Lịch vạn niên · Năm 1943
Năm 1943 là năm con gì?
Năm 1943 — can chi Quý Mùi, con Dê, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/1943. Sinh năm 1943 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1943
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1943
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1943
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1943
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1943
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1943
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1943
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1943
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1943
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1943
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1943
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1943
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1943
23 ngày làm việcNăm 1943 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 184 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1943
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Quý Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Dê |
| Nạp âm (mệnh) | Dương Liễu Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 184 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 05/02/1943 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1943: Quý Mùi, con Dê, mệnh Dương Liễu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1943: 05/02/1943. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1943
Thứ sáu, 05/02/1943 · Âm 01/01/1943
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1943
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1943.
- 01/01/1943 — Tết Dương lịch
- 04/02/1943 — Tất niên
- 05/02/1943 — Tết Nguyên Đán
- 06/02/1943 — Mùng 2 Tết
- 07/02/1943 — Mùng 3 Tết
- 08/02/1943 — Mùng 4 Tết
- 09/02/1943 — Mùng 5 Tết
- 14/04/1943 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1943 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1943 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1943 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Mùi (1943)
Đúng 12 tháng âm của năm Quý Mùi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1944. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 05/02/1943 | 19/02/1943 |
| Tháng 2 | 06/03/1943 | 20/03/1943 |
| Tháng 3 | 05/04/1943 | 19/04/1943 |
| Tháng 4 | 04/05/1943 | 18/05/1943 |
| Tháng 5 | 03/06/1943 | 17/06/1943 |
| Tháng 6 | 02/07/1943 | 16/07/1943 |
| Tháng 7 | 01/08/1943 | 15/08/1943 |
| Tháng 8 | 31/08/1943 | 14/09/1943 |
| Tháng 9 | 29/09/1943 | 13/10/1943 |
| Tháng 10 | 29/10/1943 | 12/11/1943 |
| Tháng 11 | 27/11/1943 | 11/12/1943 |
| Tháng Chạp | 27/12/1943 | 10/01/1944 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1943
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1943, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Mùng 1 | Tháng Chạp Nhâm Ngọ | 06/01/1943 |
| Rằm | Tháng Chạp Nhâm Ngọ | 20/01/1943 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Quý Mùi | 05/02/1943 |
| Rằm | Tháng Giêng Quý Mùi | 19/02/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Quý Mùi | 06/03/1943 |
| Rằm | Tháng 2 Quý Mùi | 20/03/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Quý Mùi | 05/04/1943 |
| Rằm | Tháng 3 Quý Mùi | 19/04/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Quý Mùi | 04/05/1943 |
| Rằm | Tháng 4 Quý Mùi | 18/05/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Quý Mùi | 03/06/1943 |
| Rằm | Tháng 5 Quý Mùi | 17/06/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Quý Mùi | 02/07/1943 |
| Rằm | Tháng 6 Quý Mùi | 16/07/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Quý Mùi | 01/08/1943 |
| Rằm | Tháng 7 Quý Mùi | 15/08/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Quý Mùi | 31/08/1943 |
| Rằm | Tháng 8 Quý Mùi | 14/09/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Quý Mùi | 29/09/1943 |
| Rằm | Tháng 9 Quý Mùi | 13/10/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Quý Mùi | 29/10/1943 |
| Rằm | Tháng 10 Quý Mùi | 12/11/1943 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Quý Mùi | 27/11/1943 |
| Rằm | Tháng 11 Quý Mùi | 11/12/1943 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Quý Mùi | 27/12/1943 |
Sự kiện trong năm 1943
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1943 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/1943 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/1943 | |
| Ông Táo về trời | Thứ năm, 28/01/1943 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/1943 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ sáu, 05/02/1943 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/1943 | |
| Ngày vía Thần Tài | Chủ nhật, 14/02/1943 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ sáu, 19/02/1943 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/1943 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/1943 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ tư, 07/04/1943 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ tư, 14/04/1943 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/1943 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/1943 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/1943 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/1943 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ ba, 18/05/1943 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/1943 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/1943 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/1943 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ hai, 07/06/1943 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/1943 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/1943 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/1943 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ bảy, 07/08/1943 | |
| Vu Lan báo hiếu | Chủ nhật, 15/08/1943 | |
| Tết Katê | Thứ ba, 31/08/1943 · mốc tham khảo | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/1943 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/1943 | |
| Tết Trung Thu | Thứ ba, 14/09/1943 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ năm, 07/10/1943 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/1943 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/1943 | |
| Tết Trùng Thập | Chủ nhật, 07/11/1943 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ sáu, 12/11/1943 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/1943 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/1943 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/1943 |
24 tiết khí năm 1943
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1943
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 28/01/1943 — Ông Táo về trời
- 14/02/1943 — Valentine
- 19/02/1943 — Rằm tháng Giêng
- 27/02/1943 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1943 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1943 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1943 — Cá tháng Tư
- 07/05/1943 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 18/05/1943 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1943 — Sinh nhật Bác Hồ
- 01/06/1943 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 07/06/1943 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1943 — Thương binh liệt sĩ
- 15/08/1943 — Vu Lan báo hiếu
- 19/08/1943 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1943 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 14/09/1943 — Tết Trung Thu
- 07/10/1943 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1943 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1943 — Halloween
- 20/11/1943 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1943 — Giáng sinh
- 31/12/1943 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1943
Lịch vạn niên 1943 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1943: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1943 là năm con gì?
Năm 1943 là năm Quý Mùi — năm con Dê.
Năm 1943 có bao nhiêu ngày?
Năm 1943 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1943 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1943 không có tháng nhuận.
Năm 1943 mệnh gì?
Nạp âm năm 1943 là Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1943 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1943 (/tuoi/1943) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1943 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1943 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1943 rơi vào Thứ sáu, ngày 05/02/1943 (âm 01/01/1943).
Lịch âm 1943 khác lịch vạn niên 1943 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.