Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1917

Năm 1917 là năm con gì?

Năm 1917 — can chi Đinh Tỵ, con Rắn, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/1917. Sinh năm 1917 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1917

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131178Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1917 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1917

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Tỵ
Con giápRắn
Nạp âm (mệnh)Sa Trung Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán23/01/1917
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1917: Đinh Tỵ, con Rắn, mệnh Sa Trung Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1917: 23/01/1917. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1917

Thứ ba, 23/01/1917 · Âm 01/01/1917

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1917

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1917.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Tỵ (1917)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Tỵ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1918. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng23/01/191706/02/1917
Tháng 222/02/191708/03/1917
Tháng 3 (+ nhuận)23/03/1917 · nhuận 21/04/191706/04/1917 · nhuận 05/05/1917
Tháng 421/05/191704/06/1917
Tháng 519/06/191703/07/1917
Tháng 619/07/191702/08/1917
Tháng 718/08/191701/09/1917
Tháng 816/09/191730/09/1917
Tháng 916/10/191730/10/1917
Tháng 1015/11/191729/11/1917
Tháng 1114/12/191728/12/1917
Tháng Chạp13/01/191827/01/1918

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1917

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1917, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Bính Thìn08/01/1917
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Tỵ23/01/1917
RằmTháng Giêng Đinh Tỵ06/02/1917
Mùng 1Tháng 2 Đinh Tỵ22/02/1917
RằmTháng 2 Đinh Tỵ08/03/1917
Mùng 1Tháng 3 Đinh Tỵ23/03/1917
RằmTháng 3 Đinh Tỵ06/04/1917
Mùng 1Tháng 3 nhuận Đinh Tỵ21/04/1917
RằmTháng 3 nhuận Đinh Tỵ05/05/1917
Mùng 1Tháng 4 Đinh Tỵ21/05/1917
RằmTháng 4 Đinh Tỵ04/06/1917
Mùng 1Tháng 5 Đinh Tỵ19/06/1917
RằmTháng 5 Đinh Tỵ03/07/1917
Mùng 1Tháng 6 Đinh Tỵ19/07/1917
RằmTháng 6 Đinh Tỵ02/08/1917
Mùng 1Tháng 7 Đinh Tỵ18/08/1917
RằmTháng 7 Đinh Tỵ01/09/1917
Mùng 1Tháng 8 Đinh Tỵ16/09/1917
RằmTháng 8 Đinh Tỵ30/09/1917
Mùng 1Tháng 9 Đinh Tỵ16/10/1917
RằmTháng 9 Đinh Tỵ30/10/1917
Mùng 1Tháng 10 Đinh Tỵ15/11/1917
RằmTháng 10 Đinh Tỵ29/11/1917
Mùng 1Tháng 11 Đinh Tỵ14/12/1917
RằmTháng 11 Đinh Tỵ28/12/1917

Sự kiện trong năm 1917

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1917 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1917
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1917
Ông Táo về trờiThứ ba, 16/01/1917
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 23/01/1917
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 01/02/1917
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1917
Rằm tháng GiêngThứ ba, 06/02/1917
ValentineThứ tư, 14/02/1917
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1917
Tết Hàn thựcChủ nhật, 25/03/1917
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 01/04/1917
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1917 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1917 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1917
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1917
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1917
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1917
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1917
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1917
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 04/06/1917
Tết Đoan NgọThứ bảy, 23/06/1917
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1917
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1917
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1917
Lễ Thất TịchThứ sáu, 24/08/1917
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 01/09/1917
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1917
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1917
Tết KatêChủ nhật, 16/09/1917 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 30/09/1917
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1917
Tết Trùng CửuThứ tư, 24/10/1917
HalloweenThứ tư, 31/10/1917
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1917
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 24/11/1917
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 29/11/1917
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1917
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1917

24 tiết khí năm 1917

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn04:08 ngày 06/01/1917
Đại Hàn21:32 ngày 20/01/1917
Lập Xuân15:55 ngày 04/02/1917
Vũ Thủy11:58 ngày 19/02/1917
Kinh Trập10:20 ngày 06/03/1917
Xuân Phân11:29 ngày 21/03/1917
Thanh Minh15:43 ngày 05/04/1917
Cốc Vũ23:09 ngày 20/04/1917
Lập Hạ09:38 ngày 06/05/1917
Tiểu Mãn22:51 ngày 21/05/1917
Mang Chủng14:16 ngày 06/06/1917
Hạ Chí07:09 ngày 22/06/1917
Tiểu Thử00:43 ngày 08/07/1917
Đại Thử18:04 ngày 23/07/1917
Lập Thu10:22 ngày 08/08/1917
Xử Thử00:50 ngày 24/08/1917
Bạch Lộ12:51 ngày 08/09/1917
Thu Phân21:56 ngày 23/09/1917
Hàn Lộ03:53 ngày 09/10/1917
Sương Giáng06:40 ngày 24/10/1917
Lập Đông06:29 ngày 08/11/1917
Tiểu Tuyết03:42 ngày 23/11/1917
Đại Tuyết22:54 ngày 07/12/1917
Đông Chí16:44 ngày 22/12/1917

Hiểu lịch năm 1917

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1917

Lịch vạn niên 1917 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1917: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1917 là năm con gì?

Năm 1917 là năm Đinh Tỵ — năm con Rắn.

Năm 1917 có bao nhiêu ngày?

Năm 1917 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1917 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1917 nhuận tháng 3.

Năm 1917 mệnh gì?

Nạp âm năm 1917 là Sa Trung Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1917 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1917 (/tuoi/1917) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1917 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1917 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1917 rơi vào Thứ ba, ngày 23/01/1917 (âm 01/01/1917).

Lịch âm 1917 khác lịch vạn niên 1917 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.