Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1900

Năm 1900 là năm con gì?

Năm 1900 — can chi Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 8 Âm lịch nhuận · Tết: 31/01/1900. Sinh năm 1900 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1900

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 1900 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)180
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 8

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1900

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo180
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán31/01/1900
Tháng nhuận âmTháng 8

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1900: Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1900: 31/01/1900. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1900

Thứ tư, 31/01/1900 · Âm 01/01/1900

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1900

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1900.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tý (1900)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1901. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng31/01/190014/02/1900
Tháng 201/03/190015/03/1900
Tháng 331/03/190014/04/1900
Tháng 429/04/190013/05/1900
Tháng 528/05/190011/06/1900
Tháng 627/06/190011/07/1900
Tháng 726/07/190009/08/1900
Tháng 8 (+ nhuận)25/08/1900 · nhuận 24/09/190008/09/1900 · nhuận 08/10/1900
Tháng 923/10/190006/11/1900
Tháng 1022/11/190006/12/1900
Tháng 1122/12/190005/01/1901
Tháng Chạp20/01/190103/02/1901

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1900

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1900, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Hợi01/01/1900
RằmTháng Chạp Kỷ Hợi15/01/1900
Mùng 1Tháng Giêng Canh Tý31/01/1900
RằmTháng Giêng Canh Tý14/02/1900
Mùng 1Tháng 2 Canh Tý01/03/1900
RằmTháng 2 Canh Tý15/03/1900
Mùng 1Tháng 3 Canh Tý31/03/1900
RằmTháng 3 Canh Tý14/04/1900
Mùng 1Tháng 4 Canh Tý29/04/1900
RằmTháng 4 Canh Tý13/05/1900
Mùng 1Tháng 5 Canh Tý28/05/1900
RằmTháng 5 Canh Tý11/06/1900
Mùng 1Tháng 6 Canh Tý27/06/1900
RằmTháng 6 Canh Tý11/07/1900
Mùng 1Tháng 7 Canh Tý26/07/1900
RằmTháng 7 Canh Tý09/08/1900
Mùng 1Tháng 8 Canh Tý25/08/1900
RằmTháng 8 Canh Tý08/09/1900
Mùng 1Tháng 8 nhuận Canh Tý24/09/1900
RằmTháng 8 nhuận Canh Tý08/10/1900
Mùng 1Tháng 9 Canh Tý23/10/1900
RằmTháng 9 Canh Tý06/11/1900
Mùng 1Tháng 10 Canh Tý22/11/1900
RằmTháng 10 Canh Tý06/12/1900
Mùng 1Tháng 11 Canh Tý22/12/1900

Sự kiện trong năm 1900

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1900 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/1900
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/1900
Ông Táo về trờiThứ ba, 23/01/1900
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 31/01/1900
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/1900
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 09/02/1900
Rằm tháng GiêngThứ tư, 14/02/1900
ValentineThứ tư, 14/02/1900
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/1900
Tết Hàn thựcThứ hai, 02/04/1900
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/1900 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 09/04/1900
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/1900 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/1900
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/1900
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/1900
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 13/05/1900
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/1900
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/1900
Tết Đoan NgọThứ sáu, 01/06/1900
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/1900
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/1900
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/1900
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/1900
Lễ Thất TịchThứ tư, 01/08/1900
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 09/08/1900
Tết KatêThứ bảy, 25/08/1900 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/1900
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/1900
Tết Trung ThuThứ bảy, 08/09/1900
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/1900
HalloweenThứ tư, 31/10/1900
Tết Trùng CửuThứ tư, 31/10/1900
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/1900
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 01/12/1900
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 06/12/1900
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/1900
Giáng sinhThứ ba, 25/12/1900

24 tiết khí năm 1900

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn01:04 ngày 06/01/1900
Đại Hàn18:29 ngày 20/01/1900
Lập Xuân12:53 ngày 04/02/1900
Vũ Thủy08:59 ngày 19/02/1900
Kinh Trập07:24 ngày 06/03/1900
Xuân Phân08:36 ngày 21/03/1900
Thanh Minh12:54 ngày 05/04/1900
Cốc Vũ20:23 ngày 20/04/1900
Lập Hạ06:56 ngày 06/05/1900
Tiểu Mãn20:12 ngày 21/05/1900
Mang Chủng11:39 ngày 06/06/1900
Hạ Chí04:34 ngày 22/06/1900
Tiểu Thử22:08 ngày 07/07/1900
Đại Thử15:29 ngày 23/07/1900
Lập Thu07:46 ngày 08/08/1900
Xử Thử22:12 ngày 23/08/1900
Bạch Lộ10:09 ngày 08/09/1900
Thu Phân19:11 ngày 23/09/1900
Hàn Lộ01:04 ngày 09/10/1900
Sương Giáng03:48 ngày 24/10/1900
Lập Đông03:33 ngày 08/11/1900
Tiểu Tuyết00:43 ngày 23/11/1900
Đại Tuyết19:53 ngày 07/12/1900
Đông Chí13:41 ngày 22/12/1900

Hiểu lịch năm 1900

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1900

Lịch vạn niên 1900 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1900: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1900 là năm con gì?

Năm 1900 là năm Canh Tý — năm con Chuột.

Năm 1900 có bao nhiêu ngày?

Năm 1900 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1900 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1900 nhuận tháng 8.

Năm 1900 mệnh gì?

Nạp âm năm 1900 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1900 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1900 (/tuoi/1900) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1900 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1900 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1900 rơi vào Thứ tư, ngày 31/01/1900 (âm 01/01/1900).

Lịch âm 1900 khác lịch vạn niên 1900 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.