Lịch Nhanh

Lịch âm dương · Thứ sáu

Lịch vạn niên ngày 14/2/1964

Giờ Việt Nam07:09:00Chủ Nhật, 19/07/2026
Dương lịchTháng 2 · 1964

14

Thứ sáu

Nghỉ lễ / không tính ngày công

Âm lịchTháng 1 · 1964

2

Ngày Quý Tỵ

Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn

Ngày trung bìnhMức tham khảo 55/100

Ngày này không nghiêng hẳn tốt hay xấu: Hắc đạo, Lục Diệu Lưu Niên, trực Bình. Khai trương, mở hàng hợp hơn, còn cưới hỏi nên cân nhắc kỹ.

Hắc đạo (Chu Tước) · Lục Diệu Lưu Niên · Trực Bình · Sao Lâu · tham khảo theo lịch truyền thống

Điểm55/100Ngày trung bình
Hoàng / HắcHắc đạosao Chu Tước
Lục DiệuLưu Niên
TrựcBình
Sao ngàyLâu
Tiết khíLập Xuân
Giờ Hoàng đạo (giờ tốt)Sửu (1–3), Thìn (7–9), Ngọ (11–13), Mùi (13–15), Tuất (19–21), Hợi (21–23)
Giờ Hắc đạo (giờ xấu)Tý (23–1), Dần (3–5), Mão (5–7), Tỵ (9–11), Thân (15–17), Dậu (17–19)
  • Valentine
  • Mùng 2 Tết

Ngày này là ngày gì?

Các ngày lễ và sự kiện rơi vào đúng ngày bạn đang xem.

Lễ / ngày quan trọng trên lịch

  • ValentineQuốc tế · Xem trang sự kiện
  • Mùng 2 TếtTruyền thống / âm lịch · Xem trang sự kiện

Ghi chú sự kiện Việt Nam và quốc tế

  • Valentine — Ngày lễ tình nhânQuốc tế · Văn hóa

Xem ngày tốt xấu 14/02/1964

Phần dưới đối chiếu Hoàng/Hắc đạo, Lục Diệu, trực và sao ngày. Hãy xem đúng việc bạn đang chuẩn bị; nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không phải lời dự đoán chắc chắn. Chi tiết giờ và nhãn truyền thống đã có ở phần đầu trang — mở các mục dưới khi cần đọc sâu.

Đánh giá chung
Đánh giá theo lịch truyền thống55/100

Ngày trung bình

Chỉ để so sánh các ngày với nhau, không phải xác suất thành công và không thay thế quyết định thực tế của bạn.

Xem theo từng việc

Cùng một ngày có thể hợp khai trương nhưng không hợp cưới hỏi. Hãy đọc đúng dòng công việc bạn đang chuẩn bị.

  • Khai trương, mở hàngNgày trung bình
    56/100
    Xem lý do

    Có thể dùng cho việc mở hàng quy mô nhỏ. Khai trương quan trọng nên xem kỹ giờ thực hiện.

  • Cưới hỏiNgày khá xấu
    37/100
    Xem lý do

    Theo lịch truyền thống, ngày này không được ưu tiên cho cưới hỏi.

  • Động thổ, xây sửa nhàNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu để động thổ hoặc khởi công lớn; nếu được thì nên chọn ngày khác.

  • Cầu tài, thu tiềnNgày trung bình
    55/100
    Xem lý do

    Có thể thực hiện giao dịch thường ngày; việc liên quan số tiền lớn nên xem xét kỹ.

  • Xuất hànhNgày khá xấu
    42/100
    Xem lý do

    Ngày khá xấu cho chuyến đi quan trọng hoặc đi xa; nếu phải đi, hãy chọn giờ Hoàng đạo.

  • Ký kết, thỏa thuậnNgày trung bình
    50/100
    Xem lý do

    Có thể xử lý giấy tờ thông thường; hợp đồng quan trọng nên đọc kỹ và chọn giờ thuận.

Muốn xem cả tháng theo việc: Xem ngày tốt tháng 2/1964

Vì sao có kết luận này?

Các cách xem chưa nghiêng hẳn về tốt hay xấu. Nên chọn theo đúng loại việc và giờ thực hiện, hơn là chỉ nhìn nhãn chung.

  • Xấu Xét Hoàng đạo, Hắc đạo: Ngày có sao Chu Tước, thuộc nhóm Hắc đạo. Các việc lớn như cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ nên được cân nhắc kỹ.
  • Bình thường Lục Diệu: Ngày thuộc Lục Diệu Lưu Niên. Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội.
  • Tốt Trực ngày (Kiến Trừ): Ngày mang trực Bình. Những việc thường được xem là phù hợp gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Tốt Sao ngày (Nhị thập bát tú): Ngày ứng với sao Lâu. Tốt cưới hỏi, hội họp.

Cách Lịch Nhanh tính điểm ngày

Việc nên làm / việc nên tránh

Nên làm

  • Theo trực Bình, những việc phù hợp hơn gồm Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.
  • Theo sao Lâu, ngày này có thể dùng cho Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.

Nên tránh

  • Theo trực Bình, nên hạn chế Tránh nóng vội, kiện cáo.
  • Theo sao Lâu, ngày này không thuận cho An táng.
Giờ Hoàng đạo và Hắc đạo

Hoàng đạo Sửu (1–3) (01:00–02:59) · Thìn (7–9) (07:00–08:59) · Ngọ (11–13) (11:00–12:59) · Mùi (13–15) (13:00–14:59) · Tuất (19–21) (19:00–20:59) · Hợi (21–23) (21:00–22:59)

Hắc đạo Tý (23–1) (23:00–00:59) · Dần (3–5) (03:00–04:59) · Mão (5–7) (05:00–06:59) · Tỵ (9–11) (09:00–10:59) · Thân (15–17) (15:00–16:59) · Dậu (17–19) (17:00–18:59)

Nếu ngày đã được ấn định, bạn có thể chọn giờ Hoàng đạo để bắt đầu việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo là gì?

Lục Diệu, trực và sao ngày

Lưu Niên Ngày bình thường, dễ chậm tiến độ. Nên làm việc đang dở, tránh quyết định lớn vội. Chi tiết Lục Diệu Lưu Niên

Trực Bình — Nên: Giao dịch, sửa sang, làm việc ổn định, đi lại.. Tránh: Tránh nóng vội, kiện cáo.. Chi tiết Trực Bình

Sao Lâu Lâu Kim Cẩu. Tốt cưới hỏi, hội họp. Nên: Hôn nhân, tiệc tùng, giao dịch.. Tránh: An táng.. Chi tiết sao Lâu

Nạp âm, tiết khí, Bành Tổ và hướng

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Nạp âm là gì?

Tiết Lập Xuân — bắt đầu 01:41 ngày 05/02/1964, kết thúc 21:39 ngày 19/02/1964. Tiết Lập Xuân

Kiêng Bành Tổ: Bất cửu hỏa — nên thận trọng khi làm việc liên quan đến lửa và nước, tránh quyết định vội vàng. · Bất viễn hành — không nên đi xa.. Cách hiểu

Hướng xuất hành: nên Tây Bắc (hỷ) hoặc Đông Nam (tài); tránh Tây Nam. Cách đọc hướng

Sự kiện quanh ngày này

Mốc âm lịch gần nhất

Ngày 14/02 trong các năm khác

Cùng ngày dương lịch — xem thứ, âm lịch và can chi từng năm.

  • 14/02/1959Thứ bảy, âm 07/01/1959, Đinh Mão
  • 14/02/1960Chủ nhật, âm 18/01/1960, Nhâm Thân
  • 14/02/1961Thứ ba, âm 29/12/1960, Mậu Dần
  • 14/02/1962Thứ tư, âm 10/01/1962, Quý Mùi
  • 14/02/1963Thứ năm, âm 21/01/1963, Mậu Tý
  • 14/02/1964 năm nàyThứ sáu, âm 02/01/1964, Quý Tỵ
  • 14/02/1965Chủ nhật, âm 14/01/1965, Kỷ Hợi
  • 14/02/1966Thứ hai, âm 25/01/1966, Giáp Thìn
  • 14/02/1967Thứ ba, âm 06/01/1967, Kỷ Dậu
  • 14/02/1968Thứ tư, âm 17/01/1968, Giáp Dần
  • 14/02/1969Thứ sáu, âm 28/12/1968, Canh Thân

Lịch tháng 2/1964

Chọn một ngày khác để xem chi tiết.

Tháng 1/1964

Lịch âm dương tháng 2 năm 1964

Tháng 3/1964
Ngày tốtNgày xấuTrung bìnhĐầu tháng ÂmGiữa tháng Âm
T2T3T4T5T6T7CN

Công cụ với ngày 14/02/1964