Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1958

Năm 1958 là năm con gì?

Năm 1958 — can chi Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 18/02/1958. Sinh năm 1958 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1958

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228158Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1958 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc251
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)184
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1958

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămMậu Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Bình Địa Mộc · Mộc
Số ngày dương365
Ngày làm việc251
Ngày Hoàng đạo184
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán18/02/1958
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1958: Mậu Tuất, con Chó, mệnh Bình Địa Mộc. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1958: 18/02/1958. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1958

Thứ ba, 18/02/1958 · Âm 01/01/1958

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1958

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1958.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Mậu Tuất (1958)

Đúng 12 tháng âm của năm Mậu Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1959. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng18/02/195804/03/1958
Tháng 220/03/195803/04/1958
Tháng 319/04/195803/05/1958
Tháng 419/05/195802/06/1958
Tháng 517/06/195801/07/1958
Tháng 617/07/195831/07/1958
Tháng 715/08/195829/08/1958
Tháng 813/09/195827/09/1958
Tháng 913/10/195827/10/1958
Tháng 1011/11/195825/11/1958
Tháng 1111/12/195825/12/1958
Tháng Chạp09/01/195923/01/1959

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1958

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1958, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng 11 Đinh Dậu04/01/1958
Mùng 1Tháng Chạp Đinh Dậu20/01/1958
RằmTháng Chạp Đinh Dậu03/02/1958
Mùng 1Tháng Giêng Mậu Tuất18/02/1958
RằmTháng Giêng Mậu Tuất04/03/1958
Mùng 1Tháng 2 Mậu Tuất20/03/1958
RằmTháng 2 Mậu Tuất03/04/1958
Mùng 1Tháng 3 Mậu Tuất19/04/1958
RằmTháng 3 Mậu Tuất03/05/1958
Mùng 1Tháng 4 Mậu Tuất19/05/1958
RằmTháng 4 Mậu Tuất02/06/1958
Mùng 1Tháng 5 Mậu Tuất17/06/1958
RằmTháng 5 Mậu Tuất01/07/1958
Mùng 1Tháng 6 Mậu Tuất17/07/1958
RằmTháng 6 Mậu Tuất31/07/1958
Mùng 1Tháng 7 Mậu Tuất15/08/1958
RằmTháng 7 Mậu Tuất29/08/1958
Mùng 1Tháng 8 Mậu Tuất13/09/1958
RằmTháng 8 Mậu Tuất27/09/1958
Mùng 1Tháng 9 Mậu Tuất13/10/1958
RằmTháng 9 Mậu Tuất27/10/1958
Mùng 1Tháng 10 Mậu Tuất11/11/1958
RằmTháng 10 Mậu Tuất25/11/1958
Mùng 1Tháng 11 Mậu Tuất11/12/1958
RằmTháng 11 Mậu Tuất25/12/1958

Sự kiện trong năm 1958

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1958 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1958
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1958
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1958
Ông Táo về trờiThứ ba, 11/02/1958
ValentineThứ sáu, 14/02/1958
Tết Nguyên ĐánThứ ba, 18/02/1958
Ngày vía Thần TàiThứ năm, 27/02/1958
Rằm tháng GiêngThứ ba, 04/03/1958
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1958
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1958 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1958 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ hai, 21/04/1958
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ hai, 28/04/1958
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1958
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1958
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1958
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1958
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1958
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1958
Lễ Phật ĐảnThứ hai, 02/06/1958
Tết Đoan NgọThứ bảy, 21/06/1958
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1958
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1958
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1958
Lễ Thất TịchThứ năm, 21/08/1958
Vu Lan báo hiếuThứ sáu, 29/08/1958
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1958
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1958
Tết KatêThứ bảy, 13/09/1958 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ bảy, 27/09/1958
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1958
Tết Trùng CửuThứ ba, 21/10/1958
HalloweenThứ sáu, 31/10/1958
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1958
Tết Trùng ThậpThứ năm, 20/11/1958
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ ba, 25/11/1958
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1958
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1958

24 tiết khí năm 1958

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn03:01 ngày 06/01/1958
Đại Hàn20:25 ngày 20/01/1958
Lập Xuân14:44 ngày 04/02/1958
Vũ Thủy10:42 ngày 19/02/1958
Kinh Trập08:57 ngày 06/03/1958
Xuân Phân09:58 ngày 21/03/1958
Thanh Minh14:04 ngày 05/04/1958
Cốc Vũ21:20 ngày 20/04/1958
Lập Hạ07:41 ngày 06/05/1958
Tiểu Mãn20:47 ngày 21/05/1958
Mang Chủng12:05 ngày 06/06/1958
Hạ Chí04:55 ngày 22/06/1958
Tiểu Thử22:27 ngày 07/07/1958
Đại Thử15:49 ngày 23/07/1958
Lập Thu08:11 ngày 08/08/1958
Xử Thử22:44 ngày 23/08/1958
Bạch Lộ10:52 ngày 08/09/1958
Thu Phân20:06 ngày 23/09/1958
Hàn Lộ02:12 ngày 09/10/1958
Sương Giáng05:08 ngày 24/10/1958
Lập Đông05:04 ngày 08/11/1958
Tiểu Tuyết02:25 ngày 23/11/1958
Đại Tuyết21:42 ngày 07/12/1958
Đông Chí15:35 ngày 22/12/1958

Hiểu lịch năm 1958

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1958

Lịch vạn niên 1958 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1958: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1958 là năm con gì?

Năm 1958 là năm Mậu Tuất — năm con Chó.

Năm 1958 có bao nhiêu ngày?

Năm 1958 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1958 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1958 không có tháng nhuận.

Năm 1958 mệnh gì?

Nạp âm năm 1958 là Bình Địa Mộc (hành Mộc). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1958 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1958 (/tuoi/1958) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1958 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 251 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1958 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1958 rơi vào Thứ ba, ngày 18/02/1958 (âm 01/01/1958).

Lịch âm 1958 khác lịch vạn niên 1958 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.