Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1935

Năm 1935 là năm con gì?

Năm 1935 — can chi Ất Hợi, con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 03/02/1935. Sinh năm 1935 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1935

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1935 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1935

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Sơn Đầu Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán03/02/1935
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1935: Ất Hợi, con Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1935: 03/02/1935. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1935

Chủ nhật, 03/02/1935 · Âm 01/01/1935

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1935

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1935.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Hợi (1935)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1936. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng03/02/193517/02/1935
Tháng 205/03/193519/03/1935
Tháng 303/04/193517/04/1935
Tháng 403/05/193517/05/1935
Tháng 501/06/193515/06/1935
Tháng 601/07/193515/07/1935
Tháng 730/07/193513/08/1935
Tháng 829/08/193512/09/1935
Tháng 928/09/193512/10/1935
Tháng 1027/10/193510/11/1935
Tháng 1126/11/193510/12/1935
Tháng Chạp26/12/193509/01/1936

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1935

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1935, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Tuất05/01/1935
RằmTháng Chạp Giáp Tuất19/01/1935
Mùng 1Tháng Giêng Ất Hợi03/02/1935
RằmTháng Giêng Ất Hợi17/02/1935
Mùng 1Tháng 2 Ất Hợi05/03/1935
RằmTháng 2 Ất Hợi19/03/1935
Mùng 1Tháng 3 Ất Hợi03/04/1935
RằmTháng 3 Ất Hợi17/04/1935
Mùng 1Tháng 4 Ất Hợi03/05/1935
RằmTháng 4 Ất Hợi17/05/1935
Mùng 1Tháng 5 Ất Hợi01/06/1935
RằmTháng 5 Ất Hợi15/06/1935
Mùng 1Tháng 6 Ất Hợi01/07/1935
RằmTháng 6 Ất Hợi15/07/1935
Mùng 1Tháng 7 Ất Hợi30/07/1935
RằmTháng 7 Ất Hợi13/08/1935
Mùng 1Tháng 8 Ất Hợi29/08/1935
RằmTháng 8 Ất Hợi12/09/1935
Mùng 1Tháng 9 Ất Hợi28/09/1935
RằmTháng 9 Ất Hợi12/10/1935
Mùng 1Tháng 10 Ất Hợi27/10/1935
RằmTháng 10 Ất Hợi10/11/1935
Mùng 1Tháng 11 Ất Hợi26/11/1935
RằmTháng 11 Ất Hợi10/12/1935
Mùng 1Tháng Chạp Ất Hợi26/12/1935

Sự kiện trong năm 1935

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1935 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1935
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1935
Ông Táo về trờiChủ nhật, 27/01/1935
Tết Nguyên ĐánChủ nhật, 03/02/1935
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1935
Ngày vía Thần TàiThứ ba, 12/02/1935
ValentineThứ năm, 14/02/1935
Rằm tháng GiêngChủ nhật, 17/02/1935
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1935
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1935 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ sáu, 05/04/1935
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ sáu, 12/04/1935
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1935 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1935
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1935
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1935
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 17/05/1935
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1935
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1935
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1935
Tết Đoan NgọThứ tư, 05/06/1935
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1935
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1935
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1935
Lễ Thất TịchThứ hai, 05/08/1935
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 13/08/1935
Tết KatêThứ năm, 29/08/1935 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1935
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1935
Tết Trung ThuThứ năm, 12/09/1935
Tết Trùng CửuChủ nhật, 06/10/1935
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1935
HalloweenThứ năm, 31/10/1935
Tết Trùng ThậpThứ ba, 05/11/1935
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 10/11/1935
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1935
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1935
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1935

24 tiết khí năm 1935

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn13:00 ngày 06/01/1935
Đại Hàn06:24 ngày 21/01/1935
Lập Xuân00:45 ngày 05/02/1935
Vũ Thủy20:47 ngày 19/02/1935
Kinh Trập19:06 ngày 06/03/1935
Xuân Phân20:11 ngày 21/03/1935
Thanh Minh00:22 ngày 06/04/1935
Cốc Vũ07:43 ngày 21/04/1935
Lập Hạ18:09 ngày 06/05/1935
Tiểu Mãn07:18 ngày 22/05/1935
Mang Chủng22:40 ngày 06/06/1935
Hạ Chí15:32 ngày 22/06/1935
Tiểu Thử09:05 ngày 08/07/1935
Đại Thử02:27 ngày 24/07/1935
Lập Thu18:46 ngày 08/08/1935
Xử Thử09:17 ngày 24/08/1935
Bạch Lộ21:21 ngày 08/09/1935
Thu Phân06:30 ngày 24/09/1935
Hàn Lộ12:31 ngày 09/10/1935
Sương Giáng15:21 ngày 24/10/1935
Lập Đông15:14 ngày 08/11/1935
Tiểu Tuyết12:30 ngày 23/11/1935
Đại Tuyết07:44 ngày 08/12/1935
Đông Chí01:36 ngày 23/12/1935

Hiểu lịch năm 1935

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1935

Lịch vạn niên 1935 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1935: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1935 là năm con gì?

Năm 1935 là năm Ất Hợi — năm con Lợn.

Năm 1935 có bao nhiêu ngày?

Năm 1935 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1935 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1935 không có tháng nhuận.

Năm 1935 mệnh gì?

Nạp âm năm 1935 là Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1935 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1935 (/tuoi/1935) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1935 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1935 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1935 rơi vào Chủ nhật, ngày 03/02/1935 (âm 01/01/1935).

Lịch âm 1935 khác lịch vạn niên 1935 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.