Lịch vạn niên · Năm 1959
Năm 1959 là năm con gì?
Năm 1959 — can chi Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 08/02/1959. Sinh năm 1959 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1959
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1959
21 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1959
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1959
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1959
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1959
20 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1959
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1959
23 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1959
21 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1959
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1959
22 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1959
21 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1959
23 ngày làm việcNăm 1959 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 252 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 53 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 184 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1959
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Kỷ Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn |
| Nạp âm (mệnh) | Bình Địa Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 252 |
| Ngày Hoàng đạo | 184 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 08/02/1959 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1959: Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1959: 08/02/1959. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1959
Chủ nhật, 08/02/1959 · Âm 01/01/1959
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1959
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1959.
- 01/01/1959 — Tết Dương lịch
- 07/02/1959 — Tất niên
- 08/02/1959 — Tết Nguyên Đán
- 09/02/1959 — Mùng 2 Tết
- 10/02/1959 — Mùng 3 Tết
- 11/02/1959 — Mùng 4 Tết
- 12/02/1959 — Mùng 5 Tết
- 17/04/1959 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1959 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1959 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1959 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Hợi (1959)
Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1960. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 08/02/1959 | 22/02/1959 |
| Tháng 2 | 09/03/1959 | 23/03/1959 |
| Tháng 3 | 08/04/1959 | 22/04/1959 |
| Tháng 4 | 08/05/1959 | 22/05/1959 |
| Tháng 5 | 06/06/1959 | 20/06/1959 |
| Tháng 6 | 06/07/1959 | 20/07/1959 |
| Tháng 7 | 04/08/1959 | 18/08/1959 |
| Tháng 8 | 03/09/1959 | 17/09/1959 |
| Tháng 9 | 02/10/1959 | 16/10/1959 |
| Tháng 10 | 01/11/1959 | 15/11/1959 |
| Tháng 11 | 30/11/1959 | 14/12/1959 |
| Tháng Chạp | 30/12/1959 | 13/01/1960 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1959
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1959, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Mậu Tuất | 09/01/1959 |
| Rằm | Tháng Chạp Mậu Tuất | 23/01/1959 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Kỷ Hợi | 08/02/1959 |
| Rằm | Tháng Giêng Kỷ Hợi | 22/02/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Kỷ Hợi | 09/03/1959 |
| Rằm | Tháng 2 Kỷ Hợi | 23/03/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Kỷ Hợi | 08/04/1959 |
| Rằm | Tháng 3 Kỷ Hợi | 22/04/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Kỷ Hợi | 08/05/1959 |
| Rằm | Tháng 4 Kỷ Hợi | 22/05/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Kỷ Hợi | 06/06/1959 |
| Rằm | Tháng 5 Kỷ Hợi | 20/06/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Kỷ Hợi | 06/07/1959 |
| Rằm | Tháng 6 Kỷ Hợi | 20/07/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Kỷ Hợi | 04/08/1959 |
| Rằm | Tháng 7 Kỷ Hợi | 18/08/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Kỷ Hợi | 03/09/1959 |
| Rằm | Tháng 8 Kỷ Hợi | 17/09/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Kỷ Hợi | 02/10/1959 |
| Rằm | Tháng 9 Kỷ Hợi | 16/10/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Kỷ Hợi | 01/11/1959 |
| Rằm | Tháng 10 Kỷ Hợi | 15/11/1959 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Kỷ Hợi | 30/11/1959 |
| Rằm | Tháng 11 Kỷ Hợi | 14/12/1959 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Kỷ Hợi | 30/12/1959 |
Sự kiện trong năm 1959
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1959 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ năm, 01/01/1959 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ sáu, 09/01/1959 | |
| Ông Táo về trời | Thứ bảy, 31/01/1959 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ ba, 03/02/1959 | |
| Tết Nguyên Đán | Chủ nhật, 08/02/1959 | |
| Valentine | Thứ bảy, 14/02/1959 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ ba, 17/02/1959 | |
| Rằm tháng Giêng | Chủ nhật, 22/02/1959 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Chủ nhật, 08/03/1959 | |
| Tiết Thanh minh | Chủ nhật, 05/04/1959 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ sáu, 10/04/1959 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ ba, 14/04/1959 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ sáu, 17/04/1959 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ năm, 30/04/1959 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ sáu, 01/05/1959 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ năm, 07/05/1959 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ ba, 19/05/1959 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ sáu, 22/05/1959 | |
| Nghỉ hè học sinh | Chủ nhật, 31/05/1959 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ hai, 01/06/1959 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ tư, 10/06/1959 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ sáu, 26/06/1959 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Chủ nhật, 28/06/1959 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ hai, 27/07/1959 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ hai, 10/08/1959 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ ba, 18/08/1959 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ tư, 02/09/1959 | |
| Tết Katê | Thứ năm, 03/09/1959 · mốc tham khảo | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ bảy, 05/09/1959 | |
| Tết Trung Thu | Thứ năm, 17/09/1959 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ bảy, 10/10/1959 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ ba, 20/10/1959 | |
| Halloween | Thứ bảy, 31/10/1959 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ ba, 10/11/1959 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Chủ nhật, 15/11/1959 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ sáu, 20/11/1959 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ ba, 22/12/1959 | |
| Giáng sinh | Thứ sáu, 25/12/1959 |
24 tiết khí năm 1959
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1959
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 31/01/1959 — Ông Táo về trời
- 14/02/1959 — Valentine
- 22/02/1959 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1959 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1959 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1959 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1959 — Cá tháng Tư
- 07/05/1959 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1959 — Sinh nhật Bác Hồ
- 22/05/1959 — Lễ Phật Đản
- 01/06/1959 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 10/06/1959 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1959 — Thương binh liệt sĩ
- 18/08/1959 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1959 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1959 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 17/09/1959 — Tết Trung Thu
- 10/10/1959 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1959 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1959 — Halloween
- 20/11/1959 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1959 — Giáng sinh
- 31/12/1959 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1959
Lịch vạn niên 1959 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1959: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1959 là năm con gì?
Năm 1959 là năm Kỷ Hợi — năm con Lợn.
Năm 1959 có bao nhiêu ngày?
Năm 1959 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1959 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1959 không có tháng nhuận.
Năm 1959 mệnh gì?
Nạp âm năm 1959 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1959 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1959 (/tuoi/1959) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1959 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1959 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1959 rơi vào Chủ nhật, ngày 08/02/1959 (âm 01/01/1959).
Lịch âm 1959 khác lịch vạn niên 1959 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.