Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1953

Năm 1953 là năm con gì?

Năm 1953 — can chi Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 14/02/1953. Sinh năm 1953 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1953

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1953 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1953

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Trường Lưu Thủy · Thủy
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán14/02/1953
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1953: Quý Tỵ, con Rắn, mệnh Trường Lưu Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1953: 14/02/1953. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1953

Thứ bảy, 14/02/1953 · Âm 01/01/1953

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1953

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1953.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Tỵ (1953)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1954. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng14/02/195328/02/1953
Tháng 215/03/195329/03/1953
Tháng 314/04/195328/04/1953
Tháng 413/05/195327/05/1953
Tháng 511/06/195325/06/1953
Tháng 611/07/195325/07/1953
Tháng 709/08/195323/08/1953
Tháng 808/09/195322/09/1953
Tháng 908/10/195322/10/1953
Tháng 1007/11/195321/11/1953
Tháng 1106/12/195320/12/1953
Tháng Chạp05/01/195419/01/1954

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1953

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1953, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Thìn15/01/1953
RằmTháng Chạp Nhâm Thìn29/01/1953
Mùng 1Tháng Giêng Quý Tỵ14/02/1953
RằmTháng Giêng Quý Tỵ28/02/1953
Mùng 1Tháng 2 Quý Tỵ15/03/1953
RằmTháng 2 Quý Tỵ29/03/1953
Mùng 1Tháng 3 Quý Tỵ14/04/1953
RằmTháng 3 Quý Tỵ28/04/1953
Mùng 1Tháng 4 Quý Tỵ13/05/1953
RằmTháng 4 Quý Tỵ27/05/1953
Mùng 1Tháng 5 Quý Tỵ11/06/1953
RằmTháng 5 Quý Tỵ25/06/1953
Mùng 1Tháng 6 Quý Tỵ11/07/1953
RằmTháng 6 Quý Tỵ25/07/1953
Mùng 1Tháng 7 Quý Tỵ09/08/1953
RằmTháng 7 Quý Tỵ23/08/1953
Mùng 1Tháng 8 Quý Tỵ08/09/1953
RằmTháng 8 Quý Tỵ22/09/1953
Mùng 1Tháng 9 Quý Tỵ08/10/1953
RằmTháng 9 Quý Tỵ22/10/1953
Mùng 1Tháng 10 Quý Tỵ07/11/1953
RằmTháng 10 Quý Tỵ21/11/1953
Mùng 1Tháng 11 Quý Tỵ06/12/1953
RằmTháng 11 Quý Tỵ20/12/1953

Sự kiện trong năm 1953

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1953 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1953
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1953
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1953
Ông Táo về trờiThứ sáu, 06/02/1953
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 14/02/1953
ValentineThứ bảy, 14/02/1953
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 23/02/1953
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 28/02/1953
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1953
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1953 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1953 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ năm, 16/04/1953
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 23/04/1953
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1953
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1953
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1953
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1953
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 27/05/1953
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1953
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1953
Tết Đoan NgọThứ hai, 15/06/1953
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1953
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1953
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1953
Lễ Thất TịchThứ bảy, 15/08/1953
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 23/08/1953
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1953
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1953
Tết KatêThứ ba, 08/09/1953 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 22/09/1953
Tết Trùng CửuThứ sáu, 16/10/1953
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1953
HalloweenThứ bảy, 31/10/1953
Tết Trùng ThậpThứ hai, 16/11/1953
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1953
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 21/11/1953
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1953
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1953

24 tiết khí năm 1953

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn21:53 ngày 05/01/1953
Đại Hàn15:17 ngày 20/01/1953
Lập Xuân09:36 ngày 04/02/1953
Vũ Thủy05:35 ngày 19/02/1953
Kinh Trập03:51 ngày 06/03/1953
Xuân Phân04:53 ngày 21/03/1953
Thanh Minh09:00 ngày 05/04/1953
Cốc Vũ16:17 ngày 20/04/1953
Lập Hạ02:39 ngày 06/05/1953
Tiểu Mãn15:46 ngày 21/05/1953
Mang Chủng07:05 ngày 06/06/1953
Hạ Chí23:55 ngày 21/06/1953
Tiểu Thử17:27 ngày 07/07/1953
Đại Thử10:50 ngày 23/07/1953
Lập Thu03:11 ngày 08/08/1953
Xử Thử17:44 ngày 23/08/1953
Bạch Lộ05:50 ngày 08/09/1953
Thu Phân15:03 ngày 23/09/1953
Hàn Lộ21:08 ngày 08/10/1953
Sương Giáng00:03 ngày 24/10/1953
Lập Đông23:59 ngày 07/11/1953
Tiểu Tuyết21:18 ngày 22/11/1953
Đại Tuyết16:35 ngày 07/12/1953
Đông Chí10:28 ngày 22/12/1953

Hiểu lịch năm 1953

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1953

Lịch vạn niên 1953 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1953: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1953 là năm con gì?

Năm 1953 là năm Quý Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1953 có bao nhiêu ngày?

Năm 1953 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1953 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1953 không có tháng nhuận.

Năm 1953 mệnh gì?

Nạp âm năm 1953 là Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1953 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1953 (/tuoi/1953) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1953 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1953 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1953 rơi vào Thứ bảy, ngày 14/02/1953 (âm 01/01/1953).

Lịch âm 1953 khác lịch vạn niên 1953 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.