Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 2009

Năm 2009 là năm con gì?

Năm 2009 — can chi Kỷ Sửu, con Trâu, mệnh Lôi Hỏa (hành Hỏa). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 26/01/2009. Sinh năm 2009 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 2009

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131169Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 2009 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 2009

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămKỷ Sửu
Con giápTrâu
Nạp âm (mệnh)Lôi Hỏa · Hỏa
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán26/01/2009
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 2009: Kỷ Sửu, con Trâu, mệnh Lôi Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 2009: 26/01/2009. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 2009

Thứ hai, 26/01/2009 · Âm 01/01/2009

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 2009

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 2009.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Kỷ Sửu (2009)

Đúng 12 tháng âm của năm Kỷ Sửu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 2010. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng26/01/200909/02/2009
Tháng 225/02/200911/03/2009
Tháng 326/03/200909/04/2009
Tháng 425/04/200909/05/2009
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/2009 · nhuận 23/06/200907/06/2009 · nhuận 07/07/2009
Tháng 622/07/200905/08/2009
Tháng 720/08/200903/09/2009
Tháng 819/09/200903/10/2009
Tháng 918/10/200901/11/2009
Tháng 1017/11/200901/12/2009
Tháng 1116/12/200930/12/2009
Tháng Chạp15/01/201029/01/2010

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 2009

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/2009, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Mậu Tý10/01/2009
Mùng 1Tháng Giêng Kỷ Sửu26/01/2009
RằmTháng Giêng Kỷ Sửu09/02/2009
Mùng 1Tháng 2 Kỷ Sửu25/02/2009
RằmTháng 2 Kỷ Sửu11/03/2009
Mùng 1Tháng 3 Kỷ Sửu26/03/2009
RằmTháng 3 Kỷ Sửu09/04/2009
Mùng 1Tháng 4 Kỷ Sửu25/04/2009
RằmTháng 4 Kỷ Sửu09/05/2009
Mùng 1Tháng 5 Kỷ Sửu24/05/2009
RằmTháng 5 Kỷ Sửu07/06/2009
Mùng 1Tháng 5 nhuận Kỷ Sửu23/06/2009
RằmTháng 5 nhuận Kỷ Sửu07/07/2009
Mùng 1Tháng 6 Kỷ Sửu22/07/2009
RằmTháng 6 Kỷ Sửu05/08/2009
Mùng 1Tháng 7 Kỷ Sửu20/08/2009
RằmTháng 7 Kỷ Sửu03/09/2009
Mùng 1Tháng 8 Kỷ Sửu19/09/2009
RằmTháng 8 Kỷ Sửu03/10/2009
Mùng 1Tháng 9 Kỷ Sửu18/10/2009
RằmTháng 9 Kỷ Sửu01/11/2009
Mùng 1Tháng 10 Kỷ Sửu17/11/2009
RằmTháng 10 Kỷ Sửu01/12/2009
Mùng 1Tháng 11 Kỷ Sửu16/12/2009
RằmTháng 11 Kỷ Sửu30/12/2009

Sự kiện trong năm 2009

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 2009 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ năm, 01/01/2009
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ sáu, 09/01/2009
Ông Táo về trờiChủ nhật, 18/01/2009
Tết Nguyên ĐánThứ hai, 26/01/2009
Ngày thành lập ĐảngThứ ba, 03/02/2009
Ngày vía Thần TàiThứ tư, 04/02/2009
Rằm tháng GiêngThứ hai, 09/02/2009
ValentineThứ bảy, 14/02/2009
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/2009
Tết Hàn thựcThứ bảy, 28/03/2009
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ bảy, 04/04/2009
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/2009 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/2009 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/2009
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/2009
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/2009
Lễ Phật ĐảnThứ bảy, 09/05/2009
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/2009
Tết Đoan NgọThứ năm, 28/05/2009
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/2009
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/2009
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/2009
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/2009
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/2009
Lễ Thất TịchThứ tư, 26/08/2009
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/2009
Vu Lan báo hiếuThứ năm, 03/09/2009
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/2009
Tết KatêThứ bảy, 19/09/2009 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 03/10/2009
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/2009
Tết Trùng CửuThứ hai, 26/10/2009
HalloweenThứ bảy, 31/10/2009
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2009
Tết Trùng ThậpThứ năm, 26/11/2009
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 01/12/2009
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/2009
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/2009

24 tiết khí năm 2009

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn12:10 ngày 05/01/2009
Đại Hàn05:33 ngày 20/01/2009
Lập Xuân23:48 ngày 03/02/2009
Vũ Thủy19:40 ngày 18/02/2009
Kinh Trập17:47 ngày 05/03/2009
Xuân Phân18:38 ngày 20/03/2009
Thanh Minh22:33 ngày 04/04/2009
Cốc Vũ05:38 ngày 20/04/2009
Lập Hạ15:48 ngày 05/05/2009
Tiểu Mãn04:44 ngày 21/05/2009
Mang Chủng19:55 ngày 05/06/2009
Hạ Chí12:40 ngày 21/06/2009
Tiểu Thử06:10 ngày 07/07/2009
Đại Thử23:33 ngày 22/07/2009
Lập Thu15:59 ngày 07/08/2009
Xử Thử06:39 ngày 23/08/2009
Bạch Lộ18:56 ngày 07/09/2009
Thu Phân04:20 ngày 23/09/2009
Hàn Lộ10:37 ngày 08/10/2009
Sương Giáng13:44 ngày 23/10/2009
Lập Đông13:51 ngày 07/11/2009
Tiểu Tuyết11:21 ngày 22/11/2009
Đại Tuyết06:44 ngày 07/12/2009
Đông Chí00:42 ngày 22/12/2009

Hiểu lịch năm 2009

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 2009

Lịch vạn niên 2009 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 2009: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 2009 là năm con gì?

Năm 2009 là năm Kỷ Sửu — năm con Trâu.

Năm 2009 có bao nhiêu ngày?

Năm 2009 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 2009 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 2009 nhuận tháng 5.

Năm 2009 mệnh gì?

Nạp âm năm 2009 là Lôi Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 2009 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 2009 (/tuoi/2009) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 2009 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 2009 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2009 rơi vào Thứ hai, ngày 26/01/2009 (âm 01/01/2009).

Lịch âm 2009 khác lịch vạn niên 2009 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.