Lịch vạn niên · Năm 1957
Năm 1957 là năm con gì?
Năm 1957 — can chi Đinh Dậu, con Gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/1957. Sinh năm 1957 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1957
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 18 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1957
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1957
18 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1957
21 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1957
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1957
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1957
20 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1957
23 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1957
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1957
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1957
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1957
21 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1957
22 ngày làm việcNăm 1957 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 252 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 185 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 8 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1957
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Đinh Dậu |
|---|---|
| Con giáp | Gà |
| Nạp âm (mệnh) | Sơn Hạ Hỏa · Hỏa |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 252 |
| Ngày Hoàng đạo | 185 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 31/01/1957 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 8 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1957: Đinh Dậu, con Gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1957: 31/01/1957. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1957
Thứ năm, 31/01/1957 · Âm 01/01/1957
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1957
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1957.
- 01/01/1957 — Tết Dương lịch
- 30/01/1957 — Tất niên
- 31/01/1957 — Tết Nguyên Đán
- 01/02/1957 — Mùng 2 Tết
- 02/02/1957 — Mùng 3 Tết
- 03/02/1957 — Mùng 4 Tết
- 04/02/1957 — Mùng 5 Tết
- 09/04/1957 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1957 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1957 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1957 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Dậu (1957)
Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1958. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 31/01/1957 | 14/02/1957 |
| Tháng 2 | 01/03/1957 | 15/03/1957 |
| Tháng 3 | 31/03/1957 | 14/04/1957 |
| Tháng 4 | 30/04/1957 | 14/05/1957 |
| Tháng 5 | 29/05/1957 | 12/06/1957 |
| Tháng 6 | 28/06/1957 | 12/07/1957 |
| Tháng 7 | 27/07/1957 | 10/08/1957 |
| Tháng 8 (+ nhuận) | 25/08/1957 · nhuận 24/09/1957 | 08/09/1957 · nhuận 08/10/1957 |
| Tháng 9 | 23/10/1957 | 06/11/1957 |
| Tháng 10 | 21/11/1957 | 05/12/1957 |
| Tháng 11 | 21/12/1957 | 04/01/1958 |
| Tháng Chạp | 20/01/1958 | 03/02/1958 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1957
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1957, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Bính Thân | 01/01/1957 |
| Rằm | Tháng Chạp Bính Thân | 15/01/1957 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Đinh Dậu | 31/01/1957 |
| Rằm | Tháng Giêng Đinh Dậu | 14/02/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Đinh Dậu | 01/03/1957 |
| Rằm | Tháng 2 Đinh Dậu | 15/03/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Đinh Dậu | 31/03/1957 |
| Rằm | Tháng 3 Đinh Dậu | 14/04/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Đinh Dậu | 30/04/1957 |
| Rằm | Tháng 4 Đinh Dậu | 14/05/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Đinh Dậu | 29/05/1957 |
| Rằm | Tháng 5 Đinh Dậu | 12/06/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Đinh Dậu | 28/06/1957 |
| Rằm | Tháng 6 Đinh Dậu | 12/07/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Đinh Dậu | 27/07/1957 |
| Rằm | Tháng 7 Đinh Dậu | 10/08/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Đinh Dậu | 25/08/1957 |
| Rằm | Tháng 8 Đinh Dậu | 08/09/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 8 nhuận Đinh Dậu | 24/09/1957 |
| Rằm | Tháng 8 nhuận Đinh Dậu | 08/10/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Đinh Dậu | 23/10/1957 |
| Rằm | Tháng 9 Đinh Dậu | 06/11/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Đinh Dậu | 21/11/1957 |
| Rằm | Tháng 10 Đinh Dậu | 05/12/1957 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Đinh Dậu | 21/12/1957 |
Sự kiện trong năm 1957
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1957 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ ba, 01/01/1957 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ tư, 09/01/1957 | |
| Ông Táo về trời | Thứ tư, 23/01/1957 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ năm, 31/01/1957 | |
| Ngày thành lập Đảng | Chủ nhật, 03/02/1957 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ bảy, 09/02/1957 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ năm, 14/02/1957 | |
| Valentine | Thứ năm, 14/02/1957 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ sáu, 08/03/1957 | |
| Tết Hàn thực | Thứ ba, 02/04/1957 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ sáu, 05/04/1957 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ ba, 09/04/1957 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Chủ nhật, 14/04/1957 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ ba, 30/04/1957 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ tư, 01/05/1957 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ ba, 07/05/1957 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ ba, 14/05/1957 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Chủ nhật, 19/05/1957 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ sáu, 31/05/1957 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ bảy, 01/06/1957 | |
| Tết Đoan Ngọ | Chủ nhật, 02/06/1957 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ tư, 26/06/1957 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ sáu, 28/06/1957 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ bảy, 27/07/1957 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ sáu, 02/08/1957 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ bảy, 10/08/1957 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 25/08/1957 · mốc tham khảo | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ hai, 02/09/1957 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ năm, 05/09/1957 | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 08/09/1957 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Chủ nhật, 20/10/1957 | |
| Halloween | Thứ năm, 31/10/1957 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ năm, 31/10/1957 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ tư, 20/11/1957 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ bảy, 30/11/1957 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ năm, 05/12/1957 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Chủ nhật, 22/12/1957 | |
| Giáng sinh | Thứ tư, 25/12/1957 |
24 tiết khí năm 1957
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1957
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 23/01/1957 — Ông Táo về trời
- 14/02/1957 — Valentine
- 14/02/1957 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1957 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1957 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1957 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1957 — Cá tháng Tư
- 07/05/1957 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 14/05/1957 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1957 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1957 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 02/06/1957 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1957 — Thương binh liệt sĩ
- 10/08/1957 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1957 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1957 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 08/09/1957 — Tết Trung Thu
- 08/10/1957 — Tết Trung Thu
- 20/10/1957 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1957 — Halloween
- 31/10/1957 — Tết Trùng Cửu
- 20/11/1957 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1957 — Giáng sinh
- 31/12/1957 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1957
Lịch vạn niên 1957 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1957: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1957 là năm con gì?
Năm 1957 là năm Đinh Dậu — năm con Gà.
Năm 1957 có bao nhiêu ngày?
Năm 1957 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1957 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1957 nhuận tháng 8.
Năm 1957 mệnh gì?
Nạp âm năm 1957 là Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1957 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1957 (/tuoi/1957) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1957 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1957 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1957 rơi vào Thứ năm, ngày 31/01/1957 (âm 01/01/1957).
Lịch âm 1957 khác lịch vạn niên 1957 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.