Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2020

Năm 2020 là năm con gì?

Năm 2020 — can chi Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · tháng 4 Âm lịch nhuận · Tết: 25/01/2020. Sinh năm 2020 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2020

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2020 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)185
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchTháng 4

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2020

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămCanh Tý
Con giápChuột
Nạp âm (mệnh)Bích Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo185
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán25/01/2020
Tháng nhuận âmTháng 4

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2020: Canh Tý, con Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2020: 25/01/2020. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2020

Thứ bảy, 25/01/2020 · Âm 01/01/2020

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2020

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2020.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Canh Tý (2020)

Đúng 12 tháng âm của năm Canh Tý (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2021. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng25/01/202008/02/2020
Tháng 223/02/202008/03/2020
Tháng 324/03/202007/04/2020
Tháng 4 (+ nhuận)23/04/2020 · nhuận 23/05/202007/05/2020 · nhuận 06/06/2020
Tháng 521/06/202005/07/2020
Tháng 621/07/202004/08/2020
Tháng 719/08/202002/09/2020
Tháng 817/09/202001/10/2020
Tháng 917/10/202031/10/2020
Tháng 1015/11/202029/11/2020
Tháng 1114/12/202028/12/2020
Tháng Chạp13/01/202127/01/2021

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2020

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2020, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Kỷ Hợi09/01/2020
Mùng 1Tháng Giêng Canh Tý25/01/2020
RằmTháng Giêng Canh Tý08/02/2020
Mùng 1Tháng 2 Canh Tý23/02/2020
RằmTháng 2 Canh Tý08/03/2020
Mùng 1Tháng 3 Canh Tý24/03/2020
RằmTháng 3 Canh Tý07/04/2020
Mùng 1Tháng 4 Canh Tý23/04/2020
RằmTháng 4 Canh Tý07/05/2020
Mùng 1Tháng 4 nhuận Canh Tý23/05/2020
RằmTháng 4 nhuận Canh Tý06/06/2020
Mùng 1Tháng 5 Canh Tý21/06/2020
RằmTháng 5 Canh Tý05/07/2020
Mùng 1Tháng 6 Canh Tý21/07/2020
RằmTháng 6 Canh Tý04/08/2020
Mùng 1Tháng 7 Canh Tý19/08/2020
RằmTháng 7 Canh Tý02/09/2020
Mùng 1Tháng 8 Canh Tý17/09/2020
RằmTháng 8 Canh Tý01/10/2020
Mùng 1Tháng 9 Canh Tý17/10/2020
RằmTháng 9 Canh Tý31/10/2020
Mùng 1Tháng 10 Canh Tý15/11/2020
RằmTháng 10 Canh Tý29/11/2020
Mùng 1Tháng 11 Canh Tý14/12/2020
RằmTháng 11 Canh Tý28/12/2020

Sự kiện trong năm 2020

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2020 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/2020
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/2020
Ông Táo về trờiThứ sáu, 17/01/2020
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 25/01/2020
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 03/02/2020
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/2020
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 08/02/2020
ValentineThứ sáu, 14/02/2020
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/2020
Tết Hàn thựcThứ năm, 26/03/2020
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 02/04/2020
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/2020 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/2020 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/2020
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/2020
Lễ Phật ĐảnThứ năm, 07/05/2020
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/2020
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/2020
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/2020
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/2020
Tết Đoan NgọThứ năm, 25/06/2020
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/2020
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/2020
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/2020
Lễ Thất TịchThứ ba, 25/08/2020
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/2020
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 02/09/2020
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/2020
Tết KatêThứ năm, 17/09/2020 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 01/10/2020
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/2020
Tết Trùng CửuChủ nhật, 25/10/2020
HalloweenThứ bảy, 31/10/2020
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2020
Tết Trùng ThậpThứ ba, 24/11/2020
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 29/11/2020
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/2020
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/2020

24 tiết khí năm 2020

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn04:15 ngày 06/01/2020
Đại Hàn21:38 ngày 20/01/2020
Lập Xuân15:53 ngày 04/02/2020
Vũ Thủy11:44 ngày 19/02/2020
Kinh Trập09:49 ngày 05/03/2020
Xuân Phân10:37 ngày 20/03/2020
Thanh Minh14:30 ngày 04/04/2020
Cốc Vũ21:32 ngày 19/04/2020
Lập Hạ07:40 ngày 05/05/2020
Tiểu Mãn20:34 ngày 20/05/2020
Mang Chủng11:43 ngày 05/06/2020
Hạ Chí04:27 ngày 21/06/2020
Tiểu Thử21:57 ngày 06/07/2020
Đại Thử15:20 ngày 22/07/2020
Lập Thu07:47 ngày 07/08/2020
Xử Thử22:28 ngày 22/08/2020
Bạch Lộ10:47 ngày 07/09/2020
Thu Phân20:14 ngày 22/09/2020
Hàn Lộ02:33 ngày 08/10/2020
Sương Giáng05:42 ngày 23/10/2020
Lập Đông05:51 ngày 07/11/2020
Tiểu Tuyết03:23 ngày 22/11/2020
Đại Tuyết22:48 ngày 06/12/2020
Đông Chí16:47 ngày 21/12/2020

Hiểu lịch năm 2020

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2020

Lịch vạn niên 2020 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2020: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2020 là năm con gì?

Năm 2020 là năm Canh Tý — năm con Chuột.

Năm 2020 có bao nhiêu ngày?

Năm 2020 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 2020 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2020 nhuận tháng 4.

Năm 2020 mệnh gì?

Nạp âm năm 2020 là Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2020 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2020 (/tuoi/2020) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2020 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2020 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2020 rơi vào Thứ bảy, ngày 25/01/2020 (âm 01/01/2020).

Lịch âm 2020 khác lịch vạn niên 2020 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.