Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1901

Năm 1901 là năm con gì?

Năm 1901 — can chi Tân Sửu, con Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 19/02/1901. Sinh năm 1901 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1901

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1901 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1901

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán19/02/1901
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1901: Tân Sửu, con Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1901: 19/02/1901. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1901

Thứ ba, 19/02/1901 · Âm 01/01/1901

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1901

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1901.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Sửu (1901)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1902. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng19/02/190105/03/1901
Tháng 220/03/190103/04/1901
Tháng 319/04/190103/05/1901
Tháng 418/05/190101/06/1901
Tháng 516/06/190130/06/1901
Tháng 616/07/190130/07/1901
Tháng 714/08/190128/08/1901
Tháng 813/09/190127/09/1901
Tháng 912/10/190126/10/1901
Tháng 1011/11/190125/11/1901
Tháng 1111/12/190125/12/1901
Tháng Chạp10/01/190224/01/1902

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1901

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1901, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Canh Tý05/01/1901
Mùng 1Tháng Chạp Canh Tý20/01/1901
RằmTháng Chạp Canh Tý03/02/1901
Mùng 1Tháng Giêng Tân Sửu19/02/1901
RằmTháng Giêng Tân Sửu05/03/1901
Mùng 1Tháng 2 Tân Sửu20/03/1901
RằmTháng 2 Tân Sửu03/04/1901
Mùng 1Tháng 3 Tân Sửu19/04/1901
RằmTháng 3 Tân Sửu03/05/1901
Mùng 1Tháng 4 Tân Sửu18/05/1901
RằmTháng 4 Tân Sửu01/06/1901
Mùng 1Tháng 5 Tân Sửu16/06/1901
RằmTháng 5 Tân Sửu30/06/1901
Mùng 1Tháng 6 Tân Sửu16/07/1901
RằmTháng 6 Tân Sửu30/07/1901
Mùng 1Tháng 7 Tân Sửu14/08/1901
RằmTháng 7 Tân Sửu28/08/1901
Mùng 1Tháng 8 Tân Sửu13/09/1901
RằmTháng 8 Tân Sửu27/09/1901
Mùng 1Tháng 9 Tân Sửu12/10/1901
RằmTháng 9 Tân Sửu26/10/1901
Mùng 1Tháng 10 Tân Sửu11/11/1901
RằmTháng 10 Tân Sửu25/11/1901
Mùng 1Tháng 11 Tân Sửu11/12/1901
RằmTháng 11 Tân Sửu25/12/1901

Sự kiện trong năm 1901

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1901 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1901
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1901
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1901
Ông Táo về trờiThứ hai, 11/02/1901
ValentineThứ năm, 14/02/1901
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 19/02/1901
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 28/02/1901
Rằm tháng GiêngThứ ba, 05/03/1901
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1901
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1901 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1901 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 21/04/1901
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 28/04/1901
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1901
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1901
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1901
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1901
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1901
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1901
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 01/06/1901
Tết Đoan NgọThứ năm, 20/06/1901
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1901
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1901
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1901
Lễ Thất TịchThứ ba, 20/08/1901
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 28/08/1901
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1901
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1901
Tết KatêThứ sáu, 13/09/1901 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ sáu, 27/09/1901
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1901
Tết Trùng CửuChủ nhật, 20/10/1901
HalloweenThứ năm, 31/10/1901
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1901
Tết Trùng ThậpThứ tư, 20/11/1901
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 25/11/1901
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1901
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1901

24 tiết khí năm 1901

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn06:54 ngày 06/01/1901
Đại Hàn00:19 ngày 21/01/1901
Lập Xuân18:43 ngày 04/02/1901
Vũ Thủy14:48 ngày 19/02/1901
Kinh Trập13:13 ngày 06/03/1901
Xuân Phân14:25 ngày 21/03/1901
Thanh Minh18:43 ngày 05/04/1901
Cốc Vũ02:12 ngày 21/04/1901
Lập Hạ12:44 ngày 06/05/1901
Tiểu Mãn02:00 ngày 22/05/1901
Mang Chủng17:27 ngày 06/06/1901
Hạ Chí10:22 ngày 22/06/1901
Tiểu Thử03:56 ngày 08/07/1901
Đại Thử21:17 ngày 23/07/1901
Lập Thu13:34 ngày 08/08/1901
Xử Thử04:00 ngày 24/08/1901
Bạch Lộ15:57 ngày 08/09/1901
Thu Phân01:00 ngày 24/09/1901
Hàn Lộ06:53 ngày 09/10/1901
Sương Giáng09:37 ngày 24/10/1901
Lập Đông09:22 ngày 08/11/1901
Tiểu Tuyết06:33 ngày 23/11/1901
Đại Tuyết01:42 ngày 08/12/1901
Đông Chí19:31 ngày 22/12/1901

Hiểu lịch năm 1901

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1901

Lịch vạn niên 1901 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1901: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1901 là năm con gì?

Năm 1901 là năm Tân Sửu — năm con Trâu.

Năm 1901 có bao nhiêu ngày?

Năm 1901 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1901 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1901 không có tháng nhuận.

Năm 1901 mệnh gì?

Nạp âm năm 1901 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1901 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1901 (/tuoi/1901) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1901 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1901 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1901 rơi vào Thứ ba, ngày 19/02/1901 (âm 01/01/1901).

Lịch âm 1901 khác lịch vạn niên 1901 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.