Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1925

Năm 1925 là năm con gì?

Năm 1925 — can chi Ất Sửu, con Trâu, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 24/01/1925. Sinh năm 1925 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1925

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1925 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1925

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămẤt Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Hải Trung Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán24/01/1925
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1925: Ất Sửu, con Trâu, mệnh Hải Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1925: 24/01/1925. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1925

Thứ bảy, 24/01/1925 · Âm 01/01/1925

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1925

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1925.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Ất Sửu (1925)

Đúng 12 tháng âm của năm Ất Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1926. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng24/01/192507/02/1925
Tháng 223/02/192509/03/1925
Tháng 324/03/192507/04/1925
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/1925 · nhuận 22/05/192507/05/1925 · nhuận 05/06/1925
Tháng 521/06/192505/07/1925
Tháng 621/07/192504/08/1925
Tháng 719/08/192502/09/1925
Tháng 818/09/192502/10/1925
Tháng 918/10/192501/11/1925
Tháng 1016/11/192530/11/1925
Tháng 1116/12/192530/12/1925
Tháng Chạp14/01/192628/01/1926

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1925

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1925, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Giáp Tý09/01/1925
Mùng 1Tháng Giêng Ất Sửu24/01/1925
RằmTháng Giêng Ất Sửu07/02/1925
Mùng 1Tháng 2 Ất Sửu23/02/1925
RằmTháng 2 Ất Sửu09/03/1925
Mùng 1Tháng 3 Ất Sửu24/03/1925
RằmTháng 3 Ất Sửu07/04/1925
Mùng 1Tháng 4 Ất Sửu23/04/1925
RằmTháng 4 Ất Sửu07/05/1925
Mùng 1Tháng 4 nhuận Ất Sửu22/05/1925
RằmTháng 4 nhuận Ất Sửu05/06/1925
Mùng 1Tháng 5 Ất Sửu21/06/1925
RằmTháng 5 Ất Sửu05/07/1925
Mùng 1Tháng 6 Ất Sửu21/07/1925
RằmTháng 6 Ất Sửu04/08/1925
Mùng 1Tháng 7 Ất Sửu19/08/1925
RằmTháng 7 Ất Sửu02/09/1925
Mùng 1Tháng 8 Ất Sửu18/09/1925
RằmTháng 8 Ất Sửu02/10/1925
Mùng 1Tháng 9 Ất Sửu18/10/1925
RằmTháng 9 Ất Sửu01/11/1925
Mùng 1Tháng 10 Ất Sửu16/11/1925
RằmTháng 10 Ất Sửu30/11/1925
Mùng 1Tháng 11 Ất Sửu16/12/1925
RằmTháng 11 Ất Sửu30/12/1925

Sự kiện trong năm 1925

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1925 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1925
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1925
Ông Táo về trờiThứ bảy, 17/01/1925
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 24/01/1925
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 02/02/1925
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1925
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 07/02/1925
ValentineThứ bảy, 14/02/1925
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1925
Tết Hàn thựcThứ năm, 26/03/1925
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 02/04/1925
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1925 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1925 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1925
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1925
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 07/05/1925
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1925
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1925
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1925
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1925
Tết Đoan NgọThứ năm, 25/06/1925
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1925
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1925
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1925
Lễ Thất TịchThứ ba, 25/08/1925
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1925
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 02/09/1925
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1925
Tết KatêThứ sáu, 18/09/1925 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 02/10/1925
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1925
Tết Trùng CửuThứ hai, 26/10/1925
HalloweenThứ bảy, 31/10/1925
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1925
Tết Trùng ThậpThứ tư, 25/11/1925
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 30/11/1925
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1925
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1925

24 tiết khí năm 1925

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn02:44 ngày 06/01/1925
Đại Hàn20:09 ngày 20/01/1925
Lập Xuân14:31 ngày 04/02/1925
Vũ Thủy10:33 ngày 19/02/1925
Kinh Trập08:54 ngày 06/03/1925
Xuân Phân10:01 ngày 21/03/1925
Thanh Minh14:14 ngày 05/04/1925
Cốc Vũ21:37 ngày 20/04/1925
Lập Hạ08:05 ngày 06/05/1925
Tiểu Mãn21:17 ngày 21/05/1925
Mang Chủng12:40 ngày 06/06/1925
Hạ Chí05:33 ngày 22/06/1925
Tiểu Thử23:06 ngày 07/07/1925
Đại Thử16:28 ngày 23/07/1925
Lập Thu08:46 ngày 08/08/1925
Xử Thử23:15 ngày 23/08/1925
Bạch Lộ11:17 ngày 08/09/1925
Thu Phân20:25 ngày 23/09/1925
Hàn Lộ02:23 ngày 09/10/1925
Sương Giáng05:12 ngày 24/10/1925
Lập Đông05:02 ngày 08/11/1925
Tiểu Tuyết02:17 ngày 23/11/1925
Đại Tuyết21:29 ngày 07/12/1925
Đông Chí15:20 ngày 22/12/1925

Hiểu lịch năm 1925

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1925

Lịch vạn niên 1925 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1925: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1925 là năm con gì?

Năm 1925 là năm Ất Sửu — năm con Trâu.

Năm 1925 có bao nhiêu ngày?

Năm 1925 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1925 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1925 nhuận tháng 4.

Năm 1925 mệnh gì?

Nạp âm năm 1925 là Hải Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1925 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1925 (/tuoi/1925) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1925 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1925 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1925 rơi vào Thứ bảy, ngày 24/01/1925 (âm 01/01/1925).

Lịch âm 1925 khác lịch vạn niên 1925 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.