Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1927

Năm 1927 là năm con gì?

Năm 1927 — can chi Đinh Mão, con Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 02/02/1927. Sinh năm 1927 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1927

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1927 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy53
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1927

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Lư Trung Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán02/02/1927
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1927: Đinh Mão, con Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1927: 02/02/1927. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1927

Thứ tư, 02/02/1927 · Âm 01/01/1927

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1927

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1927.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Mão (1927)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1928. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng02/02/192716/02/1927
Tháng 204/03/192718/03/1927
Tháng 302/04/192716/04/1927
Tháng 401/05/192715/05/1927
Tháng 531/05/192714/06/1927
Tháng 629/06/192713/07/1927
Tháng 729/07/192712/08/1927
Tháng 827/08/192710/09/1927
Tháng 926/09/192710/10/1927
Tháng 1025/10/192708/11/1927
Tháng 1124/11/192708/12/1927
Tháng Chạp24/12/192707/01/1928

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1927

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1927, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Bính Dần04/01/1927
RằmTháng Chạp Bính Dần18/01/1927
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Mão02/02/1927
RằmTháng Giêng Đinh Mão16/02/1927
Mùng 1Tháng 2 Đinh Mão04/03/1927
RằmTháng 2 Đinh Mão18/03/1927
Mùng 1Tháng 3 Đinh Mão02/04/1927
RằmTháng 3 Đinh Mão16/04/1927
Mùng 1Tháng 4 Đinh Mão01/05/1927
RằmTháng 4 Đinh Mão15/05/1927
Mùng 1Tháng 5 Đinh Mão31/05/1927
RằmTháng 5 Đinh Mão14/06/1927
Mùng 1Tháng 6 Đinh Mão29/06/1927
RằmTháng 6 Đinh Mão13/07/1927
Mùng 1Tháng 7 Đinh Mão29/07/1927
RằmTháng 7 Đinh Mão12/08/1927
Mùng 1Tháng 8 Đinh Mão27/08/1927
RằmTháng 8 Đinh Mão10/09/1927
Mùng 1Tháng 9 Đinh Mão26/09/1927
RằmTháng 9 Đinh Mão10/10/1927
Mùng 1Tháng 10 Đinh Mão25/10/1927
RằmTháng 10 Đinh Mão08/11/1927
Mùng 1Tháng 11 Đinh Mão24/11/1927
RằmTháng 11 Đinh Mão08/12/1927
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Mão24/12/1927

Sự kiện trong năm 1927

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1927 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ bảy, 01/01/1927
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamChủ nhật, 09/01/1927
Ông Táo về trờiThứ tư, 26/01/1927
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 02/02/1927
Ngày thành lập ĐảngThứ năm, 03/02/1927
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 11/02/1927
ValentineThứ hai, 14/02/1927
Rằm tháng GiêngThứ tư, 16/02/1927
Quốc tế Phụ nữThứ ba, 08/03/1927
Tết Hàn thựcThứ hai, 04/04/1927
Tiết Thanh minhThứ ba, 05/04/1927 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 11/04/1927
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ năm, 14/04/1927 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ bảy, 30/04/1927
Ngày Quốc tế Lao độngChủ nhật, 01/05/1927
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ bảy, 07/05/1927
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 15/05/1927
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ năm, 19/05/1927
Nghỉ hè học sinhThứ ba, 31/05/1927
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ tư, 01/06/1927
Tết Đoan NgọThứ bảy, 04/06/1927
Thi tốt nghiệp THPTChủ nhật, 26/06/1927
Ngày Gia đình Việt NamThứ ba, 28/06/1927
Ngày Thương binh liệt sĩThứ tư, 27/07/1927
Lễ Thất TịchThứ năm, 04/08/1927
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 12/08/1927
Tết KatêThứ bảy, 27/08/1927 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ sáu, 02/09/1927
Khai giảng năm học mớiThứ hai, 05/09/1927
Tết Trung ThuThứ bảy, 10/09/1927
Tết Trùng CửuThứ ba, 04/10/1927
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ năm, 20/10/1927
HalloweenThứ hai, 31/10/1927
Tết Trùng ThậpThứ năm, 03/11/1927
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 08/11/1927
Ngày Nhà giáo Việt NamChủ nhật, 20/11/1927
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ năm, 22/12/1927
Giáng sinhChủ nhật, 25/12/1927

24 tiết khí năm 1927

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn14:24 ngày 06/01/1927
Đại Hàn07:48 ngày 21/01/1927
Lập Xuân02:10 ngày 05/02/1927
Vũ Thủy22:12 ngày 19/02/1927
Kinh Trập20:32 ngày 06/03/1927
Xuân Phân21:39 ngày 21/03/1927
Thanh Minh01:51 ngày 06/04/1927
Cốc Vũ09:15 ngày 21/04/1927
Lập Hạ19:42 ngày 06/05/1927
Tiểu Mãn08:53 ngày 22/05/1927
Mang Chủng00:16 ngày 07/06/1927
Hạ Chí17:09 ngày 22/06/1927
Tiểu Thử10:42 ngày 08/07/1927
Đại Thử04:03 ngày 24/07/1927
Lập Thu20:22 ngày 08/08/1927
Xử Thử10:52 ngày 24/08/1927
Bạch Lộ22:54 ngày 08/09/1927
Thu Phân08:02 ngày 24/09/1927
Hàn Lộ14:01 ngày 09/10/1927
Sương Giáng16:50 ngày 24/10/1927
Lập Đông16:40 ngày 08/11/1927
Tiểu Tuyết13:56 ngày 23/11/1927
Đại Tuyết09:08 ngày 08/12/1927
Đông Chí02:59 ngày 23/12/1927

Hiểu lịch năm 1927

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1927

Lịch vạn niên 1927 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1927: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1927 là năm con gì?

Năm 1927 là năm Đinh Mão — năm con Mèo.

Năm 1927 có bao nhiêu ngày?

Năm 1927 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1927 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1927 không có tháng nhuận.

Năm 1927 mệnh gì?

Nạp âm năm 1927 là Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1927 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1927 (/tuoi/1927) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1927 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1927 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1927 rơi vào Thứ tư, ngày 02/02/1927 (âm 01/01/1927).

Lịch âm 1927 khác lịch vạn niên 1927 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.