Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1956

Năm 1956 là năm con gì?

Năm 1956 — can chi Bính Thân, con Khỉ, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 12/02/1956. Sinh năm 1956 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1956

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1956 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1956

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Thân
Con giápKhỉ
Nạp âm (mệnh)Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán12/02/1956
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1956: Bính Thân, con Khỉ, mệnh Sơn Hạ Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1956: 12/02/1956. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1956

Chủ nhật, 12/02/1956 · Âm 01/01/1956

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1956

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1956.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Thân (1956)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Thân (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1957. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng12/02/195626/02/1956
Tháng 212/03/195626/03/1956
Tháng 311/04/195625/04/1956
Tháng 410/05/195624/05/1956
Tháng 509/06/195623/06/1956
Tháng 608/07/195622/07/1956
Tháng 706/08/195620/08/1956
Tháng 805/09/195619/09/1956
Tháng 904/10/195618/10/1956
Tháng 1002/11/195616/11/1956
Tháng 1102/12/195616/12/1956
Tháng Chạp01/01/195715/01/1957

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1956

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1956, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Ất Mùi13/01/1956
RằmTháng Chạp Ất Mùi27/01/1956
Mùng 1Tháng Giêng Bính Thân12/02/1956
RằmTháng Giêng Bính Thân26/02/1956
Mùng 1Tháng 2 Bính Thân12/03/1956
RằmTháng 2 Bính Thân26/03/1956
Mùng 1Tháng 3 Bính Thân11/04/1956
RằmTháng 3 Bính Thân25/04/1956
Mùng 1Tháng 4 Bính Thân10/05/1956
RằmTháng 4 Bính Thân24/05/1956
Mùng 1Tháng 5 Bính Thân09/06/1956
RằmTháng 5 Bính Thân23/06/1956
Mùng 1Tháng 6 Bính Thân08/07/1956
RằmTháng 6 Bính Thân22/07/1956
Mùng 1Tháng 7 Bính Thân06/08/1956
RằmTháng 7 Bính Thân20/08/1956
Mùng 1Tháng 8 Bính Thân05/09/1956
RằmTháng 8 Bính Thân19/09/1956
Mùng 1Tháng 9 Bính Thân04/10/1956
RằmTháng 9 Bính Thân18/10/1956
Mùng 1Tháng 10 Bính Thân02/11/1956
RằmTháng 10 Bính Thân16/11/1956
Mùng 1Tháng 11 Bính Thân02/12/1956
RằmTháng 11 Bính Thân16/12/1956

Sự kiện trong năm 1956

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1956 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1956
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1956
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1956
Ông Táo về trờiThứ bảy, 04/02/1956
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 12/02/1956
ValentineThứ ba, 14/02/1956
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 21/02/1956
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 26/02/1956
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1956
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1956 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 13/04/1956
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1956 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 20/04/1956
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1956
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1956
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1956
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1956
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 24/05/1956
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1956
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1956
Tết Đoan NgọThứ tư, 13/06/1956
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1956
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1956
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1956
Lễ Thất TịchChủ nhật, 12/08/1956
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 20/08/1956
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1956
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1956
Tết KatêThứ tư, 05/09/1956 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 19/09/1956
Tết Trùng CửuThứ sáu, 12/10/1956
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1956
HalloweenThứ tư, 31/10/1956
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 11/11/1956
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 16/11/1956
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1956
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1956
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1956

24 tiết khí năm 1956

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn15:22 ngày 06/01/1956
Đại Hàn08:45 ngày 21/01/1956
Lập Xuân03:05 ngày 05/02/1956
Vũ Thủy23:04 ngày 19/02/1956
Kinh Trập21:19 ngày 05/03/1956
Xuân Phân22:20 ngày 20/03/1956
Thanh Minh02:26 ngày 05/04/1956
Cốc Vũ09:43 ngày 20/04/1956
Lập Hạ20:04 ngày 05/05/1956
Tiểu Mãn09:10 ngày 21/05/1956
Mang Chủng00:29 ngày 06/06/1956
Hạ Chí17:19 ngày 21/06/1956
Tiểu Thử10:51 ngày 07/07/1956
Đại Thử04:13 ngày 23/07/1956
Lập Thu20:35 ngày 07/08/1956
Xử Thử11:08 ngày 23/08/1956
Bạch Lộ23:15 ngày 07/09/1956
Thu Phân08:29 ngày 23/09/1956
Hàn Lộ14:34 ngày 08/10/1956
Sương Giáng17:30 ngày 23/10/1956
Lập Đông17:26 ngày 07/11/1956
Tiểu Tuyết14:46 ngày 22/11/1956
Đại Tuyết10:03 ngày 07/12/1956
Đông Chí03:56 ngày 22/12/1956

Hiểu lịch năm 1956

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1956

Lịch vạn niên 1956 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1956: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1956 là năm con gì?

Năm 1956 là năm Bính Thân — năm con Khỉ.

Năm 1956 có bao nhiêu ngày?

Năm 1956 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1956 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1956 không có tháng nhuận.

Năm 1956 mệnh gì?

Nạp âm năm 1956 là Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1956 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1956 (/tuoi/1956) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1956 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1956 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1956 rơi vào Chủ nhật, ngày 12/02/1956 (âm 01/01/1956).

Lịch âm 1956 khác lịch vạn niên 1956 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.