Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1934

Năm 1934 là năm con gì?

Năm 1934 — can chi Giáp Tuất, con Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 14/02/1934. Sinh năm 1934 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1934

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1934 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1934

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Sơn Đầu Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán14/02/1934
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1934: Giáp Tuất, con Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1934: 14/02/1934. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1934

Thứ tư, 14/02/1934 · Âm 01/01/1934

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1934

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1934.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Tuất (1934)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1935. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng14/02/193428/02/1934
Tháng 215/03/193429/03/1934
Tháng 314/04/193428/04/1934
Tháng 413/05/193427/05/1934
Tháng 512/06/193426/06/1934
Tháng 612/07/193426/07/1934
Tháng 710/08/193424/08/1934
Tháng 809/09/193423/09/1934
Tháng 908/10/193422/10/1934
Tháng 1007/11/193421/11/1934
Tháng 1107/12/193421/12/1934
Tháng Chạp05/01/193519/01/1935

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1934

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1934, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Quý Dậu15/01/1934
RằmTháng Chạp Quý Dậu29/01/1934
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Tuất14/02/1934
RằmTháng Giêng Giáp Tuất28/02/1934
Mùng 1Tháng 2 Giáp Tuất15/03/1934
RằmTháng 2 Giáp Tuất29/03/1934
Mùng 1Tháng 3 Giáp Tuất14/04/1934
RằmTháng 3 Giáp Tuất28/04/1934
Mùng 1Tháng 4 Giáp Tuất13/05/1934
RằmTháng 4 Giáp Tuất27/05/1934
Mùng 1Tháng 5 Giáp Tuất12/06/1934
RằmTháng 5 Giáp Tuất26/06/1934
Mùng 1Tháng 6 Giáp Tuất12/07/1934
RằmTháng 6 Giáp Tuất26/07/1934
Mùng 1Tháng 7 Giáp Tuất10/08/1934
RằmTháng 7 Giáp Tuất24/08/1934
Mùng 1Tháng 8 Giáp Tuất09/09/1934
RằmTháng 8 Giáp Tuất23/09/1934
Mùng 1Tháng 9 Giáp Tuất08/10/1934
RằmTháng 9 Giáp Tuất22/10/1934
Mùng 1Tháng 10 Giáp Tuất07/11/1934
RằmTháng 10 Giáp Tuất21/11/1934
Mùng 1Tháng 11 Giáp Tuất07/12/1934
RằmTháng 11 Giáp Tuất21/12/1934

Sự kiện trong năm 1934

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1934 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1934
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1934
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1934
Ông Táo về trờiThứ ba, 06/02/1934
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 14/02/1934
ValentineThứ tư, 14/02/1934
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 23/02/1934
Rằm tháng GiêngThứ tư, 28/02/1934
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1934
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1934 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1934 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 16/04/1934
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 23/04/1934
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1934
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1934
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1934
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1934
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 27/05/1934
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1934
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1934
Tết Đoan NgọThứ bảy, 16/06/1934
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1934
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1934
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1934
Lễ Thất TịchThứ năm, 16/08/1934
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 24/08/1934
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1934
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1934
Tết KatêChủ nhật, 09/09/1934 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 23/09/1934
Tết Trùng CửuThứ ba, 16/10/1934
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1934
HalloweenThứ tư, 31/10/1934
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 16/11/1934
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1934
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 21/11/1934
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1934
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1934

24 tiết khí năm 1934

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn07:11 ngày 06/01/1934
Đại Hàn00:35 ngày 21/01/1934
Lập Xuân18:56 ngày 04/02/1934
Vũ Thủy14:57 ngày 19/02/1934
Kinh Trập13:16 ngày 06/03/1934
Xuân Phân14:22 ngày 21/03/1934
Thanh Minh18:33 ngày 05/04/1934
Cốc Vũ01:55 ngày 21/04/1934
Lập Hạ12:20 ngày 06/05/1934
Tiểu Mãn01:30 ngày 22/05/1934
Mang Chủng16:52 ngày 06/06/1934
Hạ Chí09:44 ngày 22/06/1934
Tiểu Thử03:17 ngày 08/07/1934
Đại Thử20:39 ngày 23/07/1934
Lập Thu12:58 ngày 08/08/1934
Xử Thử03:29 ngày 24/08/1934
Bạch Lộ15:32 ngày 08/09/1934
Thu Phân00:41 ngày 24/09/1934
Hàn Lộ06:42 ngày 09/10/1934
Sương Giáng09:33 ngày 24/10/1934
Lập Đông09:24 ngày 08/11/1934
Tiểu Tuyết06:41 ngày 23/11/1934
Đại Tuyết01:55 ngày 08/12/1934
Đông Chí19:46 ngày 22/12/1934

Hiểu lịch năm 1934

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1934

Lịch vạn niên 1934 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1934: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1934 là năm con gì?

Năm 1934 là năm Giáp Tuất — năm con Chó.

Năm 1934 có bao nhiêu ngày?

Năm 1934 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1934 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1934 không có tháng nhuận.

Năm 1934 mệnh gì?

Nạp âm năm 1934 là Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1934 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1934 (/tuoi/1934) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1934 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1934 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1934 rơi vào Thứ tư, ngày 14/02/1934 (âm 01/01/1934).

Lịch âm 1934 khác lịch vạn niên 1934 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.