Lịch vạn niên · Năm 2018
Năm 2018 là năm con gì?
Năm 2018 — can chi Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 16/02/2018. Sinh năm 2018 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 2018
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 16 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 19 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 21 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 20 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/2018
22 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/2018
16 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/2018
22 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/2018
19 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/2018
22 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/2018
21 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/2018
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/2018
23 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/2018
20 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/2018
23 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/2018
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/2018
21 ngày làm việcNăm 2018 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 183 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Không có |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 2018
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Mậu Tuất |
|---|---|
| Con giáp | Chó |
| Nạp âm (mệnh) | Bình Địa Mộc · Mộc |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 183 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 16/02/2018 |
| Tháng nhuận âm | Không có |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2018: Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 2018: 16/02/2018. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 2018
Thứ sáu, 16/02/2018 · Âm 01/01/2018
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2018
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2018.
- 01/01/2018 — Tết Dương lịch
- 15/02/2018 — Tất niên
- 16/02/2018 — Tết Nguyên Đán
- 17/02/2018 — Mùng 2 Tết
- 18/02/2018 — Mùng 3 Tết
- 19/02/2018 — Mùng 4 Tết
- 20/02/2018 — Mùng 5 Tết
- 25/04/2018 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/2018 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/2018 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/2018 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Tuất (2018)
Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2019. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 16/02/2018 | 02/03/2018 |
| Tháng 2 | 17/03/2018 | 31/03/2018 |
| Tháng 3 | 16/04/2018 | 30/04/2018 |
| Tháng 4 | 15/05/2018 | 29/05/2018 |
| Tháng 5 | 14/06/2018 | 28/06/2018 |
| Tháng 6 | 13/07/2018 | 27/07/2018 |
| Tháng 7 | 11/08/2018 | 25/08/2018 |
| Tháng 8 | 10/09/2018 | 24/09/2018 |
| Tháng 9 | 09/10/2018 | 23/10/2018 |
| Tháng 10 | 07/11/2018 | 21/11/2018 |
| Tháng 11 | 07/12/2018 | 21/12/2018 |
| Tháng Chạp | 06/01/2019 | 20/01/2019 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2018
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2018, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng 11 Đinh Dậu | 01/01/2018 |
| Mùng 1 | Tháng Chạp Đinh Dậu | 17/01/2018 |
| Rằm | Tháng Chạp Đinh Dậu | 31/01/2018 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Mậu Tuất | 16/02/2018 |
| Rằm | Tháng Giêng Mậu Tuất | 02/03/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Mậu Tuất | 17/03/2018 |
| Rằm | Tháng 2 Mậu Tuất | 31/03/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Mậu Tuất | 16/04/2018 |
| Rằm | Tháng 3 Mậu Tuất | 30/04/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Mậu Tuất | 15/05/2018 |
| Rằm | Tháng 4 Mậu Tuất | 29/05/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Mậu Tuất | 14/06/2018 |
| Rằm | Tháng 5 Mậu Tuất | 28/06/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Mậu Tuất | 13/07/2018 |
| Rằm | Tháng 6 Mậu Tuất | 27/07/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Mậu Tuất | 11/08/2018 |
| Rằm | Tháng 7 Mậu Tuất | 25/08/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Mậu Tuất | 10/09/2018 |
| Rằm | Tháng 8 Mậu Tuất | 24/09/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Mậu Tuất | 09/10/2018 |
| Rằm | Tháng 9 Mậu Tuất | 23/10/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Mậu Tuất | 07/11/2018 |
| Rằm | Tháng 10 Mậu Tuất | 21/11/2018 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Mậu Tuất | 07/12/2018 |
| Rằm | Tháng 11 Mậu Tuất | 21/12/2018 |
Sự kiện trong năm 2018
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2018 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ hai, 01/01/2018 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ ba, 09/01/2018 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ bảy, 03/02/2018 | |
| Ông Táo về trời | Thứ năm, 08/02/2018 | |
| Valentine | Thứ tư, 14/02/2018 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ sáu, 16/02/2018 | |
| Ngày vía Thần Tài | Chủ nhật, 25/02/2018 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ sáu, 02/03/2018 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ năm, 08/03/2018 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ năm, 05/04/2018 · mốc tham khảo | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ bảy, 14/04/2018 · mốc tham khảo | |
| Tết Hàn thực | Thứ tư, 18/04/2018 | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ tư, 25/04/2018 | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ hai, 30/04/2018 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ ba, 01/05/2018 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ hai, 07/05/2018 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ bảy, 19/05/2018 | |
| Lễ Phật Đản | Thứ ba, 29/05/2018 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ năm, 31/05/2018 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ sáu, 01/06/2018 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ hai, 18/06/2018 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ ba, 26/06/2018 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ năm, 28/06/2018 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ sáu, 27/07/2018 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ sáu, 17/08/2018 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ bảy, 25/08/2018 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Chủ nhật, 02/09/2018 | |
| Khai giảng năm học mới | Thứ tư, 05/09/2018 | |
| Tết Katê | Thứ hai, 10/09/2018 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Thứ hai, 24/09/2018 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ tư, 17/10/2018 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ bảy, 20/10/2018 | |
| Halloween | Thứ tư, 31/10/2018 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ sáu, 16/11/2018 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ ba, 20/11/2018 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ tư, 21/11/2018 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ bảy, 22/12/2018 | |
| Giáng sinh | Thứ ba, 25/12/2018 |
24 tiết khí năm 2018
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 2018
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 08/02/2018 — Ông Táo về trời
- 14/02/2018 — Valentine
- 27/02/2018 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 02/03/2018 — Rằm tháng Giêng
- 08/03/2018 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/2018 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/2018 — Cá tháng Tư
- 07/05/2018 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 19/05/2018 — Sinh nhật Bác Hồ
- 29/05/2018 — Lễ Phật Đản
- 01/06/2018 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 18/06/2018 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/2018 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/2018 — Cách mạng tháng Tám
- 25/08/2018 — Vu Lan báo hiếu
- 01/09/2018 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 24/09/2018 — Tết Trung Thu
- 17/10/2018 — Tết Trùng Cửu
- 20/10/2018 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10/2018 — Halloween
- 20/11/2018 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/2018 — Giáng sinh
- 31/12/2018 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 2018
Lịch vạn niên 2018 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 2018: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 2018 là năm con gì?
Năm 2018 là năm Mậu Tuất — năm con Chó.
Năm 2018 có bao nhiêu ngày?
Năm 2018 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 2018 có tháng nhuận không?
Không. Năm Âm lịch 2018 không có tháng nhuận.
Năm 2018 mệnh gì?
Nạp âm năm 2018 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 2018 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 2018 (/tuoi/2018) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 2018 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 2018 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2018 rơi vào Thứ sáu, ngày 16/02/2018 (âm 01/01/2018).
Lịch âm 2018 khác lịch vạn niên 2018 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.