Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2018

Năm 2018 là năm con gì?

Năm 2018 — can chi Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/2018. Sinh năm 2018 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2018

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430199Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 9302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 12312110Mùng 1 · Rằm2

Năm 2018 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2018

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Bình Địa Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán16/02/2018
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2018: Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2018: 16/02/2018. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2018

Thứ sáu, 16/02/2018 · Âm 01/01/2018

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2018

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2018.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Tuất (2018)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2019. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng16/02/201802/03/2018
Tháng 217/03/201831/03/2018
Tháng 316/04/201830/04/2018
Tháng 415/05/201829/05/2018
Tháng 514/06/201828/06/2018
Tháng 613/07/201827/07/2018
Tháng 711/08/201825/08/2018
Tháng 810/09/201824/09/2018
Tháng 909/10/201823/10/2018
Tháng 1007/11/201821/11/2018
Tháng 1107/12/201821/12/2018
Tháng Chạp06/01/201920/01/2019

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2018

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2018, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Đinh Dậu01/01/2018
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Dậu17/01/2018
RằmTháng Chạp Đinh Dậu31/01/2018
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Tuất16/02/2018
RằmTháng Giêng Mậu Tuất02/03/2018
Mùng 1Tháng 2 Mậu Tuất17/03/2018
RằmTháng 2 Mậu Tuất31/03/2018
Mùng 1Tháng 3 Mậu Tuất16/04/2018
RằmTháng 3 Mậu Tuất30/04/2018
Mùng 1Tháng 4 Mậu Tuất15/05/2018
RằmTháng 4 Mậu Tuất29/05/2018
Mùng 1Tháng 5 Mậu Tuất14/06/2018
RằmTháng 5 Mậu Tuất28/06/2018
Mùng 1Tháng 6 Mậu Tuất13/07/2018
RằmTháng 6 Mậu Tuất27/07/2018
Mùng 1Tháng 7 Mậu Tuất11/08/2018
RằmTháng 7 Mậu Tuất25/08/2018
Mùng 1Tháng 8 Mậu Tuất10/09/2018
RằmTháng 8 Mậu Tuất24/09/2018
Mùng 1Tháng 9 Mậu Tuất09/10/2018
RằmTháng 9 Mậu Tuất23/10/2018
Mùng 1Tháng 10 Mậu Tuất07/11/2018
RằmTháng 10 Mậu Tuất21/11/2018
Mùng 1Tháng 11 Mậu Tuất07/12/2018
RằmTháng 11 Mậu Tuất21/12/2018

Sự kiện trong năm 2018

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2018 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ hai, 01/01/2018
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ ba, 09/01/2018
Ngày thành lập ĐảngThứ bảy, 03/02/2018
Ông Táo về trờiThứ năm, 08/02/2018
ValentineThứ tư, 14/02/2018
Tết Nguyên ĐánThứ sáu, 16/02/2018
Ngày vía Thần TàiChủ nhật, 25/02/2018
Rằm tháng GiêngThứ sáu, 02/03/2018
Quốc tế Phụ nữThứ năm, 08/03/2018
Tiết Thanh minhThứ năm, 05/04/2018 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ bảy, 14/04/2018 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 18/04/2018
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 25/04/2018
Ngày Giải phóng miền NamThứ hai, 30/04/2018
Ngày Quốc tế Lao độngThứ ba, 01/05/2018
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ hai, 07/05/2018
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ bảy, 19/05/2018
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 29/05/2018
Nghỉ hè học sinhThứ năm, 31/05/2018
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ sáu, 01/06/2018
Tết Đoan NgọThứ hai, 18/06/2018
Thi tốt nghiệp THPTThứ ba, 26/06/2018
Ngày Gia đình Việt NamThứ năm, 28/06/2018
Ngày Thương binh liệt sĩThứ sáu, 27/07/2018
Lễ Thất TịchThứ sáu, 17/08/2018
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 25/08/2018
Quốc khánh Việt NamChủ nhật, 02/09/2018
Khai giảng năm học mớiThứ tư, 05/09/2018
Tết KatêThứ hai, 10/09/2018 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 24/09/2018
Tết Trùng CửuThứ tư, 17/10/2018
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ bảy, 20/10/2018
HalloweenThứ tư, 31/10/2018
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 16/11/2018
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ ba, 20/11/2018
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 21/11/2018
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ bảy, 22/12/2018
Giáng sinhThứ ba, 25/12/2018

24 tiết khí năm 2018

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn16:36 ngày 05/01/2018
Đại Hàn09:59 ngày 20/01/2018
Lập Xuân04:14 ngày 04/02/2018
Vũ Thủy00:05 ngày 19/02/2018
Kinh Trập22:10 ngày 05/03/2018
Xuân Phân22:59 ngày 20/03/2018
Thanh Minh02:52 ngày 05/04/2018
Cốc Vũ09:55 ngày 20/04/2018
Lập Hạ20:03 ngày 05/05/2018
Tiểu Mãn08:58 ngày 21/05/2018
Mang Chủng00:07 ngày 06/06/2018
Hạ Chí16:51 ngày 21/06/2018
Tiểu Thử10:21 ngày 07/07/2018
Đại Thử03:45 ngày 23/07/2018
Lập Thu20:11 ngày 07/08/2018
Xử Thử10:52 ngày 23/08/2018
Bạch Lộ23:10 ngày 07/09/2018
Thu Phân08:37 ngày 23/09/2018
Hàn Lộ14:55 ngày 08/10/2018
Sương Giáng18:04 ngày 23/10/2018
Lập Đông18:13 ngày 07/11/2018
Tiểu Tuyết15:44 ngày 22/11/2018
Đại Tuyết11:10 ngày 07/12/2018
Đông Chí05:08 ngày 22/12/2018

Hiểu lịch năm 2018

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2018

Lịch vạn niên 2018 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2018: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2018 là năm con gì?

Năm 2018 là năm Mậu Tuất — năm con Chó.

Năm 2018 có bao nhiêu ngày?

Năm 2018 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2018 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 2018 không có tháng nhuận.

Năm 2018 mệnh gì?

Nạp âm năm 2018 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2018 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2018 (/tuoi/2018) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2018 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2018 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2018 rơi vào Thứ sáu, ngày 16/02/2018 (âm 01/01/2018).

Lịch âm 2018 khác lịch vạn niên 2018 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.