Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1948

Năm 1948 là năm con gì?

Năm 1948 — can chi Mậu Tý, con Chuột, mệnh Lôi Hỏa (hành Hỏa). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 10/02/1948. Sinh năm 1948 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1948

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229159Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1948 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc254
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1948

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Lôi Hỏa · Hỏa
Số ngày dương366
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán10/02/1948
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1948: Mậu Tý, con Chuột, mệnh Lôi Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1948: 10/02/1948. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1948

Thứ ba, 10/02/1948 · Âm 01/01/1948

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1948

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1948.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Tý (1948)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1949. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng10/02/194824/02/1948
Tháng 211/03/194825/03/1948
Tháng 309/04/194823/04/1948
Tháng 409/05/194823/05/1948
Tháng 507/06/194821/06/1948
Tháng 607/07/194821/07/1948
Tháng 705/08/194819/08/1948
Tháng 803/09/194817/09/1948
Tháng 903/10/194817/10/1948
Tháng 1001/11/194815/11/1948
Tháng 1101/12/194815/12/1948
Tháng Chạp30/12/194813/01/1949

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1948

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1948, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Hợi11/01/1948
RằmTháng Chạp Đinh Hợi25/01/1948
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Tý10/02/1948
RằmTháng Giêng Mậu Tý24/02/1948
Mùng 1Tháng 2 Mậu Tý11/03/1948
RằmTháng 2 Mậu Tý25/03/1948
Mùng 1Tháng 3 Mậu Tý09/04/1948
RằmTháng 3 Mậu Tý23/04/1948
Mùng 1Tháng 4 Mậu Tý09/05/1948
RằmTháng 4 Mậu Tý23/05/1948
Mùng 1Tháng 5 Mậu Tý07/06/1948
RằmTháng 5 Mậu Tý21/06/1948
Mùng 1Tháng 6 Mậu Tý07/07/1948
RằmTháng 6 Mậu Tý21/07/1948
Mùng 1Tháng 7 Mậu Tý05/08/1948
RằmTháng 7 Mậu Tý19/08/1948
Mùng 1Tháng 8 Mậu Tý03/09/1948
RằmTháng 8 Mậu Tý17/09/1948
Mùng 1Tháng 9 Mậu Tý03/10/1948
RằmTháng 9 Mậu Tý17/10/1948
Mùng 1Tháng 10 Mậu Tý01/11/1948
RằmTháng 10 Mậu Tý15/11/1948
Mùng 1Tháng 11 Mậu Tý01/12/1948
RằmTháng 11 Mậu Tý15/12/1948
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Tý30/12/1948

Sự kiện trong năm 1948

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1948 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1948
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1948
Ông Táo về trờiThứ hai, 02/02/1948
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1948
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 10/02/1948
ValentineThứ bảy, 14/02/1948
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 19/02/1948
Rằm tháng GiêngThứ ba, 24/02/1948
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1948
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1948 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 11/04/1948
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1948 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 18/04/1948
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1948
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1948
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1948
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1948
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 23/05/1948
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1948
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1948
Tết Đoan NgọThứ sáu, 11/06/1948
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1948
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1948
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1948
Lễ Thất TịchThứ tư, 11/08/1948
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 19/08/1948
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1948
Tết KatêThứ sáu, 03/09/1948 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1948
Tết Trung ThuThứ sáu, 17/09/1948
Tết Trùng CửuThứ hai, 11/10/1948
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1948
HalloweenChủ nhật, 31/10/1948
Tết Trùng ThậpThứ tư, 10/11/1948
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 15/11/1948
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1948
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1948
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1948

24 tiết khí năm 1948

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn16:45 ngày 06/01/1948
Đại Hàn10:09 ngày 21/01/1948
Lập Xuân04:29 ngày 05/02/1948
Vũ Thủy00:29 ngày 20/02/1948
Kinh Trập22:45 ngày 05/03/1948
Xuân Phân23:48 ngày 20/03/1948
Thanh Minh03:56 ngày 05/04/1948
Cốc Vũ11:15 ngày 20/04/1948
Lập Hạ21:37 ngày 05/05/1948
Tiểu Mãn10:45 ngày 21/05/1948
Mang Chủng02:05 ngày 06/06/1948
Hạ Chí18:55 ngày 21/06/1948
Tiểu Thử12:28 ngày 07/07/1948
Đại Thử05:50 ngày 23/07/1948
Lập Thu22:10 ngày 07/08/1948
Xử Thử12:43 ngày 23/08/1948
Bạch Lộ00:49 ngày 08/09/1948
Thu Phân10:01 ngày 23/09/1948
Hàn Lộ16:04 ngày 08/10/1948
Sương Giáng18:58 ngày 23/10/1948
Lập Đông18:53 ngày 07/11/1948
Tiểu Tuyết16:12 ngày 22/11/1948
Đại Tuyết11:27 ngày 07/12/1948
Đông Chí05:20 ngày 22/12/1948

Hiểu lịch năm 1948

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1948

Lịch vạn niên 1948 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1948: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1948 là năm con gì?

Năm 1948 là năm Mậu Tý — năm con Chuột.

Năm 1948 có bao nhiêu ngày?

Năm 1948 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1948 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1948 không có tháng nhuận.

Năm 1948 mệnh gì?

Nạp âm năm 1948 là Lôi Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1948 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1948 (/tuoi/1948) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1948 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1948 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1948 rơi vào Thứ ba, ngày 10/02/1948 (âm 01/01/1948).

Lịch âm 1948 khác lịch vạn niên 1948 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.