Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1951

Năm 1951 là năm con gì?

Năm 1951 — can chi Tân Mão, con Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 06/02/1951. Sinh năm 1951 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1951

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1951 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)186
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1951

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Tùng Bách Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo186
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán06/02/1951
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1951: Tân Mão, con Mèo, mệnh Tùng Bách Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1951: 06/02/1951. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1951

Thứ ba, 06/02/1951 · Âm 01/01/1951

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1951

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1951.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Mão (1951)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1952. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng06/02/195120/02/1951
Tháng 208/03/195122/03/1951
Tháng 306/04/195120/04/1951
Tháng 406/05/195120/05/1951
Tháng 504/06/195118/06/1951
Tháng 604/07/195118/07/1951
Tháng 703/08/195117/08/1951
Tháng 801/09/195115/09/1951
Tháng 901/10/195115/10/1951
Tháng 1030/10/195113/11/1951
Tháng 1129/11/195113/12/1951
Tháng Chạp28/12/195111/01/1952

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1951

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1951, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Canh Dần08/01/1951
RằmTháng Chạp Canh Dần22/01/1951
Mùng 1Tháng Giêng Tân Mão06/02/1951
RằmTháng Giêng Tân Mão20/02/1951
Mùng 1Tháng 2 Tân Mão08/03/1951
RằmTháng 2 Tân Mão22/03/1951
Mùng 1Tháng 3 Tân Mão06/04/1951
RằmTháng 3 Tân Mão20/04/1951
Mùng 1Tháng 4 Tân Mão06/05/1951
RằmTháng 4 Tân Mão20/05/1951
Mùng 1Tháng 5 Tân Mão04/06/1951
RằmTháng 5 Tân Mão18/06/1951
Mùng 1Tháng 6 Tân Mão04/07/1951
RằmTháng 6 Tân Mão18/07/1951
Mùng 1Tháng 7 Tân Mão03/08/1951
RằmTháng 7 Tân Mão17/08/1951
Mùng 1Tháng 8 Tân Mão01/09/1951
RằmTháng 8 Tân Mão15/09/1951
Mùng 1Tháng 9 Tân Mão01/10/1951
RằmTháng 9 Tân Mão15/10/1951
Mùng 1Tháng 10 Tân Mão30/10/1951
RằmTháng 10 Tân Mão13/11/1951
Mùng 1Tháng 11 Tân Mão29/11/1951
RằmTháng 11 Tân Mão13/12/1951
Mùng 1Tháng Chạp Tân Mão28/12/1951

Sự kiện trong năm 1951

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1951 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1951
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1951
Ông Táo về trờiThứ ba, 30/01/1951
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1951
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 06/02/1951
ValentineThứ tư, 14/02/1951
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 15/02/1951
Rằm tháng GiêngThứ ba, 20/02/1951
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1951
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1951 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 08/04/1951
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1951 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 15/04/1951
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1951
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1951
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1951
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1951
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 20/05/1951
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1951
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1951
Tết Đoan NgọThứ sáu, 08/06/1951
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1951
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1951
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1951
Lễ Thất TịchThứ năm, 09/08/1951
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 17/08/1951
Tết KatêThứ bảy, 01/09/1951 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1951
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1951
Tết Trung ThuThứ bảy, 15/09/1951
Tết Trùng CửuThứ ba, 09/10/1951
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1951
HalloweenThứ tư, 31/10/1951
Tết Trùng ThậpThứ năm, 08/11/1951
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 13/11/1951
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1951
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1951
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1951

24 tiết khí năm 1951

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn10:14 ngày 06/01/1951
Đại Hàn03:38 ngày 21/01/1951
Lập Xuân21:57 ngày 04/02/1951
Vũ Thủy17:57 ngày 19/02/1951
Kinh Trập16:13 ngày 06/03/1951
Xuân Phân17:15 ngày 21/03/1951
Thanh Minh21:22 ngày 05/04/1951
Cốc Vũ04:40 ngày 21/04/1951
Lập Hạ15:03 ngày 06/05/1951
Tiểu Mãn04:09 ngày 22/05/1951
Mang Chủng19:29 ngày 06/06/1951
Hạ Chí12:19 ngày 22/06/1951
Tiểu Thử05:52 ngày 08/07/1951
Đại Thử23:14 ngày 23/07/1951
Lập Thu15:35 ngày 08/08/1951
Xử Thử06:07 ngày 24/08/1951
Bạch Lộ18:14 ngày 08/09/1951
Thu Phân03:26 ngày 24/09/1951
Hàn Lộ09:31 ngày 09/10/1951
Sương Giáng12:25 ngày 24/10/1951
Lập Đông12:20 ngày 08/11/1951
Tiểu Tuyết09:40 ngày 23/11/1951
Đại Tuyết04:56 ngày 08/12/1951
Đông Chí22:49 ngày 22/12/1951

Hiểu lịch năm 1951

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1951

Lịch vạn niên 1951 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1951: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1951 là năm con gì?

Năm 1951 là năm Tân Mão — năm con Mèo.

Năm 1951 có bao nhiêu ngày?

Năm 1951 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1951 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1951 không có tháng nhuận.

Năm 1951 mệnh gì?

Nạp âm năm 1951 là Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1951 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1951 (/tuoi/1951) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1951 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1951 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1951 rơi vào Thứ ba, ngày 06/02/1951 (âm 01/01/1951).

Lịch âm 1951 khác lịch vạn niên 1951 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.