Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1933

Năm 1933 là năm con gì?

Năm 1933 — can chi Quý Dậu, con , mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 26/01/1933. Sinh năm 1933 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1933

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131189Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1933 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1933

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Kiếm Phong Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán26/01/1933
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1933: Quý Dậu, con Gà, mệnh Kiếm Phong Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1933: 26/01/1933. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1933

Thứ năm, 26/01/1933 · Âm 01/01/1933

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1933

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1933.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Dậu (1933)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1934. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng26/01/193309/02/1933
Tháng 224/02/193310/03/1933
Tháng 326/03/193309/04/1933
Tháng 425/04/193309/05/1933
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/1933 · nhuận 23/06/193307/06/1933 · nhuận 07/07/1933
Tháng 622/07/193305/08/1933
Tháng 721/08/193304/09/1933
Tháng 820/09/193304/10/1933
Tháng 919/10/193302/11/1933
Tháng 1017/11/193301/12/1933
Tháng 1117/12/193331/12/1933
Tháng Chạp15/01/193429/01/1934

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1933

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1933, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Nhâm Thân10/01/1933
Mùng 1Tháng Giêng Quý Dậu26/01/1933
RằmTháng Giêng Quý Dậu09/02/1933
Mùng 1Tháng 2 Quý Dậu24/02/1933
RằmTháng 2 Quý Dậu10/03/1933
Mùng 1Tháng 3 Quý Dậu26/03/1933
RằmTháng 3 Quý Dậu09/04/1933
Mùng 1Tháng 4 Quý Dậu25/04/1933
RằmTháng 4 Quý Dậu09/05/1933
Mùng 1Tháng 5 Quý Dậu24/05/1933
RằmTháng 5 Quý Dậu07/06/1933
Mùng 1Tháng 5 nhuận Quý Dậu23/06/1933
RằmTháng 5 nhuận Quý Dậu07/07/1933
Mùng 1Tháng 6 Quý Dậu22/07/1933
RằmTháng 6 Quý Dậu05/08/1933
Mùng 1Tháng 7 Quý Dậu21/08/1933
RằmTháng 7 Quý Dậu04/09/1933
Mùng 1Tháng 8 Quý Dậu20/09/1933
RằmTháng 8 Quý Dậu04/10/1933
Mùng 1Tháng 9 Quý Dậu19/10/1933
RằmTháng 9 Quý Dậu02/11/1933
Mùng 1Tháng 10 Quý Dậu17/11/1933
RằmTháng 10 Quý Dậu01/12/1933
Mùng 1Tháng 11 Quý Dậu17/12/1933
RằmTháng 11 Quý Dậu31/12/1933

Sự kiện trong năm 1933

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1933 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/1933
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/1933
Ông Táo về trờiThứ tư, 18/01/1933
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 26/01/1933
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/1933
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 04/02/1933
Rằm tháng GiêngThứ năm, 09/02/1933
ValentineThứ ba, 14/02/1933
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/1933
Tết Hàn thựcThứ ba, 28/03/1933
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 04/04/1933
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/1933 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/1933 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/1933
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/1933
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/1933
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 09/05/1933
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/1933
Tết Đoan NgọChủ nhật, 28/05/1933
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/1933
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/1933
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/1933
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/1933
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/1933
Lễ Thất TịchChủ nhật, 27/08/1933
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/1933
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 04/09/1933
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/1933
Tết KatêThứ tư, 20/09/1933 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 04/10/1933
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/1933
Tết Trùng CửuThứ sáu, 27/10/1933
HalloweenThứ ba, 31/10/1933
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/1933
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 26/11/1933
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 01/12/1933
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/1933
Giáng sinhThứ hai, 25/12/1933

24 tiết khí năm 1933

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:21 ngày 06/01/1933
Đại Hàn18:45 ngày 20/01/1933
Lập Xuân13:07 ngày 04/02/1933
Vũ Thủy09:08 ngày 19/02/1933
Kinh Trập07:27 ngày 06/03/1933
Xuân Phân08:33 ngày 21/03/1933
Thanh Minh12:44 ngày 05/04/1933
Cốc Vũ20:06 ngày 20/04/1933
Lập Hạ06:32 ngày 06/05/1933
Tiểu Mãn19:42 ngày 21/05/1933
Mang Chủng11:04 ngày 06/06/1933
Hạ Chí03:56 ngày 22/06/1933
Tiểu Thử21:29 ngày 07/07/1933
Đại Thử14:51 ngày 23/07/1933
Lập Thu07:10 ngày 08/08/1933
Xử Thử21:41 ngày 23/08/1933
Bạch Lộ09:44 ngày 08/09/1933
Thu Phân18:53 ngày 23/09/1933
Hàn Lộ00:53 ngày 09/10/1933
Sương Giáng03:44 ngày 24/10/1933
Lập Đông03:35 ngày 08/11/1933
Tiểu Tuyết00:52 ngày 23/11/1933
Đại Tuyết20:05 ngày 07/12/1933
Đông Chí13:57 ngày 22/12/1933

Hiểu lịch năm 1933

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1933

Lịch vạn niên 1933 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1933: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1933 là năm con gì?

Năm 1933 là năm Quý Dậu — năm con Gà.

Năm 1933 có bao nhiêu ngày?

Năm 1933 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1933 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1933 nhuận tháng 5.

Năm 1933 mệnh gì?

Nạp âm năm 1933 là Kiếm Phong Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1933 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1933 (/tuoi/1933) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1933 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1933 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1933 rơi vào Thứ năm, ngày 26/01/1933 (âm 01/01/1933).

Lịch âm 1933 khác lịch vạn niên 1933 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.