Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1959

Năm 1959 là năm con gì?

Năm 1959 — can chi Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 08/02/1959. Sinh năm 1959 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1959

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1959 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1959

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Bình Địa Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán08/02/1959
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1959: Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1959: 08/02/1959. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1959

Chủ nhật, 08/02/1959 · Âm 01/01/1959

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1959

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1959.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Hợi (1959)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1960. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng08/02/195922/02/1959
Tháng 209/03/195923/03/1959
Tháng 308/04/195922/04/1959
Tháng 408/05/195922/05/1959
Tháng 506/06/195920/06/1959
Tháng 606/07/195920/07/1959
Tháng 704/08/195918/08/1959
Tháng 803/09/195917/09/1959
Tháng 902/10/195916/10/1959
Tháng 1001/11/195915/11/1959
Tháng 1130/11/195914/12/1959
Tháng Chạp30/12/195913/01/1960

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1959

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1959, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Tuất09/01/1959
RằmTháng Chạp Mậu Tuất23/01/1959
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Hợi08/02/1959
RằmTháng Giêng Kỷ Hợi22/02/1959
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Hợi09/03/1959
RằmTháng 2 Kỷ Hợi23/03/1959
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Hợi08/04/1959
RằmTháng 3 Kỷ Hợi22/04/1959
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Hợi08/05/1959
RằmTháng 4 Kỷ Hợi22/05/1959
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Hợi06/06/1959
RằmTháng 5 Kỷ Hợi20/06/1959
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Hợi06/07/1959
RằmTháng 6 Kỷ Hợi20/07/1959
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Hợi04/08/1959
RằmTháng 7 Kỷ Hợi18/08/1959
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Hợi03/09/1959
RằmTháng 8 Kỷ Hợi17/09/1959
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Hợi02/10/1959
RằmTháng 9 Kỷ Hợi16/10/1959
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Hợi01/11/1959
RằmTháng 10 Kỷ Hợi15/11/1959
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Hợi30/11/1959
RằmTháng 11 Kỷ Hợi14/12/1959
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Hợi30/12/1959

Sự kiện trong năm 1959

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1959 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1959
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1959
Ông Táo về trờiThứ bảy, 31/01/1959
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1959
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 08/02/1959
ValentineThứ bảy, 14/02/1959
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 17/02/1959
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 22/02/1959
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1959
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1959 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 10/04/1959
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1959 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 17/04/1959
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1959
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1959
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1959
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1959
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 22/05/1959
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1959
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1959
Tết Đoan NgọThứ tư, 10/06/1959
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1959
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1959
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1959
Lễ Thất TịchThứ hai, 10/08/1959
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 18/08/1959
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1959
Tết KatêThứ năm, 03/09/1959 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1959
Tết Trung ThuThứ năm, 17/09/1959
Tết Trùng CửuThứ bảy, 10/10/1959
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1959
HalloweenThứ bảy, 31/10/1959
Tết Trùng ThậpThứ ba, 10/11/1959
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 15/11/1959
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1959
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1959
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1959

24 tiết khí năm 1959

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:50 ngày 06/01/1959
Đại Hàn02:14 ngày 21/01/1959
Lập Xuân20:33 ngày 04/02/1959
Vũ Thủy16:32 ngày 19/02/1959
Kinh Trập14:47 ngày 06/03/1959
Xuân Phân15:47 ngày 21/03/1959
Thanh Minh19:53 ngày 05/04/1959
Cốc Vũ03:09 ngày 21/04/1959
Lập Hạ13:29 ngày 06/05/1959
Tiểu Mãn02:35 ngày 22/05/1959
Mang Chủng17:53 ngày 06/06/1959
Hạ Chí10:43 ngày 22/06/1959
Tiểu Thử04:15 ngày 08/07/1959
Đại Thử21:37 ngày 23/07/1959
Lập Thu13:59 ngày 08/08/1959
Xử Thử04:32 ngày 24/08/1959
Bạch Lộ16:40 ngày 08/09/1959
Thu Phân01:55 ngày 24/09/1959
Hàn Lộ08:01 ngày 09/10/1959
Sương Giáng10:56 ngày 24/10/1959
Lập Đông10:54 ngày 08/11/1959
Tiểu Tuyết08:14 ngày 23/11/1959
Đại Tuyết03:31 ngày 08/12/1959
Đông Chí21:25 ngày 22/12/1959

Hiểu lịch năm 1959

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1959

Lịch vạn niên 1959 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1959: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1959 là năm con gì?

Năm 1959 là năm Kỷ Hợi — năm con Lợn.

Năm 1959 có bao nhiêu ngày?

Năm 1959 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1959 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1959 không có tháng nhuận.

Năm 1959 mệnh gì?

Nạp âm năm 1959 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1959 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1959 (/tuoi/1959) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1959 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1959 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1959 rơi vào Chủ nhật, ngày 08/02/1959 (âm 01/01/1959).

Lịch âm 1959 khác lịch vạn niên 1959 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.