Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1964

Năm 1964 là năm con gì?

Năm 1964 — can chi Giáp Thìn, con Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). 366 ngày (năm nhuận Dương lịch) · không có tháng nhuận Âm · Tết: 13/02/1964. Sinh năm 1964 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1964

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 229169Mùng 1 · Rằm2
Tháng 331229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 5312010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1964 có bao nhiêu ngày?

Số ngày366
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO53
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)181
Năm nhuận Dương lịch
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1964

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămGiáp Thìn
Con giápRồng
Nạp âm (mệnh)Phú Đăng Hỏa · Hỏa
Số ngày dương366
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo181
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán13/02/1964
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1964: Giáp Thìn, con Rồng, mệnh Phú Đăng Hỏa. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1964: 13/02/1964. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1964

Thứ năm, 13/02/1964 · Âm 01/01/1964

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1964

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1964.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Giáp Thìn (1964)

Đúng 12 tháng âm của năm Giáp Thìn (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1965. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng13/02/196427/02/1964
Tháng 214/03/196428/03/1964
Tháng 312/04/196426/04/1964
Tháng 412/05/196426/05/1964
Tháng 510/06/196424/06/1964
Tháng 609/07/196423/07/1964
Tháng 708/08/196422/08/1964
Tháng 806/09/196420/09/1964
Tháng 905/10/196419/10/1964
Tháng 1004/11/196418/11/1964
Tháng 1104/12/196418/12/1964
Tháng Chạp03/01/196517/01/1965

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1964

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1964, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Quý Mão15/01/1964
RằmTháng Chạp Quý Mão29/01/1964
Mùng 1Tháng Giêng Giáp Thìn13/02/1964
RằmTháng Giêng Giáp Thìn27/02/1964
Mùng 1Tháng 2 Giáp Thìn14/03/1964
RằmTháng 2 Giáp Thìn28/03/1964
Mùng 1Tháng 3 Giáp Thìn12/04/1964
RằmTháng 3 Giáp Thìn26/04/1964
Mùng 1Tháng 4 Giáp Thìn12/05/1964
RằmTháng 4 Giáp Thìn26/05/1964
Mùng 1Tháng 5 Giáp Thìn10/06/1964
RằmTháng 5 Giáp Thìn24/06/1964
Mùng 1Tháng 6 Giáp Thìn09/07/1964
RằmTháng 6 Giáp Thìn23/07/1964
Mùng 1Tháng 7 Giáp Thìn08/08/1964
RằmTháng 7 Giáp Thìn22/08/1964
Mùng 1Tháng 8 Giáp Thìn06/09/1964
RằmTháng 8 Giáp Thìn20/09/1964
Mùng 1Tháng 9 Giáp Thìn05/10/1964
RằmTháng 9 Giáp Thìn19/10/1964
Mùng 1Tháng 10 Giáp Thìn04/11/1964
RằmTháng 10 Giáp Thìn18/11/1964
Mùng 1Tháng 11 Giáp Thìn04/12/1964
RằmTháng 11 Giáp Thìn18/12/1964

Sự kiện trong năm 1964

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1964 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1964
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1964
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1964
Ông Táo về trờiThứ năm, 06/02/1964
Tết Nguyên ĐánThứ năm, 13/02/1964
ValentineThứ sáu, 14/02/1964
Ngày vía Thần TàiThứ bảy, 22/02/1964
Rằm tháng GiêngThứ năm, 27/02/1964
Quốc tế Phụ nữChủ nhật, 08/03/1964
Tiết Thanh minhChủ nhật, 05/04/1964 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ ba, 14/04/1964
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ ba, 14/04/1964 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ ba, 21/04/1964
Ngày Giải phóng miền NamThứ năm, 30/04/1964
Ngày Quốc tế Lao độngThứ sáu, 01/05/1964
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ năm, 07/05/1964
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ ba, 19/05/1964
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 26/05/1964
Nghỉ hè học sinhChủ nhật, 31/05/1964
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ hai, 01/06/1964
Tết Đoan NgọChủ nhật, 14/06/1964
Thi tốt nghiệp THPTThứ sáu, 26/06/1964
Ngày Gia đình Việt NamChủ nhật, 28/06/1964
Ngày Thương binh liệt sĩThứ hai, 27/07/1964
Lễ Thất TịchThứ sáu, 14/08/1964
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 22/08/1964
Quốc khánh Việt NamThứ tư, 02/09/1964
Khai giảng năm học mớiThứ bảy, 05/09/1964
Tết KatêChủ nhật, 06/09/1964 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuChủ nhật, 20/09/1964
Tết Trùng CửuThứ ba, 13/10/1964
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ ba, 20/10/1964
HalloweenThứ bảy, 31/10/1964
Tết Trùng ThậpThứ sáu, 13/11/1964
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ tư, 18/11/1964
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/1964
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ ba, 22/12/1964
Giáng sinhThứ sáu, 25/12/1964

24 tiết khí năm 1964

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn13:58 ngày 06/01/1964
Đại Hàn07:22 ngày 21/01/1964
Lập Xuân01:41 ngày 05/02/1964
Vũ Thủy21:39 ngày 19/02/1964
Kinh Trập19:53 ngày 05/03/1964
Xuân Phân20:52 ngày 20/03/1964
Thanh Minh00:57 ngày 05/04/1964
Cốc Vũ08:12 ngày 20/04/1964
Lập Hạ18:31 ngày 05/05/1964
Tiểu Mãn07:36 ngày 21/05/1964
Mang Chủng22:53 ngày 05/06/1964
Hạ Chí15:42 ngày 21/06/1964
Tiểu Thử09:14 ngày 07/07/1964
Đại Thử02:37 ngày 23/07/1964
Lập Thu18:59 ngày 07/08/1964
Xử Thử09:33 ngày 23/08/1964
Bạch Lộ21:42 ngày 07/09/1964
Thu Phân06:57 ngày 23/09/1964
Hàn Lộ13:04 ngày 08/10/1964
Sương Giáng16:01 ngày 23/10/1964
Lập Đông15:59 ngày 07/11/1964
Tiểu Tuyết13:21 ngày 22/11/1964
Đại Tuyết08:39 ngày 07/12/1964
Đông Chí02:33 ngày 22/12/1964

Hiểu lịch năm 1964

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1964

Lịch vạn niên 1964 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1964: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1964 là năm con gì?

Năm 1964 là năm Giáp Thìn — năm con Rồng.

Năm 1964 có bao nhiêu ngày?

Năm 1964 có 366 ngày vì đây là năm nhuận Dương lịch.

Năm Âm lịch 1964 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1964 không có tháng nhuận.

Năm 1964 mệnh gì?

Nạp âm năm 1964 là Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1964 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1964 (/tuoi/1964) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1964 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1964 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1964 rơi vào Thứ năm, ngày 13/02/1964 (âm 01/01/1964).

Lịch âm 1964 khác lịch vạn niên 1964 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.