Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1960

Năm 1960 là năm con gì?

Năm 1960 — can chi Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/1960. Sinh năm 1960 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1960

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311710Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1960 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1960

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán28/01/1960
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1960: Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1960: 28/01/1960. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1960

Thứ năm, 28/01/1960 · Âm 01/01/1960

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1960

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1960.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tý (1960)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1961. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng28/01/196011/02/1960
Tháng 227/02/196012/03/1960
Tháng 327/03/196010/04/1960
Tháng 426/04/196010/05/1960
Tháng 525/05/196008/06/1960
Tháng 6 (+ nhuận)24/06/1960 · nhuận 24/07/196008/07/1960 · nhuận 07/08/1960
Tháng 722/08/196005/09/1960
Tháng 821/09/196005/10/1960
Tháng 920/10/196003/11/1960
Tháng 1019/11/196003/12/1960
Tháng 1118/12/196001/01/1961
Tháng Chạp17/01/196131/01/1961

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1960

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1960, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Kỷ Hợi13/01/1960
Mùng 1Tháng Giêng Canh Tý28/01/1960
RằmTháng Giêng Canh Tý11/02/1960
Mùng 1Tháng 2 Canh Tý27/02/1960
RằmTháng 2 Canh Tý12/03/1960
Mùng 1Tháng 3 Canh Tý27/03/1960
RằmTháng 3 Canh Tý10/04/1960
Mùng 1Tháng 4 Canh Tý26/04/1960
RằmTháng 4 Canh Tý10/05/1960
Mùng 1Tháng 5 Canh Tý25/05/1960
RằmTháng 5 Canh Tý08/06/1960
Mùng 1Tháng 6 Canh Tý24/06/1960
RằmTháng 6 Canh Tý08/07/1960
Mùng 1Tháng 6 nhuận Canh Tý24/07/1960
RằmTháng 6 nhuận Canh Tý07/08/1960
Mùng 1Tháng 7 Canh Tý22/08/1960
RằmTháng 7 Canh Tý05/09/1960
Mùng 1Tháng 8 Canh Tý21/09/1960
RằmTháng 8 Canh Tý05/10/1960
Mùng 1Tháng 9 Canh Tý20/10/1960
RằmTháng 9 Canh Tý03/11/1960
Mùng 1Tháng 10 Canh Tý19/11/1960
RằmTháng 10 Canh Tý03/12/1960
Mùng 1Tháng 11 Canh Tý18/12/1960

Sự kiện trong năm 1960

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1960 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1960
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1960
Ông Táo về trờiThứ năm, 21/01/1960
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 28/01/1960
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1960
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 06/02/1960
Rằm tháng GiêngThứ năm, 11/02/1960
ValentineChủ nhật, 14/02/1960
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1960
Tết Hàn thựcThứ ba, 29/03/1960
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1960 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 05/04/1960
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1960 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1960
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1960
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1960
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 10/05/1960
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1960
Tết Đoan NgọChủ nhật, 29/05/1960
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1960
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1960
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1960
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1960
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1960
Lễ Thất TịchChủ nhật, 28/08/1960
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1960
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 05/09/1960
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1960
Tết KatêThứ tư, 21/09/1960 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 05/10/1960
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1960
Tết Trùng CửuThứ sáu, 28/10/1960
HalloweenThứ hai, 31/10/1960
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1960
Tết Trùng ThậpThứ hai, 28/11/1960
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 03/12/1960
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1960
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1960

24 tiết khí năm 1960

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn14:40 ngày 06/01/1960
Đại Hàn08:04 ngày 21/01/1960
Lập Xuân02:23 ngày 05/02/1960
Vũ Thủy22:21 ngày 19/02/1960
Kinh Trập20:36 ngày 05/03/1960
Xuân Phân21:36 ngày 20/03/1960
Thanh Minh01:41 ngày 05/04/1960
Cốc Vũ08:57 ngày 20/04/1960
Lập Hạ19:18 ngày 05/05/1960
Tiểu Mãn08:23 ngày 21/05/1960
Mang Chủng23:41 ngày 05/06/1960
Hạ Chí16:31 ngày 21/06/1960
Tiểu Thử10:03 ngày 07/07/1960
Đại Thử03:25 ngày 23/07/1960
Lập Thu19:47 ngày 07/08/1960
Xử Thử10:20 ngày 23/08/1960
Bạch Lộ22:28 ngày 07/09/1960
Thu Phân07:43 ngày 23/09/1960
Hàn Lộ13:49 ngày 08/10/1960
Sương Giáng16:45 ngày 23/10/1960
Lập Đông16:43 ngày 07/11/1960
Tiểu Tuyết14:04 ngày 22/11/1960
Đại Tuyết09:21 ngày 07/12/1960
Đông Chí03:15 ngày 22/12/1960

Hiểu lịch năm 1960

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1960

Lịch vạn niên 1960 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1960: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1960 là năm con gì?

Năm 1960 là năm Canh Tý — năm con Chuột.

Năm 1960 có bao nhiêu ngày?

Năm 1960 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1960 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1960 nhuận tháng 6.

Năm 1960 mệnh gì?

Nạp âm năm 1960 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1960 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1960 (/tuoi/1960) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1960 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1960 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1960 rơi vào Thứ năm, ngày 28/01/1960 (âm 01/01/1960).

Lịch âm 1960 khác lịch vạn niên 1960 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.