Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1924

Năm 1924 là năm con gì?

Năm 1924 — can chi Giáp Tý, con Chuột, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/1924. Sinh năm 1924 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1924

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1924 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1924

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Hải Trung Kim · Kim
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán05/02/1924
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1924: Giáp Tý, con Chuột, mệnh Hải Trung Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1924: 05/02/1924. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1924

Thứ ba, 05/02/1924 · Âm 01/01/1924

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1924

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1924.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Tý (1924)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1925. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng05/02/192419/02/1924
Tháng 205/03/192419/03/1924
Tháng 304/04/192418/04/1924
Tháng 404/05/192418/05/1924
Tháng 502/06/192416/06/1924
Tháng 602/07/192416/07/1924
Tháng 701/08/192415/08/1924
Tháng 830/08/192413/09/1924
Tháng 929/09/192413/10/1924
Tháng 1028/10/192411/11/1924
Tháng 1127/11/192411/12/1924
Tháng Chạp26/12/192409/01/1925

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1924

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1924, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Quý Hợi06/01/1924
RằmTháng Chạp Quý Hợi20/01/1924
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Tý05/02/1924
RằmTháng Giêng Giáp Tý19/02/1924
Mùng 1Tháng 2 Giáp Tý05/03/1924
RằmTháng 2 Giáp Tý19/03/1924
Mùng 1Tháng 3 Giáp Tý04/04/1924
RằmTháng 3 Giáp Tý18/04/1924
Mùng 1Tháng 4 Giáp Tý04/05/1924
RằmTháng 4 Giáp Tý18/05/1924
Mùng 1Tháng 5 Giáp Tý02/06/1924
RằmTháng 5 Giáp Tý16/06/1924
Mùng 1Tháng 6 Giáp Tý02/07/1924
RằmTháng 6 Giáp Tý16/07/1924
Mùng 1Tháng 7 Giáp Tý01/08/1924
RằmTháng 7 Giáp Tý15/08/1924
Mùng 1Tháng 8 Giáp Tý30/08/1924
RằmTháng 8 Giáp Tý13/09/1924
Mùng 1Tháng 9 Giáp Tý29/09/1924
RằmTháng 9 Giáp Tý13/10/1924
Mùng 1Tháng 10 Giáp Tý28/10/1924
RằmTháng 10 Giáp Tý11/11/1924
Mùng 1Tháng 11 Giáp Tý27/11/1924
RằmTháng 11 Giáp Tý11/12/1924
Mùng 1Tháng Chạp Giáp Tý26/12/1924

Sự kiện trong năm 1924

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1924 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1924
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1924
Ông Táo về trờiThứ hai, 28/01/1924
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1924
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 05/02/1924
ValentineThứ năm, 14/02/1924
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 14/02/1924
Rằm tháng GiêngThứ ba, 19/02/1924
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1924
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1924 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 06/04/1924
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 13/04/1924
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1924 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1924
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1924
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1924
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 18/05/1924
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1924
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1924
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1924
Tết Đoan NgọThứ sáu, 06/06/1924
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1924
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1924
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1924
Lễ Thất TịchThứ năm, 07/08/1924
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 15/08/1924
Tết KatêThứ bảy, 30/08/1924 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1924
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1924
Tết Trung ThuThứ bảy, 13/09/1924
Tết Trùng CửuThứ ba, 07/10/1924
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1924
HalloweenThứ sáu, 31/10/1924
Tết Trùng ThậpThứ năm, 06/11/1924
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 11/11/1924
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1924
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1924
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1924

24 tiết khí năm 1924

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn20:55 ngày 06/01/1924
Đại Hàn14:19 ngày 21/01/1924
Lập Xuân08:41 ngày 05/02/1924
Vũ Thủy04:44 ngày 20/02/1924
Kinh Trập03:04 ngày 06/03/1924
Xuân Phân04:12 ngày 21/03/1924
Thanh Minh08:25 ngày 05/04/1924
Cốc Vũ15:49 ngày 20/04/1924
Lập Hạ02:17 ngày 06/05/1924
Tiểu Mãn15:29 ngày 21/05/1924
Mang Chủng06:52 ngày 06/06/1924
Hạ Chí23:45 ngày 21/06/1924
Tiểu Thử17:18 ngày 07/07/1924
Đại Thử10:40 ngày 23/07/1924
Lập Thu02:58 ngày 08/08/1924
Xử Thử17:27 ngày 23/08/1924
Bạch Lộ05:29 ngày 08/09/1924
Thu Phân14:36 ngày 23/09/1924
Hàn Lộ20:35 ngày 08/10/1924
Sương Giáng23:23 ngày 23/10/1924
Lập Đông23:13 ngày 07/11/1924
Tiểu Tuyết20:28 ngày 22/11/1924
Đại Tuyết15:40 ngày 07/12/1924
Đông Chí09:31 ngày 22/12/1924

Hiểu lịch năm 1924

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1924

Lịch vạn niên 1924 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1924: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1924 là năm con gì?

Năm 1924 là năm Giáp Tý — năm con Chuột.

Năm 1924 có bao nhiêu ngày?

Năm 1924 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1924 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1924 không có tháng nhuận.

Năm 1924 mệnh gì?

Nạp âm năm 1924 là Hải Trung Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1924 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1924 (/tuoi/1924) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1924 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1924 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1924 rơi vào Thứ ba, ngày 05/02/1924 (âm 01/01/1924).

Lịch âm 1924 khác lịch vạn niên 1924 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.