Lịch vạn niên · Năm 1971
Năm 1971 là năm con gì?
Năm 1971 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/1971. Sinh năm 1971 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?
12 tháng năm 1971
Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.
| Tháng | Ngày | Làm việc | Cuối tuần | Mùng 1 / Rằm | Tiết khí |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 16 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 2 | 28 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 3 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 4 | 30 | 20 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 5 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 6 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 7 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 8 | 31 | 22 | 9 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 9 | 30 | 21 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 10 | 31 | 21 | 10 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 11 | 30 | 22 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
| Tháng 12 | 31 | 23 | 8 | Mùng 1 · Rằm | 2 |
Lịch vạn niên tháng 1/1971
16 ngày làm việcTháng 2Lịch vạn niên tháng 2/1971
20 ngày làm việcTháng 3Lịch vạn niên tháng 3/1971
23 ngày làm việcTháng 4Lịch vạn niên tháng 4/1971
20 ngày làm việcTháng 5Lịch vạn niên tháng 5/1971
21 ngày làm việcTháng 6Lịch vạn niên tháng 6/1971
22 ngày làm việcTháng 7Lịch vạn niên tháng 7/1971
22 ngày làm việcTháng 8Lịch vạn niên tháng 8/1971
22 ngày làm việcTháng 9Lịch vạn niên tháng 9/1971
21 ngày làm việcTháng 10Lịch vạn niên tháng 10/1971
21 ngày làm việcTháng 11Lịch vạn niên tháng 11/1971
22 ngày làm việcTháng 12Lịch vạn niên tháng 12/1971
23 ngày làm việcNăm 1971 có bao nhiêu ngày?
| Số ngày | 365 |
|---|---|
| Ngày làm việc | 253 |
| Cuối tuần | 104 |
| Thứ Bảy | 52 |
| Chủ Nhật | 52 |
| Tuần ISO | 52 |
| Ngày Hoàng đạo (tham khảo) | 184 |
| Năm nhuận Dương lịch | Không |
| Tháng nhuận Âm lịch | Tháng 5 |
Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Năm 1971
Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.
| Can chi năm | Tân Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Lợn |
| Nạp âm (mệnh) | Thoa Xuyến Kim · Kim |
| Số ngày dương | 365 |
| Ngày làm việc | 253 |
| Ngày Hoàng đạo | 184 |
| Ngày nghỉ (dataset) | 11 |
| Sự kiện trong năm | 38 |
| Số tiết khí | 24 |
| Tết Nguyên Đán | 27/01/1971 |
| Tháng nhuận âm | Tháng 5 |
Khi nào nên xem kỹ?
- Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1971: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
- Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
- Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.
Ví dụ thực tế
- Xem Tết / nghỉ lễ năm này
Tết 1971: 27/01/1971. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.
- Bảng Mùng 1 & Rằm
Đủ 12 tháng âm trong năm dương.
- Chọn ngày theo việc
Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.
Xem thêm
Tết Nguyên Đán 1971
Thứ tư, 27/01/1971 · Âm 01/01/1971
Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1971
Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1971.
- 01/01/1971 — Tết Dương lịch
- 26/01/1971 — Tất niên
- 27/01/1971 — Tết Nguyên Đán
- 28/01/1971 — Mùng 2 Tết
- 29/01/1971 — Mùng 3 Tết
- 30/01/1971 — Mùng 4 Tết
- 31/01/1971 — Mùng 5 Tết
- 05/04/1971 — Giỗ Tổ Hùng Vương
- 30/04/1971 — Ngày Giải phóng miền Nam
- 01/05/1971 — Ngày Quốc tế Lao động
- 02/09/1971 — Quốc khánh Việt Nam
Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (1971)
Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1972. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.
| Tháng Âm | Mùng 1 Dương lịch | Ngày Rằm Dương lịch |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | 27/01/1971 | 10/02/1971 |
| Tháng 2 | 25/02/1971 | 11/03/1971 |
| Tháng 3 | 27/03/1971 | 10/04/1971 |
| Tháng 4 | 25/04/1971 | 09/05/1971 |
| Tháng 5 (+ nhuận) | 24/05/1971 · nhuận 23/06/1971 | 07/06/1971 · nhuận 07/07/1971 |
| Tháng 6 | 22/07/1971 | 05/08/1971 |
| Tháng 7 | 21/08/1971 | 04/09/1971 |
| Tháng 8 | 19/09/1971 | 03/10/1971 |
| Tháng 9 | 19/10/1971 | 02/11/1971 |
| Tháng 10 | 18/11/1971 | 02/12/1971 |
| Tháng 11 | 18/12/1971 | 01/01/1972 |
| Tháng Chạp | 16/01/1972 | 30/01/1972 |
Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1971
Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1971, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.
| Mốc | Tháng âm | Ngày dương |
|---|---|---|
| Rằm | Tháng Chạp Canh Tuất | 11/01/1971 |
| Mùng 1 | Tháng Giêng Tân Hợi | 27/01/1971 |
| Rằm | Tháng Giêng Tân Hợi | 10/02/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 2 Tân Hợi | 25/02/1971 |
| Rằm | Tháng 2 Tân Hợi | 11/03/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 3 Tân Hợi | 27/03/1971 |
| Rằm | Tháng 3 Tân Hợi | 10/04/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 4 Tân Hợi | 25/04/1971 |
| Rằm | Tháng 4 Tân Hợi | 09/05/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 5 Tân Hợi | 24/05/1971 |
| Rằm | Tháng 5 Tân Hợi | 07/06/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 5 nhuận Tân Hợi | 23/06/1971 |
| Rằm | Tháng 5 nhuận Tân Hợi | 07/07/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 6 Tân Hợi | 22/07/1971 |
| Rằm | Tháng 6 Tân Hợi | 05/08/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 7 Tân Hợi | 21/08/1971 |
| Rằm | Tháng 7 Tân Hợi | 04/09/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 8 Tân Hợi | 19/09/1971 |
| Rằm | Tháng 8 Tân Hợi | 03/10/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 9 Tân Hợi | 19/10/1971 |
| Rằm | Tháng 9 Tân Hợi | 02/11/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 10 Tân Hợi | 18/11/1971 |
| Rằm | Tháng 10 Tân Hợi | 02/12/1971 |
| Mùng 1 | Tháng 11 Tân Hợi | 18/12/1971 |
Sự kiện trong năm 1971
Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1971 · Chủ đề sự kiện.
| Sự kiện | Ghi chú | Mở |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch | Thứ sáu, 01/01/1971 | |
| Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam | Thứ bảy, 09/01/1971 | |
| Ông Táo về trời | Thứ ba, 19/01/1971 | |
| Tết Nguyên Đán | Thứ tư, 27/01/1971 | |
| Ngày thành lập Đảng | Thứ tư, 03/02/1971 | |
| Ngày vía Thần Tài | Thứ sáu, 05/02/1971 | |
| Rằm tháng Giêng | Thứ tư, 10/02/1971 | |
| Valentine | Chủ nhật, 14/02/1971 | |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ hai, 08/03/1971 | |
| Tết Hàn thực | Thứ hai, 29/03/1971 | |
| Tiết Thanh minh | Thứ hai, 05/04/1971 · mốc tham khảo | |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | Thứ hai, 05/04/1971 | |
| Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay) | Thứ tư, 14/04/1971 · mốc tham khảo | |
| Ngày Giải phóng miền Nam | Thứ sáu, 30/04/1971 | |
| Ngày Quốc tế Lao động | Thứ bảy, 01/05/1971 | |
| Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ | Thứ sáu, 07/05/1971 | |
| Lễ Phật Đản | Chủ nhật, 09/05/1971 | |
| Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | Thứ tư, 19/05/1971 | |
| Tết Đoan Ngọ | Thứ sáu, 28/05/1971 | |
| Nghỉ hè học sinh | Thứ hai, 31/05/1971 | |
| Ngày Quốc tế Thiếu nhi | Thứ ba, 01/06/1971 | |
| Thi tốt nghiệp THPT | Thứ bảy, 26/06/1971 | |
| Ngày Gia đình Việt Nam | Thứ hai, 28/06/1971 | |
| Ngày Thương binh liệt sĩ | Thứ ba, 27/07/1971 | |
| Lễ Thất Tịch | Thứ sáu, 27/08/1971 | |
| Quốc khánh Việt Nam | Thứ năm, 02/09/1971 | |
| Vu Lan báo hiếu | Thứ bảy, 04/09/1971 | |
| Khai giảng năm học mới | Chủ nhật, 05/09/1971 | |
| Tết Katê | Chủ nhật, 19/09/1971 · mốc tham khảo | |
| Tết Trung Thu | Chủ nhật, 03/10/1971 | |
| Ngày Phụ nữ Việt Nam | Thứ tư, 20/10/1971 | |
| Tết Trùng Cửu | Thứ tư, 27/10/1971 | |
| Halloween | Chủ nhật, 31/10/1971 | |
| Ngày Nhà giáo Việt Nam | Thứ bảy, 20/11/1971 | |
| Tết Trùng Thập | Thứ bảy, 27/11/1971 | |
| Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | Thứ năm, 02/12/1971 | |
| Ngày thành lập Quân đội nhân dân | Thứ tư, 22/12/1971 | |
| Giáng sinh | Thứ bảy, 25/12/1971 |
24 tiết khí năm 1971
Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí
Hiểu lịch năm 1971
Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.
Ngày văn hóa và ghi chú khác
- 19/01/1971 — Ông Táo về trời
- 10/02/1971 — Rằm tháng Giêng
- 14/02/1971 — Valentine
- 27/02/1971 — Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 08/03/1971 — Quốc tế Phụ nữ
- 26/03/1971 — Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- 01/04/1971 — Cá tháng Tư
- 07/05/1971 — Chiến thắng Điện Biên Phủ
- 09/05/1971 — Lễ Phật Đản
- 19/05/1971 — Sinh nhật Bác Hồ
- 28/05/1971 — Tết Đoan Ngọ
- 01/06/1971 — Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/06/1971 — Tết Đoan Ngọ
- 27/07/1971 — Thương binh liệt sĩ
- 19/08/1971 — Cách mạng tháng Tám
- 01/09/1971 — Nghỉ liền Quốc khánh
- 04/09/1971 — Vu Lan báo hiếu
- 03/10/1971 — Tết Trung Thu
- 20/10/1971 — Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 27/10/1971 — Tết Trùng Cửu
- 31/10/1971 — Halloween
- 20/11/1971 — Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 25/12/1971 — Giáng sinh
- 31/12/1971 — Giao thừa Dương lịch
Câu hỏi về năm 1971
Lịch vạn niên 1971 xem ở đâu?
Trang này chính là lịch vạn niên năm 1971: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.
Năm 1971 là năm con gì?
Năm 1971 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.
Năm 1971 có bao nhiêu ngày?
Năm 1971 có 365 ngày.
Năm Âm lịch 1971 có tháng nhuận không?
Có. Năm Âm lịch 1971 nhuận tháng 5.
Năm 1971 mệnh gì?
Nạp âm năm 1971 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.
Sinh năm 1971 là tuổi gì?
Mở trang Sinh năm 1971 (/tuoi/1971) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.
Năm 1971 có bao nhiêu ngày làm việc?
Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).
Tết 1971 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1971 rơi vào Thứ tư, ngày 27/01/1971 (âm 01/01/1971).
Lịch âm 1971 khác lịch vạn niên 1971 thế nào?
Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.