Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1952

Năm 1952 là năm con gì?

Năm 1952 — can chi Nhâm Thìn, con Rồng, mệnh Trường Lưu Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/1952. Sinh năm 1952 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1952

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1952 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1952

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Trường Lưu Thủy · Thủy
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán27/01/1952
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1952: Nhâm Thìn, con Rồng, mệnh Trường Lưu Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1952: 27/01/1952. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1952

Chủ nhật, 27/01/1952 · Âm 01/01/1952

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1952

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1952.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Thìn (1952)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1953. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng27/01/195210/02/1952
Tháng 225/02/195210/03/1952
Tháng 326/03/195209/04/1952
Tháng 424/04/195208/05/1952
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/1952 · nhuận 22/06/195207/06/1952 · nhuận 06/07/1952
Tháng 622/07/195205/08/1952
Tháng 720/08/195203/09/1952
Tháng 819/09/195203/10/1952
Tháng 919/10/195202/11/1952
Tháng 1017/11/195201/12/1952
Tháng 1117/12/195231/12/1952
Tháng Chạp15/01/195329/01/1953

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1952

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1952, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Tân Mão11/01/1952
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Thìn27/01/1952
RằmTháng Giêng Nhâm Thìn10/02/1952
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Thìn25/02/1952
RằmTháng 2 Nhâm Thìn10/03/1952
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Thìn26/03/1952
RằmTháng 3 Nhâm Thìn09/04/1952
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Thìn24/04/1952
RằmTháng 4 Nhâm Thìn08/05/1952
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Thìn24/05/1952
RằmTháng 5 Nhâm Thìn07/06/1952
Mùng 1Tháng 5 nhuận Nhâm Thìn22/06/1952
RằmTháng 5 nhuận Nhâm Thìn06/07/1952
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Thìn22/07/1952
RằmTháng 6 Nhâm Thìn05/08/1952
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Thìn20/08/1952
RằmTháng 7 Nhâm Thìn03/09/1952
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Thìn19/09/1952
RằmTháng 8 Nhâm Thìn03/10/1952
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Thìn19/10/1952
RằmTháng 9 Nhâm Thìn02/11/1952
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Thìn17/11/1952
RằmTháng 10 Nhâm Thìn01/12/1952
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Thìn17/12/1952
RằmTháng 11 Nhâm Thìn31/12/1952

Sự kiện trong năm 1952

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1952 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1952
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1952
Ông Táo về trờiThứ bảy, 19/01/1952
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 27/01/1952
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1952
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 05/02/1952
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 10/02/1952
ValentineThứ năm, 14/02/1952
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1952
Tết Hàn thựcThứ sáu, 28/03/1952
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 04/04/1952
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1952 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1952 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1952
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1952
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1952
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 08/05/1952
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1952
Tết Đoan NgọThứ tư, 28/05/1952
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1952
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1952
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1952
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1952
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1952
Lễ Thất TịchThứ ba, 26/08/1952
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1952
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 03/09/1952
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1952
Tết KatêThứ sáu, 19/09/1952 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 03/10/1952
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1952
Tết Trùng CửuThứ hai, 27/10/1952
HalloweenThứ sáu, 31/10/1952
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1952
Tết Trùng ThậpThứ tư, 26/11/1952
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 01/12/1952
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1952
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1952

24 tiết khí năm 1952

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn16:03 ngày 06/01/1952
Đại Hàn09:27 ngày 21/01/1952
Lập Xuân03:47 ngày 05/02/1952
Vũ Thủy23:46 ngày 19/02/1952
Kinh Trập22:02 ngày 05/03/1952
Xuân Phân23:04 ngày 20/03/1952
Thanh Minh03:11 ngày 05/04/1952
Cốc Vũ10:29 ngày 20/04/1952
Lập Hạ20:51 ngày 05/05/1952
Tiểu Mãn09:58 ngày 21/05/1952
Mang Chủng01:17 ngày 06/06/1952
Hạ Chí18:07 ngày 21/06/1952
Tiểu Thử11:39 ngày 07/07/1952
Đại Thử05:02 ngày 23/07/1952
Lập Thu21:23 ngày 07/08/1952
Xử Thử11:55 ngày 23/08/1952
Bạch Lộ00:02 ngày 08/09/1952
Thu Phân09:15 ngày 23/09/1952
Hàn Lộ15:19 ngày 08/10/1952
Sương Giáng18:14 ngày 23/10/1952
Lập Đông18:09 ngày 07/11/1952
Tiểu Tuyết15:29 ngày 22/11/1952
Đại Tuyết10:45 ngày 07/12/1952
Đông Chí04:38 ngày 22/12/1952

Hiểu lịch năm 1952

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1952

Lịch vạn niên 1952 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1952: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1952 là năm con gì?

Năm 1952 là năm Nhâm Thìn — năm con Rồng.

Năm 1952 có bao nhiêu ngày?

Năm 1952 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1952 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1952 nhuận tháng 5.

Năm 1952 mệnh gì?

Nạp âm năm 1952 là Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1952 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1952 (/tuoi/1952) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1952 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1952 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1952 rơi vào Chủ nhật, ngày 27/01/1952 (âm 01/01/1952).

Lịch âm 1952 khác lịch vạn niên 1952 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.