháng 11 Nhâm Dần11/12/1962
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Dần27/12/1962

Sự kiện trong năm 1962

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1962 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1962
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1962
Ông Táo về trờiChủ nhật, 28/01/1962
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1962
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 05/02/1962
ValentineThứ tư, 14/02/1962
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 14/02/1962
Rằm tháng GiêngThứ hai, 19/02/1962
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1962
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1962 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ bảy, 07/04/1962
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 14/04/1962
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1962 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1962
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1962
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1962
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 18/05/1962
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1962
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1962
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1962
Tết Đoan NgọThứ tư, 06/06/1962
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1962
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1962
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1962
Lễ Thất TịchThứ hai, 06/08/1962
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 14/08/1962
Tết KatêThứ năm, 30/08/1962 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1962
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1962
Tết Trung ThuThứ năm, 13/09/1962
Tết Trùng CửuChủ nhật, 07/10/1962
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1962
HalloweenThứ tư, 31/10/1962
Tết Trùng ThậpThứ ba, 06/11/1962
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 11/11/1962
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1962
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1962
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1962

24 tiết khí năm 1962

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn02:19 ngày 06/01/1962
Đại Hàn19:43 ngày 20/01/1962
Lập Xuân14:02 ngày 04/02/1962
Vũ Thủy10:00 ngày 19/02/1962
Kinh Trập08:14 ngày 06/03/1962
Xuân Phân09:14 ngày 21/03/1962
Thanh Minh13:19 ngày 05/04/1962
Cốc Vũ20:35 ngày 20/04/1962
Lập Hạ06:55 ngày 06/05/1962
Tiểu Mãn19:59 ngày 21/05/1962
Mang Chủng11:17 ngày 06/06/1962
Hạ Chí04:07 ngày 22/06/1962
Tiểu Thử21:38 ngày 07/07/1962
Đại Thử15:01 ngày 23/07/1962
Lập Thu07:23 ngày 08/08/1962
Xử Thử21:57 ngày 23/08/1962
Bạch Lộ10:05 ngày 08/09/1962
Thu Phân19:20 ngày 23/09/1962
Hàn Lộ01:27 ngày 09/10/1962
Sương Giáng04:23 ngày 24/10/1962
Lập Đông04:21 ngày 08/11/1962
Tiểu Tuyết01:42 ngày 23/11/1962
Đại Tuyết21:00 ngày 07/12/1962
Đông Chí14:54 ngày 22/12/1962

Hiểu lịch năm 1962

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1962

Lịch vạn niên 1962 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1962: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1962 là năm con gì?

Năm 1962 là năm Nhâm Dần — năm con Hổ.

Năm 1962 có bao nhiêu ngày?

Năm 1962 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1962 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1962 không có tháng nhuận.

Năm 1962 mệnh gì?

Nạp âm năm 1962 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1962 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1962 (/tuoi/1962) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1962 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1962 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1962 rơi vào Thứ hai, ngày 05/02/1962 (âm 01/01/1962).

Lịch âm 1962 khác lịch vạn niên 1962 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.