Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1971

Năm 1971 là năm con gì?

Năm 1971 — can chi Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). 365 ngày · tháng 5 Âm lịch nhuận · Tết: 27/01/1971. Sinh năm 1971 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1971

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 1311610Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 10312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1971 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 5

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1971

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămTân Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Thoa Xuyến Kim · Kim
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán27/01/1971
Tháng nhuận âmTháng 5

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1971: Tân Hợi, con Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1971: 27/01/1971. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1971

Thứ tư, 27/01/1971 · Âm 01/01/1971

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1971

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1971.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Tân Hợi (1971)

Đúng 12 tháng âm của năm Tân Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1972. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng27/01/197110/02/1971
Tháng 225/02/197111/03/1971
Tháng 327/03/197110/04/1971
Tháng 425/04/197109/05/1971
Tháng 5 (+ nhuận)24/05/1971 · nhuận 23/06/197107/06/1971 · nhuận 07/07/1971
Tháng 622/07/197105/08/1971
Tháng 721/08/197104/09/1971
Tháng 819/09/197103/10/1971
Tháng 919/10/197102/11/1971
Tháng 1018/11/197102/12/1971
Tháng 1118/12/197101/01/1972
Tháng Chạp16/01/197230/01/1972

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1971

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1971, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Canh Tuất11/01/1971
Mùng 1Tháng Giêng Tân Hợi27/01/1971
RằmTháng Giêng Tân Hợi10/02/1971
Mùng 1Tháng 2 Tân Hợi25/02/1971
RằmTháng 2 Tân Hợi11/03/1971
Mùng 1Tháng 3 Tân Hợi27/03/1971
RằmTháng 3 Tân Hợi10/04/1971
Mùng 1Tháng 4 Tân Hợi25/04/1971
RằmTháng 4 Tân Hợi09/05/1971
Mùng 1Tháng 5 Tân Hợi24/05/1971
RằmTháng 5 Tân Hợi07/06/1971
Mùng 1Tháng 5 nhuận Tân Hợi23/06/1971
RằmTháng 5 nhuận Tân Hợi07/07/1971
Mùng 1Tháng 6 Tân Hợi22/07/1971
RằmTháng 6 Tân Hợi05/08/1971
Mùng 1Tháng 7 Tân Hợi21/08/1971
RằmTháng 7 Tân Hợi04/09/1971
Mùng 1Tháng 8 Tân Hợi19/09/1971
RằmTháng 8 Tân Hợi03/10/1971
Mùng 1Tháng 9 Tân Hợi19/10/1971
RằmTháng 9 Tân Hợi02/11/1971
Mùng 1Tháng 10 Tân Hợi18/11/1971
RằmTháng 10 Tân Hợi02/12/1971
Mùng 1Tháng 11 Tân Hợi18/12/1971

Sự kiện trong năm 1971

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1971 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ sáu, 01/01/1971
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ bảy, 09/01/1971
Ông Táo về trờiThứ ba, 19/01/1971
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 27/01/1971
Ngày thành lập ĐảngThứ tư, 03/02/1971
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 05/02/1971
Rằm tháng GiêngThứ tư, 10/02/1971
ValentineChủ nhật, 14/02/1971
Quốc tế Phụ nữThứ hai, 08/03/1971
Tết Hàn thựcThứ hai, 29/03/1971
Tiết Thanh minhThứ hai, 05/04/1971 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 05/04/1971
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ tư, 14/04/1971 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ sáu, 30/04/1971
Ngày Quốc tế Lao độngThứ bảy, 01/05/1971
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ sáu, 07/05/1971
Lễ Phật ĐảnChủ nhật, 09/05/1971
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ tư, 19/05/1971
Tết Đoan NgọThứ sáu, 28/05/1971
Nghỉ hè học sinhThứ hai, 31/05/1971
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ ba, 01/06/1971
Thi tốt nghiệp THPTThứ bảy, 26/06/1971
Ngày Gia đình Việt NamThứ hai, 28/06/1971
Ngày Thương binh liệt sĩThứ ba, 27/07/1971
Lễ Thất TịchThứ sáu, 27/08/1971
Quốc khánh Việt NamThứ năm, 02/09/1971
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 04/09/1971
Khai giảng năm học mớiChủ nhật, 05/09/1971
Tết KatêChủ nhật, 19/09/1971 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 03/10/1971
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ tư, 20/10/1971
Tết Trùng CửuThứ tư, 27/10/1971
HalloweenChủ nhật, 31/10/1971
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ bảy, 20/11/1971
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 27/11/1971
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 02/12/1971
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ tư, 22/12/1971
Giáng sinhThứ bảy, 25/12/1971

24 tiết khí năm 1971

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn06:45 ngày 06/01/1971
Đại Hàn00:09 ngày 21/01/1971
Lập Xuân18:27 ngày 04/02/1971
Vũ Thủy14:24 ngày 19/02/1971
Kinh Trập12:37 ngày 06/03/1971
Xuân Phân13:36 ngày 21/03/1971
Thanh Minh17:38 ngày 05/04/1971
Cốc Vũ00:52 ngày 21/04/1971
Lập Hạ11:10 ngày 06/05/1971
Tiểu Mãn00:13 ngày 22/05/1971
Mang Chủng15:30 ngày 06/06/1971
Hạ Chí08:18 ngày 22/06/1971
Tiểu Thử01:50 ngày 08/07/1971
Đại Thử19:12 ngày 23/07/1971
Lập Thu11:35 ngày 08/08/1971
Xử Thử02:10 ngày 24/08/1971
Bạch Lộ14:20 ngày 08/09/1971
Thu Phân23:37 ngày 23/09/1971
Hàn Lộ05:45 ngày 09/10/1971
Sương Giáng08:44 ngày 24/10/1971
Lập Đông08:43 ngày 08/11/1971
Tiểu Tuyết06:06 ngày 23/11/1971
Đại Tuyết01:25 ngày 08/12/1971
Đông Chí19:20 ngày 22/12/1971

Hiểu lịch năm 1971

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1971

Lịch vạn niên 1971 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1971: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1971 là năm con gì?

Năm 1971 là năm Tân Hợi — năm con Lợn.

Năm 1971 có bao nhiêu ngày?

Năm 1971 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1971 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1971 nhuận tháng 5.

Năm 1971 mệnh gì?

Nạp âm năm 1971 là Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1971 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1971 (/tuoi/1971) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1971 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1971 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1971 rơi vào Thứ tư, ngày 27/01/1971 (âm 01/01/1971).

Lịch âm 1971 khác lịch vạn niên 1971 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.