Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1942

Năm 1942 là năm con gì?

Năm 1942 — can chi Nhâm Ngọ, con Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 15/02/1942. Sinh năm 1942 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1942

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1942 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1942

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Dương Liễu Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán15/02/1942
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1942: Nhâm Ngọ, con Ngựa, mệnh Dương Liễu Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1942: 15/02/1942. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1942

Chủ nhật, 15/02/1942 · Âm 01/01/1942

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1942

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1942.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Ngọ (1942)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1943. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng15/02/194201/03/1942
Tháng 217/03/194231/03/1942
Tháng 315/04/194229/04/1942
Tháng 415/05/194229/05/1942
Tháng 514/06/194228/06/1942
Tháng 613/07/194227/07/1942
Tháng 712/08/194226/08/1942
Tháng 810/09/194224/09/1942
Tháng 910/10/194224/10/1942
Tháng 1008/11/194222/11/1942
Tháng 1108/12/194222/12/1942
Tháng Chạp06/01/194320/01/1943

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1942

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1942, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Tân Tỵ01/01/1942
Mùng 1Tháng Chạp Tân Tỵ17/01/1942
RằmTháng Chạp Tân Tỵ31/01/1942
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Ngọ15/02/1942
RằmTháng Giêng Nhâm Ngọ01/03/1942
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Ngọ17/03/1942
RằmTháng 2 Nhâm Ngọ31/03/1942
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Ngọ15/04/1942
RằmTháng 3 Nhâm Ngọ29/04/1942
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Ngọ15/05/1942
RằmTháng 4 Nhâm Ngọ29/05/1942
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Ngọ14/06/1942
RằmTháng 5 Nhâm Ngọ28/06/1942
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Ngọ13/07/1942
RằmTháng 6 Nhâm Ngọ27/07/1942
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Ngọ12/08/1942
RằmTháng 7 Nhâm Ngọ26/08/1942
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Ngọ10/09/1942
RằmTháng 8 Nhâm Ngọ24/09/1942
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Ngọ10/10/1942
RằmTháng 9 Nhâm Ngọ24/10/1942
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Ngọ08/11/1942
RằmTháng 10 Nhâm Ngọ22/11/1942
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Ngọ08/12/1942
RằmTháng 11 Nhâm Ngọ22/12/1942

Sự kiện trong năm 1942

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1942 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1942
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1942
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1942
Ông Táo về trờiChủ nhật, 08/02/1942
ValentineThứ bảy, 14/02/1942
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 15/02/1942
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 24/02/1942
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 01/03/1942
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1942
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1942 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1942 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 17/04/1942
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 24/04/1942
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1942
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1942
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1942
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1942
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 29/05/1942
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1942
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1942
Tết Đoan NgọThứ năm, 18/06/1942
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1942
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1942
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1942
Lễ Thất TịchThứ ba, 18/08/1942
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 26/08/1942
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1942
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1942
Tết KatêThứ năm, 10/09/1942 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 24/09/1942
Tết Trùng CửuChủ nhật, 18/10/1942
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1942
HalloweenThứ bảy, 31/10/1942
Tết Trùng ThậpThứ ba, 17/11/1942
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1942
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 22/11/1942
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1942
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1942

24 tiết khí năm 1942

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn05:47 ngày 06/01/1942
Đại Hàn23:11 ngày 20/01/1942
Lập Xuân17:32 ngày 04/02/1942
Vũ Thủy13:32 ngày 19/02/1942
Kinh Trập11:50 ngày 06/03/1942
Xuân Phân12:54 ngày 21/03/1942
Thanh Minh17:03 ngày 05/04/1942
Cốc Vũ00:23 ngày 21/04/1942
Lập Hạ10:47 ngày 06/05/1942
Tiểu Mãn23:56 ngày 21/05/1942
Mang Chủng15:17 ngày 06/06/1942
Hạ Chí08:08 ngày 22/06/1942
Tiểu Thử01:40 ngày 08/07/1942
Đại Thử19:02 ngày 23/07/1942
Lập Thu11:22 ngày 08/08/1942
Xử Thử01:54 ngày 24/08/1942
Bạch Lộ13:59 ngày 08/09/1942
Thu Phân23:10 ngày 23/09/1942
Hàn Lộ05:12 ngày 09/10/1942
Sương Giáng08:04 ngày 24/10/1942
Lập Đông07:58 ngày 08/11/1942
Tiểu Tuyết05:16 ngày 23/11/1942
Đại Tuyết00:31 ngày 08/12/1942
Đông Chí18:23 ngày 22/12/1942

Hiểu lịch năm 1942

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1942

Lịch vạn niên 1942 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1942: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1942 là năm con gì?

Năm 1942 là năm Nhâm Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1942 có bao nhiêu ngày?

Năm 1942 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1942 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1942 không có tháng nhuận.

Năm 1942 mệnh gì?

Nạp âm năm 1942 là Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1942 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1942 (/tuoi/1942) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1942 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1942 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1942 rơi vào Chủ nhật, ngày 15/02/1942 (âm 01/01/1942).

Lịch âm 1942 khác lịch vạn niên 1942 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.