Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1903

Năm 1903 là năm con gì?

Năm 1903 — can chi Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/1903. Sinh năm 1903 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1903

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131179Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1903 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1903

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Mão
Con giápMèo
Nạp âm (mệnh)Kim Bạch Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán28/01/1903
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1903: Quý Mão, con Mèo, mệnh Kim Bạch Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1903: 28/01/1903. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1903

Thứ tư, 28/01/1903 · Âm 01/01/1903

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1903

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1903.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Mão (1903)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Mão (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1904. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng28/01/190311/02/1903
Tháng 227/02/190313/03/1903
Tháng 329/03/190312/04/1903
Tháng 427/04/190311/05/1903
Tháng 5 (+ nhuận)27/05/1903 · nhuận 25/06/190310/06/1903 · nhuận 09/07/1903
Tháng 624/07/190307/08/1903
Tháng 723/08/190306/09/1903
Tháng 821/09/190305/10/1903
Tháng 920/10/190303/11/1903
Tháng 1019/11/190303/12/1903
Tháng 1119/12/190302/01/1904
Tháng Chạp17/01/190431/01/1904

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1903

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1903, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Nhâm Dần13/01/1903
Mùng 1Tháng Giêng Quý Mão28/01/1903
RằmTháng Giêng Quý Mão11/02/1903
Mùng 1Tháng 2 Quý Mão27/02/1903
RằmTháng 2 Quý Mão13/03/1903
Mùng 1Tháng 3 Quý Mão29/03/1903
RằmTháng 3 Quý Mão12/04/1903
Mùng 1Tháng 4 Quý Mão27/04/1903
RằmTháng 4 Quý Mão11/05/1903
Mùng 1Tháng 5 Quý Mão27/05/1903
RằmTháng 5 Quý Mão10/06/1903
Mùng 1Tháng 5 nhuận Quý Mão25/06/1903
RằmTháng 5 nhuận Quý Mão09/07/1903
Mùng 1Tháng 6 Quý Mão24/07/1903
RằmTháng 6 Quý Mão07/08/1903
Mùng 1Tháng 7 Quý Mão23/08/1903
RằmTháng 7 Quý Mão06/09/1903
Mùng 1Tháng 8 Quý Mão21/09/1903
RằmTháng 8 Quý Mão05/10/1903
Mùng 1Tháng 9 Quý Mão20/10/1903
RằmTháng 9 Quý Mão03/11/1903
Mùng 1Tháng 10 Quý Mão19/11/1903
RằmTháng 10 Quý Mão03/12/1903
Mùng 1Tháng 11 Quý Mão19/12/1903

Sự kiện trong năm 1903

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1903 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/1903
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/1903
Ông Táo về trờiThứ tư, 21/01/1903
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 28/01/1903
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/1903
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 06/02/1903
Rằm tháng GiêngThứ tư, 11/02/1903
ValentineThứ bảy, 14/02/1903
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1903
Tết Hàn thựcThứ ba, 31/03/1903
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1903 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 07/04/1903
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1903 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1903
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1903
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1903
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 11/05/1903
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1903
Tết Đoan NgọChủ nhật, 31/05/1903
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1903
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1903
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1903
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1903
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1903
Lễ Thất TịchThứ bảy, 29/08/1903
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1903
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1903
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 06/09/1903
Tết KatêThứ hai, 21/09/1903 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 05/10/1903
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1903
Tết Trùng CửuThứ tư, 28/10/1903
HalloweenThứ bảy, 31/10/1903
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1903
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 28/11/1903
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 03/12/1903
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1903
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1903

24 tiết khí năm 1903

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn18:33 ngày 06/01/1903
Đại Hàn11:58 ngày 21/01/1903
Lập Xuân06:22 ngày 05/02/1903
Vũ Thủy02:27 ngày 20/02/1903
Kinh Trập00:51 ngày 07/03/1903
Xuân Phân02:03 ngày 22/03/1903
Thanh Minh06:20 ngày 06/04/1903
Cốc Vũ13:49 ngày 21/04/1903
Lập Hạ00:21 ngày 07/05/1903
Tiểu Mãn13:37 ngày 22/05/1903
Mang Chủng05:03 ngày 07/06/1903
Hạ Chí21:58 ngày 22/06/1903
Tiểu Thử15:32 ngày 08/07/1903
Đại Thử08:53 ngày 24/07/1903
Lập Thu01:10 ngày 09/08/1903
Xử Thử15:36 ngày 24/08/1903
Bạch Lộ03:34 ngày 09/09/1903
Thu Phân12:37 ngày 24/09/1903
Hàn Lộ18:31 ngày 09/10/1903
Sương Giáng21:14 ngày 24/10/1903
Lập Đông21:00 ngày 08/11/1903
Tiểu Tuyết18:11 ngày 23/11/1903
Đại Tuyết13:21 ngày 08/12/1903
Đông Chí07:10 ngày 23/12/1903

Hiểu lịch năm 1903

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1903

Lịch vạn niên 1903 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1903: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1903 là năm con gì?

Năm 1903 là năm Quý Mão — năm con Mèo.

Năm 1903 có bao nhiêu ngày?

Năm 1903 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1903 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1903 nhuận tháng 5.

Năm 1903 mệnh gì?

Nạp âm năm 1903 là Kim Bạch Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1903 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1903 (/tuoi/1903) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1903 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1903 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1903 rơi vào Thứ tư, ngày 28/01/1903 (âm 01/01/1903).

Lịch âm 1903 khác lịch vạn niên 1903 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.