Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1993

Năm 1993 là năm con gì?

Năm 1993 — can chi Quý Dậu, con , mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 3 Âm lịch nhuận · Tết: 23/01/1993. Sinh năm 1993 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1993

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311610Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1993 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)180
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 3

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1993

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămQuý Dậu
Con giáp
Nạp âm (mệnh)Kiếm Phong Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo180
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán23/01/1993
Tháng nhuận âmTháng 3

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1993: Quý Dậu, con Gà, mệnh Kiếm Phong Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1993: 23/01/1993. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1993

Thứ bảy, 23/01/1993 · Âm 01/01/1993

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1993

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1993.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Quý Dậu (1993)

Đúng 12 tháng âm của năm Quý Dậu (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1994. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng23/01/199306/02/1993
Tháng 221/02/199307/03/1993
Tháng 3 (+ nhuận)23/03/1993 · nhuận 22/04/199306/04/1993 · nhuận 06/05/1993
Tháng 421/05/199304/06/1993
Tháng 520/06/199304/07/1993
Tháng 619/07/199302/08/1993
Tháng 718/08/199301/09/1993
Tháng 816/09/199330/09/1993
Tháng 915/10/199329/10/1993
Tháng 1014/11/199328/11/1993
Tháng 1113/12/199327/12/1993
Tháng Chạp12/01/199426/01/1994

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1993

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1993, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Nhâm Thân07/01/1993
Mùng 1Tháng Giêng Quý Dậu23/01/1993
RằmTháng Giêng Quý Dậu06/02/1993
Mùng 1Tháng 2 Quý Dậu21/02/1993
RằmTháng 2 Quý Dậu07/03/1993
Mùng 1Tháng 3 Quý Dậu23/03/1993
RằmTháng 3 Quý Dậu06/04/1993
Mùng 1Tháng 3 nhuận Quý Dậu22/04/1993
RằmTháng 3 nhuận Quý Dậu06/05/1993
Mùng 1Tháng 4 Quý Dậu21/05/1993
RằmTháng 4 Quý Dậu04/06/1993
Mùng 1Tháng 5 Quý Dậu20/06/1993
RằmTháng 5 Quý Dậu04/07/1993
Mùng 1Tháng 6 Quý Dậu19/07/1993
RằmTháng 6 Quý Dậu02/08/1993
Mùng 1Tháng 7 Quý Dậu18/08/1993
RằmTháng 7 Quý Dậu01/09/1993
Mùng 1Tháng 8 Quý Dậu16/09/1993
RằmTháng 8 Quý Dậu30/09/1993
Mùng 1Tháng 9 Quý Dậu15/10/1993
RằmTháng 9 Quý Dậu29/10/1993
Mùng 1Tháng 10 Quý Dậu14/11/1993
RằmTháng 10 Quý Dậu28/11/1993
Mùng 1Tháng 11 Quý Dậu13/12/1993
RằmTháng 11 Quý Dậu27/12/1993

Sự kiện trong năm 1993

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1993 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1993
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1993
Ông Táo về trờiThứ sáu, 15/01/1993
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 23/01/1993
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 01/02/1993
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1993
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 06/02/1993
ValentineChủ nhật, 14/02/1993
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1993
Tết Hàn thựcThứ năm, 25/03/1993
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 01/04/1993
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1993 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1993 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1993
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1993
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1993
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1993
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1993
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1993
Lễ Phật ĐảnThứ sáu, 04/06/1993
Tết Đoan NgọThứ năm, 24/06/1993
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1993
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1993
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1993
Lễ Thất TịchThứ ba, 24/08/1993
Vu Lan báo hiếuThứ tư, 01/09/1993
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1993
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1993
Tết KatêThứ năm, 16/09/1993 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ năm, 30/09/1993
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1993
Tết Trùng CửuThứ bảy, 23/10/1993
HalloweenChủ nhật, 31/10/1993
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1993
Tết Trùng ThậpThứ ba, 23/11/1993
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Chủ nhật, 28/11/1993
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1993
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1993

24 tiết khí năm 1993

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn14:56 ngày 05/01/1993
Đại Hàn08:19 ngày 20/01/1993
Lập Xuân02:36 ngày 04/02/1993
Vũ Thủy22:30 ngày 18/02/1993
Kinh Trập20:40 ngày 05/03/1993
Xuân Phân21:34 ngày 20/03/1993
Thanh Minh01:32 ngày 05/04/1993
Cốc Vũ08:41 ngày 20/04/1993
Lập Hạ18:54 ngày 05/05/1993
Tiểu Mãn07:53 ngày 21/05/1993
Mang Chủng23:06 ngày 05/06/1993
Hạ Chí15:53 ngày 21/06/1993
Tiểu Thử09:23 ngày 07/07/1993
Đại Thử02:47 ngày 23/07/1993
Lập Thu19:11 ngày 07/08/1993
Xử Thử09:49 ngày 23/08/1993
Bạch Lộ22:03 ngày 07/09/1993
Thu Phân07:24 ngày 23/09/1993
Hàn Lộ13:37 ngày 08/10/1993
Sương Giáng16:41 ngày 23/10/1993
Lập Đông16:45 ngày 07/11/1993
Tiểu Tuyết14:11 ngày 22/11/1993
Đại Tuyết09:33 ngày 07/12/1993
Đông Chí03:30 ngày 22/12/1993

Hiểu lịch năm 1993

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1993

Lịch vạn niên 1993 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1993: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1993 là năm con gì?

Năm 1993 là năm Quý Dậu — năm con Gà.

Năm 1993 có bao nhiêu ngày?

Năm 1993 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1993 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1993 nhuận tháng 3.

Năm 1993 mệnh gì?

Nạp âm năm 1993 là Kiếm Phong Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1993 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1993 (/tuoi/1993) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1993 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1993 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1993 rơi vào Thứ bảy, ngày 23/01/1993 (âm 01/01/1993).

Lịch âm 1993 khác lịch vạn niên 1993 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.