Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1955

Năm 1955 là năm con gì?

Năm 1955 — can chi Ất Mùi, con , mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 24/01/1955. Sinh năm 1955 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1955

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311610Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1955 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1955

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Mùi
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán24/01/1955
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1955: Ất Mùi, con Dê, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1955: 24/01/1955. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1955

Thứ hai, 24/01/1955 · Âm 01/01/1955

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1955

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1955.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Mùi (1955)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1956. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng24/01/195507/02/1955
Tháng 222/02/195508/03/1955
Tháng 3 (+ nhuận)24/03/1955 · nhuận 22/04/195507/04/1955 · nhuận 06/05/1955
Tháng 422/05/195505/06/1955
Tháng 520/06/195504/07/1955
Tháng 619/07/195502/08/1955
Tháng 718/08/195501/09/1955
Tháng 816/09/195530/09/1955
Tháng 916/10/195530/10/1955
Tháng 1014/11/195528/11/1955
Tháng 1114/12/195528/12/1955
Tháng Chạp13/01/195627/01/1956

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1955

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1955, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Giáp Ngọ08/01/1955
Mùng 1Tháng Giêng Ất Mùi24/01/1955
RằmTháng Giêng Ất Mùi07/02/1955
Mùng 1Tháng 2 Ất Mùi22/02/1955
RằmTháng 2 Ất Mùi08/03/1955
Mùng 1Tháng 3 Ất Mùi24/03/1955
RằmTháng 3 Ất Mùi07/04/1955
Mùng 1Tháng 3 nhuận Ất Mùi22/04/1955
RằmTháng 3 nhuận Ất Mùi06/05/1955
Mùng 1Tháng 4 Ất Mùi22/05/1955
RằmTháng 4 Ất Mùi05/06/1955
Mùng 1Tháng 5 Ất Mùi20/06/1955
RằmTháng 5 Ất Mùi04/07/1955
Mùng 1Tháng 6 Ất Mùi19/07/1955
RằmTháng 6 Ất Mùi02/08/1955
Mùng 1Tháng 7 Ất Mùi18/08/1955
RằmTháng 7 Ất Mùi01/09/1955
Mùng 1Tháng 8 Ất Mùi16/09/1955
RằmTháng 8 Ất Mùi30/09/1955
Mùng 1Tháng 9 Ất Mùi16/10/1955
RằmTháng 9 Ất Mùi30/10/1955
Mùng 1Tháng 10 Ất Mùi14/11/1955
RằmTháng 10 Ất Mùi28/11/1955
Mùng 1Tháng 11 Ất Mùi14/12/1955
RằmTháng 11 Ất Mùi28/12/1955

Sự kiện trong năm 1955

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1955 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1955
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1955
Ông Táo về trờiChủ nhật, 16/01/1955
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 24/01/1955
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 02/02/1955
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1955
Rằm tháng GiêngThứ hai, 07/02/1955
ValentineThứ hai, 14/02/1955
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1955
Tết Hàn thựcThứ bảy, 26/03/1955
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 02/04/1955
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1955 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1955 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1955
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1955
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1955
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1955
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1955
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1955
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 05/06/1955
Tết Đoan NgọThứ sáu, 24/06/1955
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1955
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1955
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1955
Lễ Thất TịchThứ tư, 24/08/1955
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 01/09/1955
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1955
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1955
Tết KatêThứ sáu, 16/09/1955 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 30/09/1955
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1955
Tết Trùng CửuThứ hai, 24/10/1955
HalloweenThứ hai, 31/10/1955
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1955
Tết Trùng ThậpThứ tư, 23/11/1955
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 28/11/1955
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1955
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1955

24 tiết khí năm 1955

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:32 ngày 06/01/1955
Đại Hàn02:56 ngày 21/01/1955
Lập Xuân21:15 ngày 04/02/1955
Vũ Thủy17:14 ngày 19/02/1955
Kinh Trập15:30 ngày 06/03/1955
Xuân Phân16:31 ngày 21/03/1955
Thanh Minh20:37 ngày 05/04/1955
Cốc Vũ03:55 ngày 21/04/1955
Lập Hạ14:16 ngày 06/05/1955
Tiểu Mãn03:22 ngày 22/05/1955
Mang Chủng18:41 ngày 06/06/1955
Hạ Chí11:31 ngày 22/06/1955
Tiểu Thử05:03 ngày 08/07/1955
Đại Thử22:25 ngày 23/07/1955
Lập Thu14:47 ngày 08/08/1955
Xử Thử05:20 ngày 24/08/1955
Bạch Lộ17:27 ngày 08/09/1955
Thu Phân02:40 ngày 24/09/1955
Hàn Lộ08:46 ngày 09/10/1955
Sương Giáng11:41 ngày 24/10/1955
Lập Đông11:37 ngày 08/11/1955
Tiểu Tuyết08:57 ngày 23/11/1955
Đại Tuyết04:14 ngày 08/12/1955
Đông Chí22:07 ngày 22/12/1955

Hiểu lịch năm 1955

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1955

Lịch vạn niên 1955 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1955: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1955 là năm con gì?

Năm 1955 là năm Ất Mùi — năm con Dê.

Năm 1955 có bao nhiêu ngày?

Năm 1955 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1955 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1955 nhuận tháng 3.

Năm 1955 mệnh gì?

Nạp âm năm 1955 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1955 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1955 (/tuoi/1955) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1955 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1955 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1955 rơi vào Thứ hai, ngày 24/01/1955 (âm 01/01/1955).

Lịch âm 1955 khác lịch vạn niên 1955 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.