Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1902

Năm 1902 là năm con gì?

Năm 1902 — can chi Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 08/02/1902. Sinh năm 1902 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1902

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1902 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1902

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămNhâm Dần
Con giápHổ
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán08/02/1902
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1902: Nhâm Dần, con Hổ, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1902: 08/02/1902. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1902

Thứ bảy, 08/02/1902 · Âm 01/01/1902

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1902

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1902.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Nhâm Dần (1902)

Đúng 12 tháng âm của năm Nhâm Dần (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1903. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng08/02/190222/02/1902
Tháng 210/03/190224/03/1902
Tháng 308/04/190222/04/1902
Tháng 408/05/190222/05/1902
Tháng 506/06/190220/06/1902
Tháng 605/07/190219/07/1902
Tháng 704/08/190218/08/1902
Tháng 802/09/190216/09/1902
Tháng 902/10/190216/10/1902
Tháng 1031/10/190214/11/1902
Tháng 1130/11/190214/12/1902
Tháng Chạp30/12/190213/01/1903

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1902

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1902, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Tân Sửu10/01/1902
RằmTháng Chạp Tân Sửu24/01/1902
Mùng 1Tháng Giêng Nhâm Dần08/02/1902
RằmTháng Giêng Nhâm Dần22/02/1902
Mùng 1Tháng 2 Nhâm Dần10/03/1902
RằmTháng 2 Nhâm Dần24/03/1902
Mùng 1Tháng 3 Nhâm Dần08/04/1902
RằmTháng 3 Nhâm Dần22/04/1902
Mùng 1Tháng 4 Nhâm Dần08/05/1902
RằmTháng 4 Nhâm Dần22/05/1902
Mùng 1Tháng 5 Nhâm Dần06/06/1902
RằmTháng 5 Nhâm Dần20/06/1902
Mùng 1Tháng 6 Nhâm Dần05/07/1902
RằmTháng 6 Nhâm Dần19/07/1902
Mùng 1Tháng 7 Nhâm Dần04/08/1902
RằmTháng 7 Nhâm Dần18/08/1902
Mùng 1Tháng 8 Nhâm Dần02/09/1902
RằmTháng 8 Nhâm Dần16/09/1902
Mùng 1Tháng 9 Nhâm Dần02/10/1902
RằmTháng 9 Nhâm Dần16/10/1902
Mùng 1Tháng 10 Nhâm Dần31/10/1902
RằmTháng 10 Nhâm Dần14/11/1902
Mùng 1Tháng 11 Nhâm Dần30/11/1902
RằmTháng 11 Nhâm Dần14/12/1902
Mùng 1Tháng Chạp Nhâm Dần30/12/1902

Sự kiện trong năm 1902

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1902 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1902
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1902
Ông Táo về trờiThứ bảy, 01/02/1902
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1902
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 08/02/1902
ValentineThứ sáu, 14/02/1902
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 17/02/1902
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 22/02/1902
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1902
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1902 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ năm, 10/04/1902
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1902 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 17/04/1902
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1902
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1902
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1902
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1902
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 22/05/1902
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1902
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1902
Tết Đoan NgọThứ ba, 10/06/1902
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1902
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1902
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1902
Lễ Thất TịchChủ nhật, 10/08/1902
Vu Lan báo hiếuThứ hai, 18/08/1902
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1902
Tết KatêThứ ba, 02/09/1902 · mốc tham khảo
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1902
Tết Trung ThuThứ ba, 16/09/1902
Tết Trùng CửuThứ sáu, 10/10/1902
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1902
HalloweenThứ sáu, 31/10/1902
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 09/11/1902
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 14/11/1902
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1902
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1902
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1902

24 tiết khí năm 1902

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:44 ngày 06/01/1902
Đại Hàn06:09 ngày 21/01/1902
Lập Xuân00:32 ngày 05/02/1902
Vũ Thủy20:38 ngày 19/02/1902
Kinh Trập19:02 ngày 06/03/1902
Xuân Phân20:14 ngày 21/03/1902
Thanh Minh00:32 ngày 06/04/1902
Cốc Vũ08:00 ngày 21/04/1902
Lập Hạ18:33 ngày 06/05/1902
Tiểu Mãn07:49 ngày 22/05/1902
Mang Chủng23:15 ngày 06/06/1902
Hạ Chí16:10 ngày 22/06/1902
Tiểu Thử09:44 ngày 08/07/1902
Đại Thử03:05 ngày 24/07/1902
Lập Thu19:22 ngày 08/08/1902
Xử Thử09:48 ngày 24/08/1902
Bạch Lộ21:46 ngày 08/09/1902
Thu Phân06:48 ngày 24/09/1902
Hàn Lộ12:42 ngày 09/10/1902
Sương Giáng15:26 ngày 24/10/1902
Lập Đông15:11 ngày 08/11/1902
Tiểu Tuyết12:22 ngày 23/11/1902
Đại Tuyết07:32 ngày 08/12/1902
Đông Chí01:20 ngày 23/12/1902

Hiểu lịch năm 1902

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1902

Lịch vạn niên 1902 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1902: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1902 là năm con gì?

Năm 1902 là năm Nhâm Dần — năm con Hổ.

Năm 1902 có bao nhiêu ngày?

Năm 1902 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1902 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1902 không có tháng nhuận.

Năm 1902 mệnh gì?

Nạp âm năm 1902 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1902 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1902 (/tuoi/1902) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1902 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1902 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1902 rơi vào Thứ bảy, ngày 08/02/1902 (âm 01/01/1902).

Lịch âm 1902 khác lịch vạn niên 1902 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.