Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2019

Năm 2019 là năm con gì?

Năm 2019 — can chi Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 05/02/2019. Sinh năm 2019 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2019

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 2019 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2019

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Bình Địa Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)15
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán05/02/2019
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2019: Kỷ Hợi, con Lợn, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2019: 05/02/2019. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2019

Thứ ba, 05/02/2019 · Âm 01/01/2019

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2019

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2019.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Hợi (2019)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2020. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng05/02/201919/02/2019
Tháng 206/03/201920/03/2019
Tháng 305/04/201919/04/2019
Tháng 405/05/201919/05/2019
Tháng 503/06/201917/06/2019
Tháng 603/07/201917/07/2019
Tháng 701/08/201915/08/2019
Tháng 830/08/201913/09/2019
Tháng 929/09/201913/10/2019
Tháng 1028/10/201911/11/2019
Tháng 1126/11/201910/12/2019
Tháng Chạp26/12/201909/01/2020

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2019

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2019, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Mậu Tuất06/01/2019
RằmTháng Chạp Mậu Tuất20/01/2019
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Hợi05/02/2019
RằmTháng Giêng Kỷ Hợi19/02/2019
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Hợi06/03/2019
RằmTháng 2 Kỷ Hợi20/03/2019
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Hợi05/04/2019
RằmTháng 3 Kỷ Hợi19/04/2019
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Hợi05/05/2019
RằmTháng 4 Kỷ Hợi19/05/2019
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Hợi03/06/2019
RằmTháng 5 Kỷ Hợi17/06/2019
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Hợi03/07/2019
RằmTháng 6 Kỷ Hợi17/07/2019
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Hợi01/08/2019
RằmTháng 7 Kỷ Hợi15/08/2019
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Hợi30/08/2019
RằmTháng 8 Kỷ Hợi13/09/2019
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Hợi29/09/2019
RằmTháng 9 Kỷ Hợi13/10/2019
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Hợi28/10/2019
RằmTháng 10 Kỷ Hợi11/11/2019
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Hợi26/11/2019
RằmTháng 11 Kỷ Hợi10/12/2019
Mùng 1Tháng Chạp Kỷ Hợi26/12/2019

Sự kiện trong năm 2019

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2019 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/2019
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/2019
Ông Táo về trờiThứ hai, 28/01/2019
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/2019
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 05/02/2019
ValentineThứ năm, 14/02/2019
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 14/02/2019
Rằm tháng GiêngThứ ba, 19/02/2019
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/2019
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/2019 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcChủ nhật, 07/04/2019
Giỗ Tổ Hùng VươngChủ nhật, 14/04/2019
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/2019 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/2019
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/2019
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/2019
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/2019
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 19/05/2019
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/2019
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/2019
Tết Đoan NgọThứ sáu, 07/06/2019
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/2019
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/2019
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/2019
Lễ Thất TịchThứ tư, 07/08/2019
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 15/08/2019
Tết KatêThứ sáu, 30/08/2019 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/2019
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/2019
Tết Trung ThuThứ sáu, 13/09/2019
Tết Trùng CửuThứ hai, 07/10/2019
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/2019
HalloweenThứ năm, 31/10/2019
Tết Trùng ThậpThứ tư, 06/11/2019
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ hai, 11/11/2019
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/2019
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/2019
Giáng sinhThứ tư, 25/12/2019

24 tiết khí năm 2019

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn22:26 ngày 05/01/2019
Đại Hàn15:48 ngày 20/01/2019
Lập Xuân10:03 ngày 04/02/2019
Vũ Thủy05:54 ngày 19/02/2019
Kinh Trập03:59 ngày 06/03/2019
Xuân Phân04:48 ngày 21/03/2019
Thanh Minh08:41 ngày 05/04/2019
Cốc Vũ15:44 ngày 20/04/2019
Lập Hạ01:52 ngày 06/05/2019
Tiểu Mãn14:46 ngày 21/05/2019
Mang Chủng05:55 ngày 06/06/2019
Hạ Chí22:39 ngày 21/06/2019
Tiểu Thử16:09 ngày 07/07/2019
Đại Thử09:32 ngày 23/07/2019
Lập Thu01:59 ngày 08/08/2019
Xử Thử16:40 ngày 23/08/2019
Bạch Lộ04:59 ngày 08/09/2019
Thu Phân14:25 ngày 23/09/2019
Hàn Lộ20:44 ngày 08/10/2019
Sương Giáng23:53 ngày 23/10/2019
Lập Đông00:02 ngày 08/11/2019
Tiểu Tuyết21:34 ngày 22/11/2019
Đại Tuyết16:59 ngày 07/12/2019
Đông Chí10:58 ngày 22/12/2019

Hiểu lịch năm 2019

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2019

Lịch vạn niên 2019 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2019: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2019 là năm con gì?

Năm 2019 là năm Kỷ Hợi — năm con Lợn.

Năm 2019 có bao nhiêu ngày?

Năm 2019 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2019 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2019 không có tháng nhuận.

Năm 2019 mệnh gì?

Nạp âm năm 2019 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2019 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2019 (/tuoi/2019) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2019 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2019 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2019 rơi vào Thứ ba, ngày 05/02/2019 (âm 01/01/2019).

Lịch âm 2019 khác lịch vạn niên 2019 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.