Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1947

Năm 1947 là năm con gì?

Năm 1947 — can chi Đinh Hợi, con Lợn, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · tháng 2 Âm lịch nhuận · Tết: 22/01/1947. Sinh năm 1947 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1947

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131188Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 630219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 8312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930218Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 11302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231238Mùng 1 · Rằm2

Năm 1947 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc253
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)183
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchTháng 2

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1947

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămĐinh Hợi
Con giápLợn
Nạp âm (mệnh)Ốc Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc253
Ngày Hoàng đạo183
Ngày nghỉ (dataset)10
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán22/01/1947
Tháng nhuận âmTháng 2

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1947: Đinh Hợi, con Lợn, mệnh Ốc Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1947: 22/01/1947. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1947

Thứ tư, 22/01/1947 · Âm 01/01/1947

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1947

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1947.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Đinh Hợi (1947)

Đúng 12 tháng âm của năm Đinh Hợi (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1948. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng22/01/194705/02/1947
Tháng 2 (+ nhuận)21/02/1947 · nhuận 22/03/194707/03/1947 · nhuận 05/04/1947
Tháng 321/04/194705/05/1947
Tháng 420/05/194703/06/1947
Tháng 519/06/194703/07/1947
Tháng 618/07/194701/08/1947
Tháng 716/08/194730/08/1947
Tháng 815/09/194729/09/1947
Tháng 914/10/194728/10/1947
Tháng 1013/11/194727/11/1947
Tháng 1112/12/194726/12/1947
Tháng Chạp11/01/194825/01/1948

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1947

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1947, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
RằmTháng Chạp Bính Tuất06/01/1947
Mùng 1Tháng Giêng Đinh Hợi22/01/1947
RằmTháng Giêng Đinh Hợi05/02/1947
Mùng 1Tháng 2 Đinh Hợi21/02/1947
RằmTháng 2 Đinh Hợi07/03/1947
Mùng 1Tháng 2 nhuận Đinh Hợi22/03/1947
RằmTháng 2 nhuận Đinh Hợi05/04/1947
Mùng 1Tháng 3 Đinh Hợi21/04/1947
RằmTháng 3 Đinh Hợi05/05/1947
Mùng 1Tháng 4 Đinh Hợi20/05/1947
RằmTháng 4 Đinh Hợi03/06/1947
Mùng 1Tháng 5 Đinh Hợi19/06/1947
RằmTháng 5 Đinh Hợi03/07/1947
Mùng 1Tháng 6 Đinh Hợi18/07/1947
RằmTháng 6 Đinh Hợi01/08/1947
Mùng 1Tháng 7 Đinh Hợi16/08/1947
RằmTháng 7 Đinh Hợi30/08/1947
Mùng 1Tháng 8 Đinh Hợi15/09/1947
RằmTháng 8 Đinh Hợi29/09/1947
Mùng 1Tháng 9 Đinh Hợi14/10/1947
RằmTháng 9 Đinh Hợi28/10/1947
Mùng 1Tháng 10 Đinh Hợi13/11/1947
RằmTháng 10 Đinh Hợi27/11/1947
Mùng 1Tháng 11 Đinh Hợi12/12/1947
RằmTháng 11 Đinh Hợi26/12/1947

Sự kiện trong năm 1947

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1947 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ tư, 01/01/1947
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ năm, 09/01/1947
Ông Táo về trờiThứ ba, 14/01/1947
Tết Nguyên ĐánThứ tư, 22/01/1947
Ngày vía Thần TàiThứ sáu, 31/01/1947
Ngày thành lập ĐảngThứ hai, 03/02/1947
Rằm tháng GiêngThứ tư, 05/02/1947
ValentineThứ sáu, 14/02/1947
Quốc tế Phụ nữThứ bảy, 08/03/1947
Tiết Thanh minhThứ bảy, 05/04/1947 · mốc tham khảo
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Thứ hai, 14/04/1947 · mốc tham khảo
Tết Hàn thựcThứ tư, 23/04/1947
Ngày Giải phóng miền NamThứ tư, 30/04/1947
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ tư, 30/04/1947
Ngày Quốc tế Lao độngThứ năm, 01/05/1947
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ tư, 07/05/1947
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhThứ hai, 19/05/1947
Nghỉ hè học sinhThứ bảy, 31/05/1947
Ngày Quốc tế Thiếu nhiChủ nhật, 01/06/1947
Lễ Phật ĐảnThứ ba, 03/06/1947
Tết Đoan NgọThứ hai, 23/06/1947
Thi tốt nghiệp THPTThứ năm, 26/06/1947
Ngày Gia đình Việt NamThứ bảy, 28/06/1947
Ngày Thương binh liệt sĩChủ nhật, 27/07/1947
Lễ Thất TịchThứ sáu, 22/08/1947
Vu Lan báo hiếuThứ bảy, 30/08/1947
Quốc khánh Việt NamThứ ba, 02/09/1947
Khai giảng năm học mớiThứ sáu, 05/09/1947
Tết KatêThứ hai, 15/09/1947 · mốc tham khảo
Tết Trung ThuThứ hai, 29/09/1947
Ngày Phụ nữ Việt NamThứ hai, 20/10/1947
Tết Trùng CửuThứ tư, 22/10/1947
HalloweenThứ sáu, 31/10/1947
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ năm, 20/11/1947
Tết Trùng ThậpThứ bảy, 22/11/1947
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ năm, 27/11/1947
Ngày thành lập Quân đội nhân dânThứ hai, 22/12/1947
Giáng sinhThứ năm, 25/12/1947

24 tiết khí năm 1947

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn10:55 ngày 06/01/1947
Đại Hàn04:19 ngày 21/01/1947
Lập Xuân22:39 ngày 04/02/1947
Vũ Thủy18:39 ngày 19/02/1947
Kinh Trập16:56 ngày 06/03/1947
Xuân Phân17:59 ngày 21/03/1947
Thanh Minh22:07 ngày 05/04/1947
Cốc Vũ05:26 ngày 21/04/1947
Lập Hạ15:49 ngày 06/05/1947
Tiểu Mãn04:57 ngày 22/05/1947
Mang Chủng20:17 ngày 06/06/1947
Hạ Chí13:07 ngày 22/06/1947
Tiểu Thử06:40 ngày 08/07/1947
Đại Thử00:02 ngày 24/07/1947
Lập Thu16:22 ngày 08/08/1947
Xử Thử06:55 ngày 24/08/1947
Bạch Lộ19:00 ngày 08/09/1947
Thu Phân04:12 ngày 24/09/1947
Hàn Lộ10:16 ngày 09/10/1947
Sương Giáng13:09 ngày 24/10/1947
Lập Đông13:04 ngày 08/11/1947
Tiểu Tuyết10:22 ngày 23/11/1947
Đại Tuyết05:38 ngày 08/12/1947
Đông Chí23:30 ngày 22/12/1947

Hiểu lịch năm 1947

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1947

Lịch vạn niên 1947 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1947: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1947 là năm con gì?

Năm 1947 là năm Đinh Hợi — năm con Lợn.

Năm 1947 có bao nhiêu ngày?

Năm 1947 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1947 có tháng nhuận không?

Có. Năm Âm lịch 1947 nhuận tháng 2.

Năm 1947 mệnh gì?

Nạp âm năm 1947 là Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1947 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1947 (/tuoi/1947) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1947 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 253 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1947 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1947 rơi vào Thứ tư, ngày 22/01/1947 (âm 01/01/1947).

Lịch âm 1947 khác lịch vạn niên 1947 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.