Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1918

Năm 1918 là năm con gì?

Năm 1918 — can chi Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 11/02/1918. Sinh năm 1918 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1918

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1918 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1918

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Ngọ
Con giápNgựa
Nạp âm (mệnh)Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán11/02/1918
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1918: Mậu Ngọ, con Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1918: 11/02/1918. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1918

Thứ hai, 11/02/1918 · Âm 01/01/1918

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1918

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1918.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Ngọ (1918)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Ngọ (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1919. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng11/02/191825/02/1918
Tháng 213/03/191827/03/1918
Tháng 311/04/191825/04/1918
Tháng 410/05/191824/05/1918
Tháng 509/06/191823/06/1918
Tháng 608/07/191822/07/1918
Tháng 707/08/191821/08/1918
Tháng 805/09/191819/09/1918
Tháng 905/10/191819/10/1918
Tháng 1004/11/191818/11/1918
Tháng 1103/12/191817/12/1918
Tháng Chạp02/01/191916/01/1919

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1918

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1918, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Tỵ13/01/1918
RằmTháng Chạp Đinh Tỵ27/01/1918
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Ngọ11/02/1918
RằmTháng Giêng Mậu Ngọ25/02/1918
Mùng 1Tháng 2 Mậu Ngọ13/03/1918
RằmTháng 2 Mậu Ngọ27/03/1918
Mùng 1Tháng 3 Mậu Ngọ11/04/1918
RằmTháng 3 Mậu Ngọ25/04/1918
Mùng 1Tháng 4 Mậu Ngọ10/05/1918
RằmTháng 4 Mậu Ngọ24/05/1918
Mùng 1Tháng 5 Mậu Ngọ09/06/1918
RằmTháng 5 Mậu Ngọ23/06/1918
Mùng 1Tháng 6 Mậu Ngọ08/07/1918
RằmTháng 6 Mậu Ngọ22/07/1918
Mùng 1Tháng 7 Mậu Ngọ07/08/1918
RằmTháng 7 Mậu Ngọ21/08/1918
Mùng 1Tháng 8 Mậu Ngọ05/09/1918
RằmTháng 8 Mậu Ngọ19/09/1918
Mùng 1Tháng 9 Mậu Ngọ05/10/1918
RằmTháng 9 Mậu Ngọ19/10/1918
Mùng 1Tháng 10 Mậu Ngọ04/11/1918
RằmTháng 10 Mậu Ngọ18/11/1918
Mùng 1Tháng 11 Mậu Ngọ03/12/1918
RằmTháng 11 Mậu Ngọ17/12/1918

Sự kiện trong năm 1918

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1918 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1918
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1918
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1918
Ông Táo về trờiThứ hai, 04/02/1918
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 11/02/1918
ValentineThứ năm, 14/02/1918
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 20/02/1918
Rằm tháng GiêngThứ hai, 25/02/1918
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1918
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1918 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ bảy, 13/04/1918
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1918 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 20/04/1918
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1918
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1918
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1918
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1918
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 24/05/1918
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1918
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1918
Tết Đoan NgọThứ năm, 13/06/1918
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1918
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1918
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1918
Lễ Thất TịchThứ ba, 13/08/1918
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 21/08/1918
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1918
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1918
Tết KatêThứ năm, 05/09/1918 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 19/09/1918
Tết Trùng CửuChủ nhật, 13/10/1918
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1918
HalloweenThứ năm, 31/10/1918
Tết Trùng ThậpThứ tư, 13/11/1918
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 18/11/1918
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1918
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1918
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1918

24 tiết khí năm 1918

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn09:57 ngày 06/01/1918
Đại Hàn03:22 ngày 21/01/1918
Lập Xuân21:44 ngày 04/02/1918
Vũ Thủy17:47 ngày 19/02/1918
Kinh Trập16:09 ngày 06/03/1918
Xuân Phân17:18 ngày 21/03/1918
Thanh Minh21:32 ngày 05/04/1918
Cốc Vũ04:57 ngày 21/04/1918
Lập Hạ15:27 ngày 06/05/1918
Tiểu Mãn04:39 ngày 22/05/1918
Mang Chủng20:04 ngày 06/06/1918
Hạ Chí12:57 ngày 22/06/1918
Tiểu Thử06:31 ngày 08/07/1918
Đại Thử23:52 ngày 23/07/1918
Lập Thu16:10 ngày 08/08/1918
Xử Thử06:38 ngày 24/08/1918
Bạch Lộ18:39 ngày 08/09/1918
Thu Phân03:45 ngày 24/09/1918
Hàn Lộ09:42 ngày 09/10/1918
Sương Giáng12:29 ngày 24/10/1918
Lập Đông12:18 ngày 08/11/1918
Tiểu Tuyết09:32 ngày 23/11/1918
Đại Tuyết04:43 ngày 08/12/1918
Đông Chí22:33 ngày 22/12/1918

Hiểu lịch năm 1918

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1918

Lịch vạn niên 1918 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1918: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1918 là năm con gì?

Năm 1918 là năm Mậu Ngọ — năm con Ngựa.

Năm 1918 có bao nhiêu ngày?

Năm 1918 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1918 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1918 không có tháng nhuận.

Năm 1918 mệnh gì?

Nạp âm năm 1918 là Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1918 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1918 (/tuoi/1918) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1918 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1918 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1918 rơi vào Thứ hai, ngày 11/02/1918 (âm 01/01/1918).

Lịch âm 1918 khác lịch vạn niên 1918 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.