Lịch vạn niên · Năm 1904
Năm 1904 là năm con gì?
Năm 1904 — can chi Giáp Thìn, con Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/1904. Sinh năm 1904 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1904
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 29 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1904
20 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1904
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1904
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1904
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1904
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1904
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1904
21 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1904
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1904
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1904
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1904
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1904
22 ngày làm việcNăm 1904 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 366 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 105 |
| Thứ Bảy | 53 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 181 |
| Năm nhuận Dương lịch | Có |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1904
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Giáp Thìn |
|---|---|
| Con giáp | Rồng |
| Nạp âm (mệnh) | Phú Đăng Hỏa · Hỏa |
| Số ngày dương | 366 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 181 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 16/02/1904 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1904: Giáp Thìn, con Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1904: 16/02/1904. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1904
Thứ ba, 16/02/1904 · Âm 01/01/1904
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1904
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1904.
- 01/01/1904 — Tết Dương lịch
- 15/02/1904 — Tất niên
- 16/02/1904 — Tết Nguyên Đán
- 17/02/1904 — Mùng 2 Tết
- 18/02/1904 — Mùng 3 Tết
- 19/02/1904 — Mùng 4 Tết
- 20/02/1904 — Mùng 5 Tết
- 25/04/1904 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1904 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1904 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1904 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Thìn (1904)
Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1905. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 16/02/1904 | 01/03/1904 |
| Tháng 2 | 17/03/1904 | 31/03/1904 |
| Tháng 3 | 16/04/1904 | 30/04/1904 |
| Tháng 4 | 15/05/1904 | 29/05/1904 |
| Tháng 5 | 14/06/1904 | 28/06/1904 |
| Tháng 6 | 13/07/1904 | 27/07/1904 |
| Tháng 7 | 11/08/1904 | 25/08/1904 |
| Tháng 8 | 10/09/1904 | 24/09/1904 |
| Tháng 9 | 09/10/1904 | 23/10/1904 |
| Tháng 10 | 07/11/1904 | 21/11/1904 |
| Tháng 11 | 07/12/1904 | 21/12/1904 |
| Tháng Chạp | 06/01/1905 | 20/01/1905 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1904
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1904, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng 11 Quý Mão | 02/01/1904 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Quý Mão | 17/01/1904 |
| Rằm | Tháng Chạp Quý Mão | 31/01/1904 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Giáp Thìn | 16/02/1904 |
| Rằm | Tháng Giêng Giáp Thìn | 01/03/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Giáp Thìn | 17/03/1904 |
| Rằm | Tháng 2 Giáp Thìn | 31/03/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Giáp Thìn | 16/04/1904 |
| Rằm | Tháng 3 Giáp Thìn | 30/04/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Giáp Thìn | 15/05/1904 |
| Rằm | Tháng 4 Giáp Thìn | 29/05/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Giáp Thìn | 14/06/1904 |
| Rằm | Tháng 5 Giáp Thìn | 28/06/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Giáp Thìn | 13/07/1904 |
| Rằm | Tháng 6 Giáp Thìn | 27/07/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Giáp Thìn | 11/08/1904 |
| Rằm | Tháng 7 Giáp Thìn | 25/08/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Giáp Thìn | 10/09/1904 |
| Rằm | Tháng 8 Giáp Thìn | 24/09/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Giáp Thìn | 09/10/1904 |
| Rằm | Tháng 9 Giáp Thìn | 23/10/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Giáp Thìn | 07/11/1904 |
| Rằm | Tháng 10 Giáp Thìn | 21/11/1904 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Giáp Thìn | 07/12/1904 |
| Rằm | Tháng 11 Giáp Thìn | 21/12/1904 |
Sự kiện trong năm 1904
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1904 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/1904 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/1904 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/1904 | |
| Ông Táo về trời | Thứ hai, 08/02/1904 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/1904 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ ba, 16/02/1904 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ năm, 25/02/1904 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ ba, 01/03/1904 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ ba, 08/03/1904 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ ba, 05/04/1904 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ năm, 14/04/1904 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ hai, 18/04/1904 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ hai, 25/04/1904 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ bảy, 30/04/1904 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Chủ nhật, 01/05/1904 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ bảy, 07/05/1904 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ năm, 19/05/1904 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 29/05/1904 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ ba, 31/05/1904 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ tư, 01/06/1904 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ bảy, 18/06/1904 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Chủ nhật, 26/06/1904 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ ba, 28/06/1904 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ tư, 27/07/1904 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ tư, 17/08/1904 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ năm, 25/08/1904 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ sáu, 02/09/1904 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ hai, 05/09/1904 | |
| Tết Katê | Thứ bảy, 10/09/1904 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ bảy, 24/09/1904 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ hai, 17/10/1904 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ năm, 20/10/1904 | |
| Halloween | Thứ hai, 31/10/1904 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ tư, 16/11/1904 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Chủ nhật, 20/11/1904 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ hai, 21/11/1904 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ năm, 22/12/1904 | |
| Giáng sinh | Chủ nhật, 25/12/1904 |
24 tiết khí năm 1904
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1904
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 08/02/1904 — Ông Táo về trời
- 14/02/1904 — Valentine
- 27/02/1904 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 01/03/1904 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/1904 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1904 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1904 — Cá tháng Tư
- 07/05/1904 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/1904 — Sinh nhật Bác Hồ
- 29/05/1904 — Lễ Phật Đản
- 01/06/1904 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 18/06/1904 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1904 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1904 — Cách mạng tháng Tám
- 25/08/1904 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/1904 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 24/09/1904 — Tết Trung Thu
- 17/10/1904 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/1904 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/1904 — Halloween
- 20/11/1904 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1904 — Giáng sinh
- 31/12/1904 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1904
Lịch vạn niên 1904 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1904: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1904 là năm con gì?
Năm 1904 là năm Giáp Thìn — năm con Rồng.
Năm 1904 có bao nhiêu ngày?
Năm 1904 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.
Năm Âm lịch 1904 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 1904 không có tháng nhuận.
Năm 1904 mệnh gì?
Nạp âm năm 1904 là Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1904 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1904 (/tuoi/1904) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1904 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1904 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1904 rơi vào Thứ ba, ngày 16/02/1904 (âm 01/01/1904).
Lịch âm 1904 khác lịch vạn niên 1904 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.