Lịch vạn niên · Năm 1954
Năm 1954 là năm con gì?
Năm 1954 — can chi Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 03/02/1954. Sinh năm 1954 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1954
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1954
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1954
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1954
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1954
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1954
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1954
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1954
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1954
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1954
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1954
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1954
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1954
23 ngày làm việcNăm 1954 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 180 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1954
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Giáp Ngọ |
|---|---|
| Con giáp | Ngựa |
| Nạp âm (mệnh) | Sa Trung Kim · Kim |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 180 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 03/02/1954 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1954: Giáp Ngọ, con Ngựa, mệnh Sa Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1954: 03/02/1954. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1954
Thứ tư, 03/02/1954 · Âm 01/01/1954
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1954
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1954.
- 01/01/1954 — Tết Dương lịch
- 02/02/1954 — Tất niên
- 03/02/1954 — Tết Nguyên Đán
- 04/02/1954 — Mùng 2 Tết
- 05/02/1954 — Mùng 3 Tết
- 06/02/1954 — Mùng 4 Tết
- 07/02/1954 — Mùng 5 Tết
- 12/04/1954 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1954 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1954 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1954 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Ngọ (1954)
Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1955. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 03/02/1954 | 17/02/1954 |
| Tháng 2 | 05/03/1954 | 19/03/1954 |
| Tháng 3 | 03/04/1954 | 17/04/1954 |
| Tháng 4 | 03/05/1954 | 17/05/1954 |
| Tháng 5 | 01/06/1954 | 15/06/1954 |
| Tháng 6 | 30/06/1954 | 14/07/1954 |
| Tháng 7 | 30/07/1954 | 13/08/1954 |
| Tháng 8 | 28/08/1954 | 11/09/1954 |
| Tháng 9 | 27/09/1954 | 11/10/1954 |
| Tháng 10 | 27/10/1954 | 10/11/1954 |
| Tháng 11 | 25/11/1954 | 09/12/1954 |
| Tháng Chạp | 25/12/1954 | 08/01/1955 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1954
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1954, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Quý Tỵ | 05/01/1954 |
| Rằm | Tháng Chạp Quý Tỵ | 19/01/1954 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Giáp Ngọ | 03/02/1954 |
| Rằm | Tháng Giêng Giáp Ngọ | 17/02/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Giáp Ngọ | 05/03/1954 |
| Rằm | Tháng 2 Giáp Ngọ | 19/03/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Giáp Ngọ | 03/04/1954 |
| Rằm | Tháng 3 Giáp Ngọ | 17/04/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Giáp Ngọ | 03/05/1954 |
| Rằm | Tháng 4 Giáp Ngọ | 17/05/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Giáp Ngọ | 01/06/1954 |
| Rằm | Tháng 5 Giáp Ngọ | 15/06/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Giáp Ngọ | 30/06/1954 |
| Rằm | Tháng 6 Giáp Ngọ | 14/07/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Giáp Ngọ | 30/07/1954 |
| Rằm | Tháng 7 Giáp Ngọ | 13/08/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Giáp Ngọ | 28/08/1954 |
| Rằm | Tháng 8 Giáp Ngọ | 11/09/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Giáp Ngọ | 27/09/1954 |
| Rằm | Tháng 9 Giáp Ngọ | 11/10/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Giáp Ngọ | 27/10/1954 |
| Rằm | Tháng 10 Giáp Ngọ | 10/11/1954 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Giáp Ngọ | 25/11/1954 |
| Rằm | Tháng 11 Giáp Ngọ | 09/12/1954 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Giáp Ngọ | 25/12/1954 |
Sự kiện trong năm 1954
Mốc lịch sử gắn năm 1954:
- Chiến thắng Điện Biên Phủ — Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra từ ngày 13/3 đến ngày 7/5/1954 tại Điện Biên Phủ, kéo dài 56 ngày đêm, kết thúc bằng thắng lợi quyết định của Quân đội Nhân dân Việt Nam.
- Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 — Ngày 21/7/1954, các văn kiện Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được ký kết tại Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ), sau Chiến thắng Điện Biên Phủ.
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1954 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/1954 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/1954 | |
| Ông Táo về trời | Thứ tư, 27/01/1954 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ tư, 03/02/1954 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/1954 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ sáu, 12/02/1954 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/1954 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ tư, 17/02/1954 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/1954 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/1954 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ hai, 05/04/1954 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ hai, 12/04/1954 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/1954 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/1954 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/1954 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/1954 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ hai, 17/05/1954 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/1954 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/1954 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/1954 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ bảy, 05/06/1954 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/1954 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/1954 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/1954 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ năm, 05/08/1954 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ sáu, 13/08/1954 | |
| Tết Katê | Thứ bảy, 28/08/1954 · mốc tham khảo | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/1954 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/1954 | |
| Tết Trung Thu | Thứ bảy, 11/09/1954 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ ba, 05/10/1954 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/1954 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/1954 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ sáu, 05/11/1954 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ tư, 10/11/1954 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/1954 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/1954 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/1954 |
24 tiết khí năm 1954
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1954
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 27/01/1954 — Ông Táo về trời
- 14/02/1954 — Valentine
- 17/02/1954 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1954 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1954 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1954 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1954 — Cá tháng Tư
- 07/05/1954 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 17/05/1954 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1954 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1954 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 05/06/1954 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1954 — Thương binh liệt sĩ
- 13/08/1954 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1954 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1954 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 11/09/1954 — Tết Trung Thu
- 05/10/1954 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1954 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1954 — Halloween
- 20/11/1954 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1954 — Giáng sinh
- 31/12/1954 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1954
Lịch vạn niên 1954 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1954: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1954 là năm con gì?
Năm 1954 là năm Giáp Ngọ — năm con Ngựa.
Năm 1954 có bao nhiêu ngày?
Năm 1954 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1954 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1954 không có tháng nhuận.
Năm 1954 mệnh gì?
Nạp âm năm 1954 là Sa Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1954 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1954 (/tuoi/1954) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1954 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1954 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1954 rơi vào Thứ tư, ngày 03/02/1954 (âm 01/01/1954).
Lịch âm 1954 khác lịch vạn niên 1954 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.