Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1950

Năm 1950 là năm con gì?

Năm 1950 — can chi Canh Dần, con Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 17/02/1950. Sinh năm 1950 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1950

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1950 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1950

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Tùng Bách Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán17/02/1950
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1950: Canh Dần, con Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1950: 17/02/1950. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1950

Thứ sáu, 17/02/1950 · Âm 01/01/1950

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1950

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1950.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Dần (1950)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1951. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng17/02/195003/03/1950
Tháng 218/03/195001/04/1950
Tháng 317/04/195001/05/1950
Tháng 417/05/195031/05/1950
Tháng 515/06/195029/06/1950
Tháng 615/07/195029/07/1950
Tháng 713/08/195027/08/1950
Tháng 812/09/195026/09/1950
Tháng 911/10/195025/10/1950
Tháng 1010/11/195024/11/1950
Tháng 1109/12/195023/12/1950
Tháng Chạp08/01/195122/01/1951

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1950

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1950, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Kỷ Sửu03/01/1950
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Sửu18/01/1950
RằmTháng Chạp Kỷ Sửu01/02/1950
Mùng 1Tháng Giêng Canh Dần17/02/1950
RằmTháng Giêng Canh Dần03/03/1950
Mùng 1Tháng 2 Canh Dần18/03/1950
RằmTháng 2 Canh Dần01/04/1950
Mùng 1Tháng 3 Canh Dần17/04/1950
RằmTháng 3 Canh Dần01/05/1950
Mùng 1Tháng 4 Canh Dần17/05/1950
RằmTháng 4 Canh Dần31/05/1950
Mùng 1Tháng 5 Canh Dần15/06/1950
RằmTháng 5 Canh Dần29/06/1950
Mùng 1Tháng 6 Canh Dần15/07/1950
RằmTháng 6 Canh Dần29/07/1950
Mùng 1Tháng 7 Canh Dần13/08/1950
RằmTháng 7 Canh Dần27/08/1950
Mùng 1Tháng 8 Canh Dần12/09/1950
RằmTháng 8 Canh Dần26/09/1950
Mùng 1Tháng 9 Canh Dần11/10/1950
RằmTháng 9 Canh Dần25/10/1950
Mùng 1Tháng 10 Canh Dần10/11/1950
RằmTháng 10 Canh Dần24/11/1950
Mùng 1Tháng 11 Canh Dần09/12/1950
RằmTháng 11 Canh Dần23/12/1950

Sự kiện trong năm 1950

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1950 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1950
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1950
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1950
Ông Táo về trờiThứ năm, 09/02/1950
ValentineThứ ba, 14/02/1950
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 17/02/1950
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 26/02/1950
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 03/03/1950
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1950
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1950 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1950 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 19/04/1950
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 26/04/1950
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1950
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1950
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1950
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1950
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1950
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 31/05/1950
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1950
Tết Đoan NgọThứ hai, 19/06/1950
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1950
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1950
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1950
Lễ Thất TịchThứ bảy, 19/08/1950
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 27/08/1950
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1950
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1950
Tết KatêThứ ba, 12/09/1950 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 26/09/1950
Tết Trùng CửuThứ năm, 19/10/1950
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1950
HalloweenThứ ba, 31/10/1950
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 19/11/1950
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1950
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 24/11/1950
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1950
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1950

24 tiết khí năm 1950

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn04:24 ngày 06/01/1950
Đại Hàn21:48 ngày 20/01/1950
Lập Xuân16:08 ngày 04/02/1950
Vũ Thủy12:07 ngày 19/02/1950
Kinh Trập10:24 ngày 06/03/1950
Xuân Phân11:26 ngày 21/03/1950
Thanh Minh15:34 ngày 05/04/1950
Cốc Vũ22:52 ngày 20/04/1950
Lập Hạ09:14 ngày 06/05/1950
Tiểu Mãn22:21 ngày 21/05/1950
Mang Chủng13:41 ngày 06/06/1950
Hạ Chí06:31 ngày 22/06/1950
Tiểu Thử00:04 ngày 08/07/1950
Đại Thử17:26 ngày 23/07/1950
Lập Thu09:47 ngày 08/08/1950
Xử Thử00:19 ngày 24/08/1950
Bạch Lộ12:25 ngày 08/09/1950
Thu Phân21:38 ngày 23/09/1950
Hàn Lộ03:42 ngày 09/10/1950
Sương Giáng06:36 ngày 24/10/1950
Lập Đông06:31 ngày 08/11/1950
Tiểu Tuyết03:50 ngày 23/11/1950
Đại Tuyết23:06 ngày 07/12/1950
Đông Chí16:59 ngày 22/12/1950

Hiểu lịch năm 1950

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1950

Lịch vạn niên 1950 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1950: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1950 là năm con gì?

Năm 1950 là năm Canh Dần — năm con Hổ.

Năm 1950 có bao nhiêu ngày?

Năm 1950 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1950 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1950 không có tháng nhuận.

Năm 1950 mệnh gì?

Nạp âm năm 1950 là Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1950 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1950 (/tuoi/1950) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1950 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1950 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1950 rơi vào Thứ sáu, ngày 17/02/1950 (âm 01/01/1950).

Lịch âm 1950 khác lịch vạn niên 1950 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.