Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1936

Năm 1936 là năm con gì?

Năm 1936 — can chi Bính Tý, con Chuột, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 24/01/1936. Sinh năm 1936 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1936

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1936 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1936

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Giản Hạ Thủy · Thủy
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán24/01/1936
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1936: Bính Tý, con Chuột, mệnh Giản Hạ Thủy. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1936: 24/01/1936. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1936

Thứ sáu, 24/01/1936 · Âm 01/01/1936

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1936

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1936.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Tý (1936)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1937. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng24/01/193607/02/1936
Tháng 223/02/193608/03/1936
Tháng 3 (+ nhuận)23/03/1936 · nhuận 21/04/193606/04/1936 · nhuận 05/05/1936
Tháng 421/05/193604/06/1936
Tháng 519/06/193603/07/1936
Tháng 618/07/193601/08/1936
Tháng 717/08/193631/08/1936
Tháng 816/09/193630/09/1936
Tháng 915/10/193629/10/1936
Tháng 1014/11/193628/11/1936
Tháng 1114/12/193628/12/1936
Tháng Chạp12/01/193726/01/1937

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1936

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1936, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Ất Hợi09/01/1936
Mùng 1Tháng Giêng Bính Tý24/01/1936
RằmTháng Giêng Bính Tý07/02/1936
Mùng 1Tháng 2 Bính Tý23/02/1936
RằmTháng 2 Bính Tý08/03/1936
Mùng 1Tháng 3 Bính Tý23/03/1936
RằmTháng 3 Bính Tý06/04/1936
Mùng 1Tháng 3 nhuận Bính Tý21/04/1936
RằmTháng 3 nhuận Bính Tý05/05/1936
Mùng 1Tháng 4 Bính Tý21/05/1936
RằmTháng 4 Bính Tý04/06/1936
Mùng 1Tháng 5 Bính Tý19/06/1936
RằmTháng 5 Bính Tý03/07/1936
Mùng 1Tháng 6 Bính Tý18/07/1936
RằmTháng 6 Bính Tý01/08/1936
Mùng 1Tháng 7 Bính Tý17/08/1936
RằmTháng 7 Bính Tý31/08/1936
Mùng 1Tháng 8 Bính Tý16/09/1936
RằmTháng 8 Bính Tý30/09/1936
Mùng 1Tháng 9 Bính Tý15/10/1936
RằmTháng 9 Bính Tý29/10/1936
Mùng 1Tháng 10 Bính Tý14/11/1936
RằmTháng 10 Bính Tý28/11/1936
Mùng 1Tháng 11 Bính Tý14/12/1936
RằmTháng 11 Bính Tý28/12/1936

Sự kiện trong năm 1936

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1936 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1936
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1936
Ông Táo về trờiThứ sáu, 17/01/1936
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 24/01/1936
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 02/02/1936
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1936
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 07/02/1936
ValentineThứ sáu, 14/02/1936
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1936
Tết Hàn thựcThứ tư, 25/03/1936
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 01/04/1936
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1936 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1936 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1936
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1936
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1936
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1936
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1936
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1936
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 04/06/1936
Tết Đoan NgọThứ ba, 23/06/1936
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1936
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1936
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1936
Lễ Thất TịchChủ nhật, 23/08/1936
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 31/08/1936
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1936
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1936
Tết KatêThứ tư, 16/09/1936 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 30/09/1936
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1936
Tết Trùng CửuThứ sáu, 23/10/1936
HalloweenThứ bảy, 31/10/1936
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1936
Tết Trùng ThậpThứ hai, 23/11/1936
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 28/11/1936
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1936
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1936

24 tiết khí năm 1936

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn18:50 ngày 06/01/1936
Đại Hàn12:14 ngày 21/01/1936
Lập Xuân06:35 ngày 05/02/1936
Vũ Thủy02:36 ngày 20/02/1936
Kinh Trập00:55 ngày 06/03/1936
Xuân Phân02:00 ngày 21/03/1936
Thanh Minh06:10 ngày 05/04/1936
Cốc Vũ13:32 ngày 20/04/1936
Lập Hạ23:57 ngày 05/05/1936
Tiểu Mãn13:07 ngày 21/05/1936
Mang Chủng04:28 ngày 06/06/1936
Hạ Chí21:20 ngày 21/06/1936
Tiểu Thử14:53 ngày 07/07/1936
Đại Thử08:15 ngày 23/07/1936
Lập Thu00:34 ngày 08/08/1936
Xử Thử15:05 ngày 23/08/1936
Bạch Lộ03:09 ngày 08/09/1936
Thu Phân12:19 ngày 23/09/1936
Hàn Lộ18:19 ngày 08/10/1936
Sương Giáng21:10 ngày 23/10/1936
Lập Đông21:03 ngày 07/11/1936
Tiểu Tuyết18:20 ngày 22/11/1936
Đại Tuyết13:34 ngày 07/12/1936
Đông Chí07:25 ngày 22/12/1936

Hiểu lịch năm 1936

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1936

Lịch vạn niên 1936 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1936: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1936 là năm con gì?

Năm 1936 là năm Bính Tý — năm con Chuột.

Năm 1936 có bao nhiêu ngày?

Năm 1936 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1936 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1936 nhuận tháng 3.

Năm 1936 mệnh gì?

Nạp âm năm 1936 là Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1936 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1936 (/tuoi/1936) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1936 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1936 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1936 rơi vào Thứ sáu, ngày 24/01/1936 (âm 01/01/1936).

Lịch âm 1936 khác lịch vạn niên 1936 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.