Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1949

Năm 1949 là năm con gì?

Năm 1949 — can chi Kỷ Sửu, con Trâu, mệnh Lôi Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 7 Âm lịch nhuận · Tết: 29/01/1949. Sinh năm 1949 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1949

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1949 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)182
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 7

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1949

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Lôi Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo182
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán29/01/1949
Tháng nhuận âmTháng 7

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1949: Kỷ Sửu, con Trâu, mệnh Lôi Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1949: 29/01/1949. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1949

Thứ bảy, 29/01/1949 · Âm 01/01/1949

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1949

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1949.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Sửu (1949)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1950. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng29/01/194912/02/1949
Tháng 228/02/194914/03/1949
Tháng 329/03/194912/04/1949
Tháng 428/04/194912/05/1949
Tháng 528/05/194911/06/1949
Tháng 626/06/194910/07/1949
Tháng 7 (+ nhuận)26/07/1949 · nhuận 24/08/194909/08/1949 · nhuận 07/09/1949
Tháng 822/09/194906/10/1949
Tháng 922/10/194905/11/1949
Tháng 1020/11/194904/12/1949
Tháng 1120/12/194903/01/1950
Tháng Chạp18/01/195001/02/1950

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1949

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1949, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Mậu Tý13/01/1949
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Sửu29/01/1949
RằmTháng Giêng Kỷ Sửu12/02/1949
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Sửu28/02/1949
RằmTháng 2 Kỷ Sửu14/03/1949
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Sửu29/03/1949
RằmTháng 3 Kỷ Sửu12/04/1949
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Sửu28/04/1949
RằmTháng 4 Kỷ Sửu12/05/1949
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Sửu28/05/1949
RằmTháng 5 Kỷ Sửu11/06/1949
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Sửu26/06/1949
RằmTháng 6 Kỷ Sửu10/07/1949
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Sửu26/07/1949
RằmTháng 7 Kỷ Sửu09/08/1949
Mùng 1Tháng 7 nhuận Kỷ Sửu24/08/1949
RằmTháng 7 nhuận Kỷ Sửu07/09/1949
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Sửu22/09/1949
RằmTháng 8 Kỷ Sửu06/10/1949
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Sửu22/10/1949
RằmTháng 9 Kỷ Sửu05/11/1949
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Sửu20/11/1949
RằmTháng 10 Kỷ Sửu04/12/1949
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Sửu20/12/1949

Sự kiện trong năm 1949

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1949 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1949
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1949
Ông Táo về trờiThứ sáu, 21/01/1949
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 29/01/1949
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1949
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 07/02/1949
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 12/02/1949
ValentineThứ hai, 14/02/1949
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1949
Tết Hàn thựcThứ năm, 31/03/1949
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1949 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 07/04/1949
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1949 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1949
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1949
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1949
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 12/05/1949
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1949
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1949
Tết Đoan NgọThứ tư, 01/06/1949
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1949
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1949
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1949
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1949
Lễ Thất TịchThứ hai, 01/08/1949
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 09/08/1949
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1949
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1949
Tết KatêThứ năm, 22/09/1949 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 06/10/1949
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1949
Tết Trùng CửuChủ nhật, 30/10/1949
HalloweenThứ hai, 31/10/1949
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1949
Tết Trùng ThậpThứ ba, 29/11/1949
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 04/12/1949
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1949
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1949

24 tiết khí năm 1949

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn22:35 ngày 05/01/1949
Đại Hàn15:58 ngày 20/01/1949
Lập Xuân10:18 ngày 04/02/1949
Vũ Thủy06:18 ngày 19/02/1949
Kinh Trập04:35 ngày 06/03/1949
Xuân Phân05:37 ngày 21/03/1949
Thanh Minh09:45 ngày 05/04/1949
Cốc Vũ17:03 ngày 20/04/1949
Lập Hạ03:26 ngày 06/05/1949
Tiểu Mãn16:33 ngày 21/05/1949
Mang Chủng07:53 ngày 06/06/1949
Hạ Chí00:43 ngày 22/06/1949
Tiểu Thử18:16 ngày 07/07/1949
Đại Thử11:38 ngày 23/07/1949
Lập Thu03:58 ngày 08/08/1949
Xử Thử18:31 ngày 23/08/1949
Bạch Lộ06:37 ngày 08/09/1949
Thu Phân15:49 ngày 23/09/1949
Hàn Lộ21:53 ngày 08/10/1949
Sương Giáng00:47 ngày 24/10/1949
Lập Đông00:42 ngày 08/11/1949
Tiểu Tuyết22:01 ngày 22/11/1949
Đại Tuyết17:17 ngày 07/12/1949
Đông Chí11:09 ngày 22/12/1949

Hiểu lịch năm 1949

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1949

Lịch vạn niên 1949 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1949: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1949 là năm con gì?

Năm 1949 là năm Kỷ Sửu — năm con Trâu.

Năm 1949 có bao nhiêu ngày?

Năm 1949 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1949 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1949 nhuận tháng 7.

Năm 1949 mệnh gì?

Nạp âm năm 1949 là Lôi Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1949 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1949 (/tuoi/1949) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1949 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1949 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1949 rơi vào Thứ bảy, ngày 29/01/1949 (âm 01/01/1949).

Lịch âm 1949 khác lịch vạn niên 1949 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.