Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2017

Năm 2017 là năm con gì?

Năm 2017 — can chi Đinh Dậu, con , mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 6 Âm lịch nhuận · Tết: 28/01/2017. Sinh năm 2017 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2017

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228198Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 4301910Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 7312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2017 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc254
Cuối tuần105
Thứ Bảy52
Chủ Nhật53
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 6

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2017

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc254
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán28/01/2017
Tháng nhuận âmTháng 6

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2017: Đinh Dậu, con Gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2017: 28/01/2017. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2017

Thứ bảy, 28/01/2017 · Âm 01/01/2017

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2017

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2017.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Dậu (2017)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2018. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng28/01/201711/02/2017
Tháng 226/02/201712/03/2017
Tháng 328/03/201711/04/2017
Tháng 426/04/201710/05/2017
Tháng 526/05/201709/06/2017
Tháng 6 (+ nhuận)24/06/2017 · nhuận 23/07/201708/07/2017 · nhuận 06/08/2017
Tháng 722/08/201705/09/2017
Tháng 820/09/201704/10/2017
Tháng 920/10/201703/11/2017
Tháng 1018/11/201702/12/2017
Tháng 1118/12/201701/01/2018
Tháng Chạp17/01/201831/01/2018

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2017

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2017, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Bính Thân12/01/2017
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Dậu28/01/2017
RằmTháng Giêng Đinh Dậu11/02/2017
Mùng 1Tháng 2 Đinh Dậu26/02/2017
RằmTháng 2 Đinh Dậu12/03/2017
Mùng 1Tháng 3 Đinh Dậu28/03/2017
RằmTháng 3 Đinh Dậu11/04/2017
Mùng 1Tháng 4 Đinh Dậu26/04/2017
RằmTháng 4 Đinh Dậu10/05/2017
Mùng 1Tháng 5 Đinh Dậu26/05/2017
RằmTháng 5 Đinh Dậu09/06/2017
Mùng 1Tháng 6 Đinh Dậu24/06/2017
RằmTháng 6 Đinh Dậu08/07/2017
Mùng 1Tháng 6 nhuận Đinh Dậu23/07/2017
RằmTháng 6 nhuận Đinh Dậu06/08/2017
Mùng 1Tháng 7 Đinh Dậu22/08/2017
RằmTháng 7 Đinh Dậu05/09/2017
Mùng 1Tháng 8 Đinh Dậu20/09/2017
RằmTháng 8 Đinh Dậu04/10/2017
Mùng 1Tháng 9 Đinh Dậu20/10/2017
RằmTháng 9 Đinh Dậu03/11/2017
Mùng 1Tháng 10 Đinh Dậu18/11/2017
RằmTháng 10 Đinh Dậu02/12/2017
Mùng 1Tháng 11 Đinh Dậu18/12/2017

Sự kiện trong năm 2017

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2017 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchChủ nhật, 01/01/2017
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ hai, 09/01/2017
Ông Táo về trờiThứ sáu, 20/01/2017
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 28/01/2017
Ngày thành lập ĐảngThứ sáu, 03/02/2017
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 06/02/2017
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 11/02/2017
ValentineThứ ba, 14/02/2017
Quốc tế Phụ nữThứ tư, 08/03/2017
Tết Hàn thựcThứ năm, 30/03/2017
Tiết Thanh minhThứ tư, 05/04/2017 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 06/04/2017
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ sáu, 14/04/2017 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamChủ nhật, 30/04/2017
Ngày Quốc tế Lao độngThứ hai, 01/05/2017
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủChủ nhật, 07/05/2017
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 10/05/2017
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ sáu, 19/05/2017
Tết Đoan NgọThứ ba, 30/05/2017
Nghỉ hè học sinhThứ tư, 31/05/2017
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ năm, 01/06/2017
Thi tốt nghiệp THPTThứ hai, 26/06/2017
Ngày Gia đình Việt NamThứ tư, 28/06/2017
Ngày Thương binh liệt sĩThứ năm, 27/07/2017
Lễ Thất TịchThứ hai, 28/08/2017
Quốc khánh Việt NamThứ bảy, 02/09/2017
Vu Lan báo hiếuThứ ba, 05/09/2017
Khai giảng năm học mớiThứ ba, 05/09/2017
Tết KatêThứ tư, 20/09/2017 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ tư, 04/10/2017
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ sáu, 20/10/2017
Tết Trùng CửuThứ bảy, 28/10/2017
HalloweenThứ ba, 31/10/2017
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ hai, 20/11/2017
Tết Trùng ThậpThứ hai, 27/11/2017
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ bảy, 02/12/2017
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ sáu, 22/12/2017
Giáng sinhThứ hai, 25/12/2017

24 tiết khí năm 2017

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn10:46 ngày 05/01/2017
Đại Hàn04:09 ngày 20/01/2017
Lập Xuân22:24 ngày 03/02/2017
Vũ Thủy18:15 ngày 18/02/2017
Kinh Trập16:21 ngày 05/03/2017
Xuân Phân17:10 ngày 20/03/2017
Thanh Minh21:03 ngày 04/04/2017
Cốc Vũ04:07 ngày 20/04/2017
Lập Hạ14:15 ngày 05/05/2017
Tiểu Mãn03:10 ngày 21/05/2017
Mang Chủng18:19 ngày 05/06/2017
Hạ Chí11:03 ngày 21/06/2017
Tiểu Thử04:33 ngày 07/07/2017
Đại Thử21:57 ngày 22/07/2017
Lập Thu14:23 ngày 07/08/2017
Xử Thử05:04 ngày 23/08/2017
Bạch Lộ17:22 ngày 07/09/2017
Thu Phân02:48 ngày 23/09/2017
Hàn Lộ09:07 ngày 08/10/2017
Sương Giáng12:15 ngày 23/10/2017
Lập Đông12:24 ngày 07/11/2017
Tiểu Tuyết09:55 ngày 22/11/2017
Đại Tuyết05:20 ngày 07/12/2017
Đông Chí23:19 ngày 21/12/2017

Hiểu lịch năm 2017

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2017

Lịch vạn niên 2017 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2017: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2017 là năm con gì?

Năm 2017 là năm Đinh Dậu — năm con Gà.

Năm 2017 có bao nhiêu ngày?

Năm 2017 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2017 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2017 nhuận tháng 6.

Năm 2017 mệnh gì?

Nạp âm năm 2017 là Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2017 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2017 (/tuoi/2017) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2017 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 254 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2017 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2017 rơi vào Thứ bảy, ngày 28/01/2017 (âm 01/01/2017).

Lịch âm 2017 khác lịch vạn niên 2017 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.