Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1963

Năm 1963 là năm con gì?

Năm 1963 — can chi Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/1963. Sinh năm 1963 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1963

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1963 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1963

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/1963
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1963: Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1963: 25/01/1963. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1963

Thứ sáu, 25/01/1963 · Âm 01/01/1963

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1963

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1963.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Mão (1963)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1964. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/196308/02/1963
Tháng 224/02/196310/03/1963
Tháng 325/03/196308/04/1963
Tháng 4 (+ nhuận)24/04/1963 · nhuận 23/05/196308/05/1963 · nhuận 06/06/1963
Tháng 521/06/196305/07/1963
Tháng 621/07/196304/08/1963
Tháng 719/08/196302/09/1963
Tháng 818/09/196302/10/1963
Tháng 917/10/196331/10/1963
Tháng 1016/11/196330/11/1963
Tháng 1116/12/196330/12/1963
Tháng Chạp15/01/196429/01/1964

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1963

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1963, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Nhâm Dần10/01/1963
Mùng 1Tháng Giêng Quý Mão25/01/1963
RằmTháng Giêng Quý Mão08/02/1963
Mùng 1Tháng 2 Quý Mão24/02/1963
RằmTháng 2 Quý Mão10/03/1963
Mùng 1Tháng 3 Quý Mão25/03/1963
RằmTháng 3 Quý Mão08/04/1963
Mùng 1Tháng 4 Quý Mão24/04/1963
RằmTháng 4 Quý Mão08/05/1963
Mùng 1Tháng 4 nhuận Quý Mão23/05/1963
RằmTháng 4 nhuận Quý Mão06/06/1963
Mùng 1Tháng 5 Quý Mão21/06/1963
RằmTháng 5 Quý Mão05/07/1963
Mùng 1Tháng 6 Quý Mão21/07/1963
RằmTháng 6 Quý Mão04/08/1963
Mùng 1Tháng 7 Quý Mão19/08/1963
RằmTháng 7 Quý Mão02/09/1963
Mùng 1Tháng 8 Quý Mão18/09/1963
RằmTháng 8 Quý Mão02/10/1963
Mùng 1Tháng 9 Quý Mão17/10/1963
RằmTháng 9 Quý Mão31/10/1963
Mùng 1Tháng 10 Quý Mão16/11/1963
RằmTháng 10 Quý Mão30/11/1963
Mùng 1Tháng 11 Quý Mão16/12/1963
RằmTháng 11 Quý Mão30/12/1963

Sự kiện trong năm 1963

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1963 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1963
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1963
Ông Táo về trờiThứ sáu, 18/01/1963
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 25/01/1963
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 03/02/1963
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1963
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 08/02/1963
ValentineThứ năm, 14/02/1963
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1963
Tết Hàn thựcThứ tư, 27/03/1963
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 03/04/1963
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1963 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1963 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1963
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1963
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1963
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 08/05/1963
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1963
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1963
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1963
Tết Đoan NgọThứ ba, 25/06/1963
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1963
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1963
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1963
Lễ Thất TịchChủ nhật, 25/08/1963
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1963
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 02/09/1963
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1963
Tết KatêThứ tư, 18/09/1963 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 02/10/1963
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1963
Tết Trùng CửuThứ sáu, 25/10/1963
HalloweenThứ năm, 31/10/1963
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1963
Tết Trùng ThậpThứ hai, 25/11/1963
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 30/11/1963
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1963
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1963

24 tiết khí năm 1963

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:09 ngày 06/01/1963
Đại Hàn01:32 ngày 21/01/1963
Lập Xuân19:51 ngày 04/02/1963
Vũ Thủy15:49 ngày 19/02/1963
Kinh Trập14:03 ngày 06/03/1963
Xuân Phân15:03 ngày 21/03/1963
Thanh Minh19:08 ngày 05/04/1963
Cốc Vũ02:23 ngày 21/04/1963
Lập Hạ12:43 ngày 06/05/1963
Tiểu Mãn01:48 ngày 22/05/1963
Mang Chủng17:05 ngày 06/06/1963
Hạ Chí09:55 ngày 22/06/1963
Tiểu Thử03:26 ngày 08/07/1963
Đại Thử20:49 ngày 23/07/1963
Lập Thu13:11 ngày 08/08/1963
Xử Thử03:45 ngày 24/08/1963
Bạch Lộ15:53 ngày 08/09/1963
Thu Phân01:09 ngày 24/09/1963
Hàn Lộ07:15 ngày 09/10/1963
Sương Giáng10:12 ngày 24/10/1963
Lập Đông10:10 ngày 08/11/1963
Tiểu Tuyết07:32 ngày 23/11/1963
Đại Tuyết02:49 ngày 08/12/1963
Đông Chí20:43 ngày 22/12/1963

Hiểu lịch năm 1963

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1963

Lịch vạn niên 1963 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1963: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1963 là năm con gì?

Năm 1963 là năm Quý Mão — năm con Mèo.

Năm 1963 có bao nhiêu ngày?

Năm 1963 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1963 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1963 nhuận tháng 4.

Năm 1963 mệnh gì?

Nạp âm năm 1963 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1963 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1963 (/tuoi/1963) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1963 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1963 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1963 rơi vào Thứ sáu, ngày 25/01/1963 (âm 01/01/1963).

Lịch âm 1963 khác lịch vạn niên 1963 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.