Bỏ qua đến nội dung chính
Lịch Nhanh

Lịch vạn niên · Năm 1946

Năm 1946 là năm con gì?

Năm 1946 — can chi Bính Tuất, con Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). 365 ngày · không có tháng nhuận Âm · Tết: 02/02/1946. Sinh năm 1946 là tuổi gì? · Lịch vạn niên là gì?

12 tháng năm 1946

Mở từng tháng để xem lịch âm dương, ngày làm việc, mùng 1/rằm và tiết khí trong tháng.

ThángNgàyLàm việcCuối tuầnMùng 1 / RằmTiết khí
Tháng 131228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 228168Mùng 1 · Rằm2
Tháng 3312110Mùng 1 · Rằm2
Tháng 430208Mùng 1 · Rằm2
Tháng 531228Mùng 1 · Rằm2
Tháng 6302010Mùng 1 · Rằm2
Tháng 731238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 831229Mùng 1 · Rằm2
Tháng 930209Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1031238Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1130219Mùng 1 · Rằm2
Tháng 1231229Mùng 1 · Rằm2

Năm 1946 có bao nhiêu ngày?

Số ngày365
Ngày làm việc252
Cuối tuần104
Thứ Bảy52
Chủ Nhật52
Tuần ISO52
Ngày Hoàng đạo (tham khảo)179
Năm nhuận Dương lịchKhông
Tháng nhuận Âm lịchKhông có

Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Năm 1946

Tóm tắt ngắn và các trang hay mở kèm — giúp bạn xem rõ trước khi quyết định.

Thông tin chính
Can chi nămBính Tuất
Con giápChó
Nạp âm (mệnh)Ốc Thượng Thổ · Thổ
Số ngày dương365
Ngày làm việc252
Ngày Hoàng đạo179
Ngày nghỉ (dataset)11
Sự kiện trong năm38
Số tiết khí24
Tết Nguyên Đán02/02/1946
Tháng nhuận âmKhông có

Khi nào nên xem kỹ?

  • Nếu bạn tra “năm này con gì / mệnh gì”Năm 1946: Bính Tuất, con Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ. Mở thẻ can chi / mệnh / tuổi để đi sâu.
  • Nếu bạn cần lịch cả nămChọn từng tháng bên dưới hoặc mở lịch vạn niên theo tháng để xem ngày âm, Hoàng đạo và sự kiện.
  • Nếu bạn chọn ngày việc lớn trong nămDùng công cụ xem ngày tốt theo việc — chọn tháng/khoảng, nhận Top 5; đối chiếu tuổi nếu đã nhập năm sinh.

Ví dụ thực tế

  • Xem Tết / nghỉ lễ năm này

    Tết 1946: 02/02/1946. Xem thêm ngày nghỉ trên dataset.

    Xem tiếp →

  • Bảng Mùng 1 & Rằm

    Đủ 12 tháng âm trong năm dương.

    Xem tiếp →

  • Chọn ngày theo việc

    Top 5 ngày trong tháng hoặc khoảng ≤ 62 ngày.

    Xem tiếp →

Tết Nguyên Đán 1946

Thứ bảy, 02/02/1946 · Âm 01/01/1946

Ngày nghỉ lễ cơ bản năm 1946

Danh sách dưới đây gồm các ngày lễ cơ bản đang được dùng khi tính ngày làm việc. Lịch nghỉ bù hoặc phương án nghỉ cụ thể cần đối chiếu thông báo chính thức của năm 1946.

Mùng 1 và Rằm năm âm lịch Bính Tuất (1946)

Đúng 12 tháng âm của năm Bính Tuất (tính từ Tết). Ngày dương có thể rơi sang năm 1947. Xem thêm trang Mùng 1 · trang Rằm · bảng theo năm dương.

Tháng ÂmMùng 1 Dương lịchNgày Rằm Dương lịch
Tháng Giêng02/02/194616/02/1946
Tháng 204/03/194618/03/1946
Tháng 302/04/194616/04/1946
Tháng 401/05/194615/05/1946
Tháng 531/05/194614/06/1946
Tháng 629/06/194613/07/1946
Tháng 728/07/194611/08/1946
Tháng 827/08/194610/09/1946
Tháng 925/09/194609/10/1946
Tháng 1025/10/194608/11/1946
Tháng 1124/11/194608/12/1946
Tháng Chạp23/12/194606/01/1947

Mùng 1 và Rằm xuất hiện trong năm dương lịch 1946

Các mốc Mùng 1 / Rằm có ngày dương nằm trong 1/1–31/12/1946, sắp theo thời gian. Đầu năm có thể là tháng Chạp năm âm trước Tết.

MốcTháng âmNgày dương
Mùng 1Tháng Chạp Ất Dậu03/01/1946
RằmTháng Chạp Ất Dậu17/01/1946
Mùng 1Tháng Giêng Bính Tuất02/02/1946
RằmTháng Giêng Bính Tuất16/02/1946
Mùng 1Tháng 2 Bính Tuất04/03/1946
RằmTháng 2 Bính Tuất18/03/1946
Mùng 1Tháng 3 Bính Tuất02/04/1946
RằmTháng 3 Bính Tuất16/04/1946
Mùng 1Tháng 4 Bính Tuất01/05/1946
RằmTháng 4 Bính Tuất15/05/1946
Mùng 1Tháng 5 Bính Tuất31/05/1946
RằmTháng 5 Bính Tuất14/06/1946
Mùng 1Tháng 6 Bính Tuất29/06/1946
RằmTháng 6 Bính Tuất13/07/1946
Mùng 1Tháng 7 Bính Tuất28/07/1946
RằmTháng 7 Bính Tuất11/08/1946
Mùng 1Tháng 8 Bính Tuất27/08/1946
RằmTháng 8 Bính Tuất10/09/1946
Mùng 1Tháng 9 Bính Tuất25/09/1946
RằmTháng 9 Bính Tuất09/10/1946
Mùng 1Tháng 10 Bính Tuất25/10/1946
RằmTháng 10 Bính Tuất08/11/1946
Mùng 1Tháng 11 Bính Tuất24/11/1946
RằmTháng 11 Bính Tuất08/12/1946
Mùng 1Tháng Chạp Bính Tuất23/12/1946

Sự kiện trong năm 1946

Toàn bộ mốc đã gắn trên Lịch Nhanh — mở trang năm của từng sự kiện để xem đếm ngược. Sự kiện năm 1946 · Chủ đề sự kiện.

Sự kiệnGhi chúMở
Tết Dương lịchThứ ba, 01/01/1946
Ngày Học sinh – Sinh viên Việt NamThứ tư, 09/01/1946
Ông Táo về trờiThứ sáu, 25/01/1946
Tết Nguyên ĐánThứ bảy, 02/02/1946
Ngày thành lập ĐảngChủ nhật, 03/02/1946
Ngày vía Thần TàiThứ hai, 11/02/1946
ValentineThứ năm, 14/02/1946
Rằm tháng GiêngThứ bảy, 16/02/1946
Quốc tế Phụ nữThứ sáu, 08/03/1946
Tết Hàn thựcThứ năm, 04/04/1946
Tiết Thanh minhThứ sáu, 05/04/1946 · mốc tham khảo
Giỗ Tổ Hùng VươngThứ năm, 11/04/1946
Tết cổ truyền Khmer (Chol Chnam Thmay)Chủ nhật, 14/04/1946 · mốc tham khảo
Ngày Giải phóng miền NamThứ ba, 30/04/1946
Ngày Quốc tế Lao độngThứ tư, 01/05/1946
Ngày chiến thắng Điện Biên PhủThứ ba, 07/05/1946
Lễ Phật ĐảnThứ tư, 15/05/1946
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ nhật, 19/05/1946
Nghỉ hè học sinhThứ sáu, 31/05/1946
Ngày Quốc tế Thiếu nhiThứ bảy, 01/06/1946
Tết Đoan NgọThứ ba, 04/06/1946
Thi tốt nghiệp THPTThứ tư, 26/06/1946
Ngày Gia đình Việt NamThứ sáu, 28/06/1946
Ngày Thương binh liệt sĩThứ bảy, 27/07/1946
Lễ Thất TịchThứ bảy, 03/08/1946
Vu Lan báo hiếuChủ nhật, 11/08/1946
Tết KatêThứ ba, 27/08/1946 · mốc tham khảo
Quốc khánh Việt NamThứ hai, 02/09/1946
Khai giảng năm học mớiThứ năm, 05/09/1946
Tết Trung ThuThứ ba, 10/09/1946
Tết Trùng CửuThứ năm, 03/10/1946
Ngày Phụ nữ Việt NamChủ nhật, 20/10/1946
HalloweenThứ năm, 31/10/1946
Tết Trùng ThậpChủ nhật, 03/11/1946
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)Thứ sáu, 08/11/1946
Ngày Nhà giáo Việt NamThứ tư, 20/11/1946
Ngày thành lập Quân đội nhân dânChủ nhật, 22/12/1946
Giáng sinhThứ tư, 25/12/1946

24 tiết khí năm 1946

Thời điểm bắt đầu theo kinh độ Mặt Trời, giờ Việt Nam (UTC+7). Danh sách 24 tiết khí · 24 tiết khí là gì? · Tải bảng tiết khí

Tiết khíBắt đầu
Tiểu Hàn05:06 ngày 06/01/1946
Đại Hàn22:30 ngày 20/01/1946
Lập Xuân16:50 ngày 04/02/1946
Vũ Thủy12:50 ngày 19/02/1946
Kinh Trập11:07 ngày 06/03/1946
Xuân Phân12:10 ngày 21/03/1946
Thanh Minh16:18 ngày 05/04/1946
Cốc Vũ23:37 ngày 20/04/1946
Lập Hạ10:01 ngày 06/05/1946
Tiểu Mãn23:08 ngày 21/05/1946
Mang Chủng14:29 ngày 06/06/1946
Hạ Chí07:20 ngày 22/06/1946
Tiểu Thử00:52 ngày 08/07/1946
Đại Thử18:14 ngày 23/07/1946
Lập Thu10:34 ngày 08/08/1946
Xử Thử01:07 ngày 24/08/1946
Bạch Lộ13:12 ngày 08/09/1946
Thu Phân22:24 ngày 23/09/1946
Hàn Lộ04:27 ngày 09/10/1946
Sương Giáng07:20 ngày 24/10/1946
Lập Đông07:14 ngày 08/11/1946
Tiểu Tuyết04:33 ngày 23/11/1946
Đại Tuyết23:48 ngày 07/12/1946
Đông Chí17:41 ngày 22/12/1946

Hiểu lịch năm 1946

Câu hỏi hay gặp quanh năm âm dương và kỳ nghỉ.

Ngày văn hóa và ghi chú khác

Câu hỏi về năm 1946

Lịch vạn niên 1946 xem ở đâu?

Trang này chính là lịch vạn niên năm 1946: chọn từng tháng bên dưới hoặc mở từng ngày để xem âm dương, can chi và giờ Hoàng đạo.

Năm 1946 là năm con gì?

Năm 1946 là năm Bính Tuất — năm con Chó.

Năm 1946 có bao nhiêu ngày?

Năm 1946 có 365 ngày.

Năm Âm lịch 1946 có tháng nhuận không?

Không. Năm Âm lịch 1946 không có tháng nhuận.

Năm 1946 mệnh gì?

Nạp âm năm 1946 là Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Đây là cách gọi “mệnh” theo can chi truyền thống.

Sinh năm 1946 là tuổi gì?

Mở trang Sinh năm 1946 (/tuoi/1946) để xem can chi, con giáp, mệnh và tuổi năm nay.

Năm 1946 có bao nhiêu ngày làm việc?

Ước khoảng 252 ngày làm việc. Số ngày làm việc được tính từ thứ Hai đến thứ Sáu, đã loại trừ ngày nghỉ lễ và các ngày nghỉ/hoán đổi đã được xác nhận theo lịch chính thức (khi có).

Tết 1946 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1946 rơi vào Thứ bảy, ngày 02/02/1946 (âm 01/01/1946).

Lịch âm 1946 khác lịch vạn niên 1946 thế nào?

Trên Lịch Nhanh cùng một trang năm: bạn xem lịch âm dương cả năm, kèm can chi, ngày lễ và tiết khí — đúng nhu cầu tra lịch vạn niên theo năm.