Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1926

Năm 1926 là năm con gì?

Năm 1926 — can chi Bính Dần, con Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 13/02/1926. Sinh năm 1926 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1926

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1926 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1926

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Lư Trung Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán13/02/1926
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1926: Bính Dần, con Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1926: 13/02/1926. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1926

Thứ bảy, 13/02/1926 · Âm 01/01/1926

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1926

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1926.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Dần (1926)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1927. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng13/02/192627/02/1926
Tháng 214/03/192628/03/1926
Tháng 312/04/192626/04/1926
Tháng 412/05/192626/05/1926
Tháng 510/06/192624/06/1926
Tháng 610/07/192624/07/1926
Tháng 708/08/192622/08/1926
Tháng 807/09/192621/09/1926
Tháng 907/10/192621/10/1926
Tháng 1005/11/192619/11/1926
Tháng 1105/12/192619/12/1926
Tháng Chạp04/01/192718/01/1927

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1926

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1926, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Ất Sửu14/01/1926
RằmTháng Chạp Ất Sửu28/01/1926
Mùng 1Tháng Giêng Bính Dần13/02/1926
RằmTháng Giêng Bính Dần27/02/1926
Mùng 1Tháng 2 Bính Dần14/03/1926
RằmTháng 2 Bính Dần28/03/1926
Mùng 1Tháng 3 Bính Dần12/04/1926
RằmTháng 3 Bính Dần26/04/1926
Mùng 1Tháng 4 Bính Dần12/05/1926
RằmTháng 4 Bính Dần26/05/1926
Mùng 1Tháng 5 Bính Dần10/06/1926
RằmTháng 5 Bính Dần24/06/1926
Mùng 1Tháng 6 Bính Dần10/07/1926
RằmTháng 6 Bính Dần24/07/1926
Mùng 1Tháng 7 Bính Dần08/08/1926
RằmTháng 7 Bính Dần22/08/1926
Mùng 1Tháng 8 Bính Dần07/09/1926
RằmTháng 8 Bính Dần21/09/1926
Mùng 1Tháng 9 Bính Dần07/10/1926
RằmTháng 9 Bính Dần21/10/1926
Mùng 1Tháng 10 Bính Dần05/11/1926
RằmTháng 10 Bính Dần19/11/1926
Mùng 1Tháng 11 Bính Dần05/12/1926
RằmTháng 11 Bính Dần19/12/1926

Sự kiện trong năm 1926

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1926 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1926
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1926
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1926
Ông Táo về trờiThứ sáu, 05/02/1926
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 13/02/1926
ValentineChủ nhật, 14/02/1926
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 22/02/1926
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 27/02/1926
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1926
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1926 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 14/04/1926
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1926 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 21/04/1926
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1926
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1926
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1926
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1926
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 26/05/1926
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1926
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1926
Tết Đoan NgọThứ hai, 14/06/1926
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1926
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1926
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1926
Lễ Thất TịchThứ bảy, 14/08/1926
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 22/08/1926
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1926
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1926
Tết KatêThứ ba, 07/09/1926 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ ba, 21/09/1926
Tết Trùng CửuThứ sáu, 15/10/1926
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1926
HalloweenChủ nhật, 31/10/1926
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 14/11/1926
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 19/11/1926
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1926
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1926
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1926

24 tiết khí năm 1926

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn08:34 ngày 06/01/1926
Đại Hàn01:58 ngày 21/01/1926
Lập Xuân20:20 ngày 04/02/1926
Vũ Thủy16:22 ngày 19/02/1926
Kinh Trập14:43 ngày 06/03/1926
Xuân Phân15:50 ngày 21/03/1926
Thanh Minh20:02 ngày 05/04/1926
Cốc Vũ03:26 ngày 21/04/1926
Lập Hạ13:53 ngày 06/05/1926
Tiểu Mãn03:05 ngày 22/05/1926
Mang Chủng18:28 ngày 06/06/1926
Hạ Chí11:21 ngày 22/06/1926
Tiểu Thử04:54 ngày 08/07/1926
Đại Thử22:16 ngày 23/07/1926
Lập Thu14:34 ngày 08/08/1926
Xử Thử05:04 ngày 24/08/1926
Bạch Lộ17:06 ngày 08/09/1926
Thu Phân02:13 ngày 24/09/1926
Hàn Lộ08:12 ngày 09/10/1926
Sương Giáng11:01 ngày 24/10/1926
Lập Đông10:51 ngày 08/11/1926
Tiểu Tuyết08:06 ngày 23/11/1926
Đại Tuyết03:19 ngày 08/12/1926
Đông Chí21:10 ngày 22/12/1926

Hiểu lịch năm 1926

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1926

Lịch vạn niên 1926 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1926: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1926 là năm con gì?

Năm 1926 là năm Bính Dần — năm con Hổ.

Năm 1926 có bao nhiêu ngày?

Năm 1926 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1926 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1926 không có tháng nhuận.

Năm 1926 mệnh gì?

Nạp âm năm 1926 là Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1926 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1926 (/tuoi/1926) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1926 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1926 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1926 rơi vào Thứ bảy, ngày 13/02/1926 (âm 01/01/1926).

Lịch âm 1926 khác lịch vạn niên 1926 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.